TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
vicious circle
ˌvɪʃəs ˈsɜːrkl

Câu ngữ cảnh
They were trapped in a vicious circle of poverty and crime.
Họ bị mắc kẹt trong một vòng luẩn quẩn của nghèo đói và tội phạm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
tempt
tempt

Câu ngữ cảnh
Reducing the income will further impoverish these families and could tempt an offender into further crime.
Giảm thu nhập sẽ tiếp tục làm nghèo thêm các gia đình này và có thể cám dỗ tội phạm tiếp tục phạm tội.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
misinterpret
ˌmɪsɪnˈtɜːrprət

Câu ngữ cảnh
The rioters misinterpret the instructions of the police.
Những kẻ bạo loạn hiểu sai hướng dẫn của cảnh sát.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
download
ˌdaʊnˈləʊd

Câu ngữ cảnh
Click here to download the application.
Ấn vào đây để tải ứng dụng này.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
deforestation
ˌdiːˌfɑːrɪˈsteɪʃn

Câu ngữ cảnh
Deforestation is one of the most concerning problems nowadays.
Chặt phá rừng là một trong những vấn đề đáng quan ngại nhất hiện nay.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
desirable
dɪˈzaɪərəbl

Câu ngữ cảnh
This car is highly desirable
Chiếc xe này rất đáng mơ ước.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
pressurized
ˈpreʃəraɪz

Câu ngữ cảnh
He was pressurized into accepting the job.
Anh ấy đã bị gây sức ép để chấp nhận công việc.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
exercises
ˈeksərsaɪz

Câu ngữ cảnh
She tries to do some exercises to maintain her health.
Cô ấy cố gắng tập luyện một chút để duy trì sức khoẻ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
toxic waste
ˈtɑːksɪk weɪst

Câu ngữ cảnh
The river is seriously polluted because of toxic waste from the factory.
Con sông bị ô nhiễm nghiêm trọng vì chất thải độc hại từ nhà máy.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
displayed
dɪˈspleɪ

Câu ngữ cảnh
Your confirmation number is displayed at the corner of the screen.
Mã số xác nhận của bạn được hiển thị ở góc màn hình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
draft
dræft

Câu ngữ cảnh
This is only the first draft of my essay.
Đây chỉ là bản nháp đầu tiên của bài tiểu luận của tôi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
pesticides
ˈpestɪsaɪdz

Câu ngữ cảnh
Fruits contain lots of pesticides nowadays.
Ngày nay hoa quả chứa rất nhiều thuốc trừ sâu.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
linguistics
lɪŋˈɡwɪstɪks

Câu ngữ cảnh
She is majoring in linguistics studying some languages.
Cô ấy theo học chuyên ngành Ngôn ngữ học, nghiên cứu một vài ngôn ngữ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
harness
ˈhɑːrnɪs

Câu ngữ cảnh
They are attempting to harness the power of wind.
Họ đang cố gắng khai thác sức mạnh của gió.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
colonised
ˈkɑːlənaɪz

Câu ngữ cảnh
Vietnam was colonised by the French in the nineteenth century.
Việt Nam bị thực dân xâm lược vào thế kỉ 19.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
carving
ˈkɑːrvɪŋ

Câu ngữ cảnh
He has just bought a carving of flowers.
Anh ấy mới mua một bức chạm khắc hình hoa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
is accessed
ˈækses

Câu ngữ cảnh
The basement room is accessed from outside.
Phòng tầng hầm có thể vào được từ bên ngoài.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
organic
ɔːrˈɡænɪk

Câu ngữ cảnh
This restaurant only uses organic ingredients.
Nhà hàng này chỉ dùng nguyên liệu hữu cơ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
absurd
əbˈsɜːrd

Câu ngữ cảnh
It seems quite absurd to expect anyone to drive for 3 hours just for a 20 minute meeting.
Thật vô lý khi hi vọng ai đó sẽ lái xe suốt 3 tiếng chỉ để tới họp có 20 phút.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
itinerary
aɪˈtɪnəreri

Câu ngữ cảnh
You should book a 3-day itinerary if you don't know much about the place.
Bạn nên đặt một tour du lịch 3 ngày được lên kế hoạch sẵn nếu bạn không biết nhiều về địa điểm bạn đến.
