TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
disaster

Câu ngữ cảnh
Tsunami is one of the worst natural disasters.
Sóng thần là một trong những thảm hoạ thiên nhiên kinh khủng nhất.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
activity

Câu ngữ cảnh
Football is a common physical activity.
Bóng đá là một hoạt động thể chất phổ biến.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
electric

Câu ngữ cảnh
He always gives electric performances.
Anh ấy luôn luôn có những màn trình diễn sôi động.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
tough

Câu ngữ cảnh
You need a tough pair of boots for the picnic.
Bạn cần một đôi ủng bền để đi dã ngoại.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
emit

Câu ngữ cảnh
All vehicles emit carbon dioxide.
Tất cả các loại xe cộ đều thải ra khí các-bon đi-ô-xít.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
imagine

Câu ngữ cảnh
He imagined himself sitting in his favourite chair back home.
Anh ấy tưởng tượng chính mình đang ngồi trên chiếc ghế yêu thích ở nhà.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
forage

Câu ngữ cảnh
One group left the camp to forage for firewood.
Một nhóm rời trại đi kiếm củi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
fruitless

Câu ngữ cảnh
After a lengthy fruitless conference, both sides withdraw from the compromise.
Sau một hội nghị dài không đem lại kết quả gì, cả hai bên đều rút lui khỏi thoả thuận.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
violation

Câu ngữ cảnh
You have to pay fine for law violation.
Bạn phải trả tiền phạt cho sự vi phạm luật của mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
accept consequences

Câu ngữ cảnh
You have to accept the consequences of your act.
Bạn phải chấp nhận hậu quả của hành động của mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
casual

Câu ngữ cảnh
My mother changed into casuals before walking around village.
Mẹ tôi thay quần áo trước khi đi dạo quanh làng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
publisher

Câu ngữ cảnh
He has to find a publisher for his books.
Anh ấy phải tìm một nhà xuất bản cho những cuốn sách của mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
tolerant
Câu ngữ cảnh



