TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 17/07/2026

concentrate

Vietnam Flagtập trung
concentrate

Câu ngữ cảnh

audio

I cannot concentrate on my homework because of the noise.

Dịch

Tôi không thể tập trung vào bài tập về nhà của mình vì âm thanh ồn ào.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 16/07/2026

carbon neutral

Vietnam FlagTrung hòa các-bon
carbon neutral

Câu ngữ cảnh

audio

Norway plans to become totally carbon neutral by 2050.

Dịch

Na Uy có kế hoạch trở nên hoàn toàn trung hòa các-bon vào năm 2050.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 15/07/2026

relaxing

Vietnam FlagThư giãn
relaxing

Câu ngữ cảnh

audio

She doesn't have anytime for relaxing activities.

Dịch

Cô ấy không có thời gian cho bất kì hoạt động thư giãn nào.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 14/07/2026

pollution

Vietnam FlagSự ô nhiễm
pollution

Câu ngữ cảnh

audio

Exhaust fumes from vehicles are one of the main causes of air pollution.

Dịch

Khí thải từ xe cộ là một trong những nguyên nhân gây ra ô nhiễm không khí.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 13/07/2026

bias

Vietnam Flagthiên kiến
bias

Câu ngữ cảnh

audio

We are sometimes unaware of our own bias.

Dịch

Chúng ta đôi khi không hay biết về những thiên kiến của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 12/07/2026

cause

Vietnam Flaggây ra, dẫn đến

Câu ngữ cảnh

audio

Smoking can cause many health issues.

Dịch

Hút thuốc có thể gây ra rất nhiều vấn đề sức khỏe.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 11/07/2026

invasive

Vietnam Flagdi căn, Lan tràn
invasive

Câu ngữ cảnh

audio

These patients suffer from invasive cancer.

Dịch

Những bệnh nhân này bị ung thư di căn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 10/07/2026

reflection

Vietnam Flagphản chiếu
reflection

Câu ngữ cảnh

audio

The novel is vivid reflection of the World War II.

Dịch

Cuốn tiểu thuyết là một sự phản ánh sống động về Thế chiến thứ hai.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 09/07/2026

presumption

Vietnam Flagđiều, Điều giả định
presumption

Câu ngữ cảnh

audio

There is a general presumption that the doctors knows best.

Dịch

Có một giả định chung rằng các bác sĩ luôn biết rõ nhất.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 08/07/2026

resistant

Vietnam FlagChống, chịu được
resistant

Câu ngữ cảnh

audio

This new iPhone model is water-resistant.

Dịch

Mẫu mới của dòng điện thoại iPhone có thể chống nước.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 07/07/2026

infancy

Vietnam FlagThời kì sơ sinh
infancy

Câu ngữ cảnh

audio

Babies are more susceptible to diseases in their infancy.

Dịch

Trẻ em dễ bị mắc bệnh hơn ở thời kỳ sơ sinh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 06/07/2026

credibility

Vietnam FlagSự đáng tin cậy
credibility

Câu ngữ cảnh

audio

Banks are ranked in accordance with their credibility.

Dịch

Các ngân hàng được xếp hạng dựa trên độ tin cậy của chúng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 05/07/2026

effective

Vietnam Flag‹có› kết quả
effective

Câu ngữ cảnh

audio

The new traffic law becomes effective from 1 August.

Dịch

Luật giao thông mới có hiệu lực từ ngày 1 tháng 8.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 04/07/2026

outrageous

Vietnam FlagXúc phạm
outrageous

Câu ngữ cảnh

audio

Her behaviour is very outrageous.

Dịch

Hành vi của cô ấy là không thể chấp nhận được.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 03/07/2026

relation

Vietnam Flagquan hệ
relation

Câu ngữ cảnh

audio

The relation between poor crops and soil erosion needs to be considered.

Dịch

Mối tương quan giữa việc mất mùa và sự xói mòn đất cần được xem xét.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 02/07/2026

rectify

Vietnam Flagsửa cho đúng
rectify

Câu ngữ cảnh

audio

It's impossible for you to rectify the invoice now.

Dịch

Bây giờ bạn gần như không thể sửa chữa hóa đơn nữa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 01/07/2026

communicate

Vietnam Flagtruyền đạt
communicate

Câu ngữ cảnh

audio

The slogan communicates (= conveys) the importance of social connections.

Dịch

Khẩu hiệu truyền đạt tầm quan trọng của các kết nối xã hội.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 30/06/2026

illustrate

Vietnam Flagminh họa
illustrate

Câu ngữ cảnh

audio

These examples illustrate how the system works. That means these examples show how the system works.

Dịch

Những ví dụ này minh họa cách hệ thống hoạt động. Có nghĩa là những ví dụ này cho thấy cách hệ thống hoạt động.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 29/06/2026

programme

Vietnam FlagChương trình
programme

Câu ngữ cảnh

audio

I find the programme of this university very interesting.

Dịch

Tôi thấy chương trình học của trường đại học này rất thú vị.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 28/06/2026

safeguard

Vietnam FlagThứ, che chở
safeguard

Câu ngữ cảnh

audio

The company is criticised for not having sufficient safeguards.

Dịch

Công ty bị chỉ trích vì không có đủ người bảo vệ.

Next