TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
connection
kəˈnekʃn

Câu ngữ cảnh
He had never felt such a connection to anyone.
Anh ấy chưa từng cảm thấy mối liên kết nào như vậy với bất cứ ai.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
meeting
ˈmiːtɪŋ

Câu ngữ cảnh
The meeting lasted for 3 hours.
Cuộc họp đã diễn ra trong ba tiếng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
niche
nit∫

Câu ngữ cảnh
Many companies find and develop a niche to market their products.
Có rất nhiều công ty tìm kiếm và phát triển một thị trường ngách để buôn bán sản phẩm của mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
fat
fæt

Câu ngữ cảnh
Fat in fast food can cause obesity.
Chất béo trong đồ ăn nhanh có thể gây ra béo phì.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
overpriced
ˌəʊvəˈpraɪst

Câu ngữ cảnh
The latest model of the product is overpriced
Mẫu mới nhất của sản phẩm này có giá quá cao.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
colleagues
ˈkɑːliːɡ

Câu ngữ cảnh
Although it is only her first day at work, she interacts well with her colleagues
Mặc dù mới là ngày làm việc đầu tiên, cô ấy đã tương tác tốt với đồng nghiệp của mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
swearing
ˈsweərɪŋ

Câu ngữ cảnh
You have to stop swearing like that.
Bạn phải dừng ngay việc chửi thề như vậy đi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
disorder
dɪsˈɔːrdər

Câu ngữ cảnh
An eating disorder has ruined her health.
Chứng rối loạn ăn uống đã huỷ hoại sức khoẻ của cô ấy.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
privacy
ˈprɪvəsi

Câu ngữ cảnh
The singer accused the paparazzi of violating her privacy
Cô ca sĩ buộc tội người phóng viên đã xâm phạm sự riêng tư của mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
liable
'laiəbl

Câu ngữ cảnh
Coastal cities are liable to tsunami.
Các thành phố ven biển có nhiều khả năng bị (ảnh hưởng bởi) sóng thần.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
rocket
ˈrɑːkɪt

Câu ngữ cảnh
The launch of the rocket made it to the cover of the newspaper.
Việc phóng tên lửa được lên trang nhất của tờ báo.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
contaminated
kənˈtæmɪneɪtid

Câu ngữ cảnh
The main water resource of the city is contaminated
Nguồn nước chính của thành phố bị ô nhiễm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
globalisation
ˌɡləʊbəlaɪˈzeɪʃn

Câu ngữ cảnh
People are able to buy products at cheaper prices thanks to globalisation
Mọi người được mua sản phẩm giá rẻ hơn nhờ toàn cầu hóa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
lingered
ˈlɪŋɡər

Câu ngữ cảnh
The smell of curry lingered for a few days after the meal.
Mùi cà ri kéo dài một vài ngày sau bữa ăn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
dispose of
dɪˈspəʊz əv

Câu ngữ cảnh
I need to dispose of these old clothes that I no longer wear.
Tôi cần loại bỏ những bộ quần áo cũ này mà tôi không còn mặc nữa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
predators
ˈpredətər

Câu ngữ cảnh
Lions are one of the scariest predators of all time.
Sư tử là một trong những động vật ăn thịt đáng sợ nhất.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
relatively
ˈrelətɪvli

Câu ngữ cảnh
They are relatively good friends.
Họ là những người bạn tương đối tốt.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
develop
dɪˈveləp

Câu ngữ cảnh
Some children develop more slowly than others.
Một vài trẻ phát triển chậm hơn nhiều so với các trẻ khác.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
evolution
ˌevəˈluːʃn

Câu ngữ cảnh
The evolution of human species captures her interest.
Sự tiến hóa của loài người làm cô ấy hứng thú.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
diminish
dɪˈmɪnɪʃ

Câu ngữ cảnh
The pain will diminish soon.
Cơn đau sẽ sớm giảm bớt thôi.
