TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 23/10/2025

concert

Vietnam Flagbuổi hòa nhạc
concert

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 22/10/2025

disaster

Vietnam FlagTai họa, thảm họa
disaster

Câu ngữ cảnh

audio

Tsunami is one of the worst natural disasters.

Dịch

Sóng thần là một trong những thảm hoạ thiên nhiên kinh khủng nhất.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 21/10/2025

activity

Vietnam FlagHoạt động
activity

Câu ngữ cảnh

audio

Football is a common physical activity.

Dịch

Bóng đá là một hoạt động thể chất phổ biến.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 20/10/2025

electric

Vietnam FlagSôi động
electric

Câu ngữ cảnh

audio

He always gives electric performances.

Dịch

Anh ấy luôn luôn có những màn trình diễn sôi động.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 19/10/2025

basic

Vietnam Flagcơ bản
basic

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 18/10/2025

astronaut

Vietnam Flagphi hành gia

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 17/10/2025

thrive

Vietnam Flagphát triển thịnh vượng

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 16/10/2025

tough

Vietnam FlagBền, dai
tough

Câu ngữ cảnh

audio

You need a tough pair of boots for the picnic.

Dịch

Bạn cần một đôi ủng bền để đi dã ngoại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 15/10/2025

innovative

Vietnam Flagsáng tạo
innovative

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 14/10/2025

emit

Vietnam FlagThải khí
emit

Câu ngữ cảnh

audio

All vehicles emit carbon dioxide.

Dịch

Tất cả các loại xe cộ đều thải ra khí các-bon đi-ô-xít.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 13/10/2025

imagine

Vietnam Flaghình dung
imagine

Câu ngữ cảnh

audio

He imagined himself sitting in his favourite chair back home.

Dịch

Anh ấy tưởng tượng chính mình đang ngồi trên chiếc ghế yêu thích ở nhà.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 12/10/2025

forage

Vietnam FlagLục lọi
forage

Câu ngữ cảnh

audio

One group left the camp to forage for firewood.

Dịch

Một nhóm rời trại đi kiếm củi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 11/10/2025

risky

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 10/10/2025

fruitless

Vietnam FlagKhông ra quả
fruitless

Câu ngữ cảnh

audio

After a lengthy fruitless conference, both sides withdraw from the compromise.

Dịch

Sau một hội nghị dài không đem lại kết quả gì, cả hai bên đều rút lui khỏi thoả thuận.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 09/10/2025

violation

Vietnam FlagSự vi phạm
violation

Câu ngữ cảnh

audio

You have to pay fine for law violation.

Dịch

Bạn phải trả tiền phạt cho sự vi phạm luật của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 08/10/2025

accept consequences

Vietnam FlagChấp nhận hậu quả
accept consequences

Câu ngữ cảnh

audio

You have to accept the consequences of your act.

Dịch

Bạn phải chấp nhận hậu quả của hành động của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 07/10/2025

must-have item

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 06/10/2025

casual

Vietnam FlagQuần áo
casual

Câu ngữ cảnh

audio

My mother changed into casuals before walking around village.

Dịch

Mẹ tôi thay quần áo trước khi đi dạo quanh làng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 05/10/2025

publisher

Vietnam FlagNgười, nhà xuất bản
publisher

Câu ngữ cảnh

audio

He has to find a publisher for his books.

Dịch

Anh ấy phải tìm một nhà xuất bản cho những cuốn sách của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 04/10/2025

tolerant

Vietnam Flagchịu đựng tốt, có khả năng chịu đựng

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch