TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 28/03/2026

critical

audio

ˈkrɪtɪkl

Vietnam Flagbình phẩm, chỉ trích
critical

Câu ngữ cảnh

audio

The teacher wants to encourage critical thinking among the students.

Dịch

Giáo viên muốn khuyến khích tư duy phản biện, bình phẩm giữa các học sinh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 27/03/2026

immature

audio

ˌɪməˈtʃʊr

Vietnam Flagnon nớt
immature

Câu ngữ cảnh

audio

Some of the students in my class are so immature they’re always doing silly things.

Dịch

Một vài học sinh trong lớp tôi chẳng chín chắn chút nào, chúng luôn làm những thứ ngốc nghếch.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 26/03/2026

consequences

audio

ˈkɑːnsɪkwens

Vietnam FlagHệ quả
consequences

Câu ngữ cảnh

audio

Divorce can lead to many consequences

Dịch

Ly hôn có thể dẫn đến rất nhiều hệ quả.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 25/03/2026

herd

audio

hɜːrd

Vietnam FlagBầy, đàn
herd

Câu ngữ cảnh

audio

The herd grazed peacefully in the pasture.

Dịch

Đàn gia súc được chăn thả bình yên trên đồng cỏ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/03/2026

sewage system

audio

ˈsuːɪdʒ ˈsɪstəm

Vietnam FlagHệ thống thoát nước thải
sewage system

Câu ngữ cảnh

audio

The main function of a sewage system is to protect water quality and public health.

Dịch

Chức năng chính của hệ thống thoát nước thải là để bảo vệ chất lượng nguồn nước và sức khỏe công cộng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 23/03/2026

device

audio

dɪˈvaɪs

Vietnam Flagphương sách
device

Câu ngữ cảnh

audio

Advertising on social media is very successful as a marketing device

Dịch

Việc quảng cáo trên mạng xã hội là một phương tiện tiếp thị đem lại thành công.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 22/03/2026

questionable

audio

ˈkwestʃənəbl

Vietnam Flagđáng bàn, Đáng ngờ
questionable

Câu ngữ cảnh

audio

He thinks her motives for helping are questionable

Dịch

Anh ấy nghĩ rằng động cơ giúp đỡ của cô ấy thật đáng ngờ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 21/03/2026

save time

audio

seɪv taɪm

Vietnam FlagTiết kiệm thời gian
save time

Câu ngữ cảnh

audio

This effective tool will save time for you.

Dịch

Công cụ hữu ích này sẽ tiết kiệm thời gian cho bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 20/03/2026

broadcast

audio

ˈbrɔːdkæst

Vietnam Flagsự phát sóng
broadcast

Câu ngữ cảnh

audio

We watched a live broadcast of the concert.

Dịch

Chúng tôi xem một chương trình phát sóng trực tiếp của buổi hòa nhạc.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 19/03/2026

data

audio

ˈdeɪtə

Vietnam Flagdữ kiện, Số liệu
data

Câu ngữ cảnh

audio

My main task is to analyse provided data

Dịch

Nhiệm vụ chính của tôi là nghiên cứu số liệu được cung cấp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 18/03/2026

horizontal

audio

ˌhɔːrɪˈzɑːntl

Vietnam FlagNằm ngang
horizontal

Câu ngữ cảnh

audio

He tells me to draw numerous horizontal lines.

Dịch

Anh ấy bảo tôi hãy vẽ thật nhiều những đường nằm ngang.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 17/03/2026

social system

audio

ˈsəʊʃl ˈsɪstəm

Vietnam FlagHệ thống xã hội
social system

Câu ngữ cảnh

audio

Government has to maintain the stability of the social system .

Dịch

Chính phủ phải duy trì sự ổn định của hệ thống xã hội.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 16/03/2026

self-expression

audio

ˌself ɪkˈspreʃn

Vietnam FlagSự thể hiện bản thân
self-expression

Câu ngữ cảnh

audio

You should encourage your child's attempts at self-expression

Dịch

Bạn nên khuyến khích những nỗ lực thể hiện bản thân của con trẻ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 15/03/2026

fully grown

audio

ˈfʊli ɡrəʊn

Vietnam FlagHoàn thiện
fully grown

Câu ngữ cảnh

audio

She has now become a fully grown woman.

Dịch

Cô ấy giờ đã trở thành một người phụ nữ trưởng thành.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 14/03/2026

semi-arid

audio

ˌsemi ˈærɪd

Vietnam FlagNửa khô hạn
Semi-arid

Câu ngữ cảnh

audio

Semi-arid areas normally have only two to three rainy months.

Dịch

Những khu vực bán hoang mạc thường chỉ có hai tới ba tháng có mưa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 13/03/2026

demographic

audio

ˌdeməˈɡræfɪk

Vietnam FlagThuộc nhân khẩu học
demographic

Câu ngữ cảnh

audio

They are gathering demographic data of Vietnamese Internet users.

Dịch

Họ đang thu thập thông tin về nhân khẩu học của người Việt Nam.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 12/03/2026

eco-friendly

audio

ˌiːkəʊ ˈfrendli

Vietnam FlagThân thiện với môi trường
eco-friendly

Câu ngữ cảnh

audio

They prefer to use eco-friendly products.

Dịch

Họ thích sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường hơn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 11/03/2026

process

audio

ˈprɑːses

Vietnam FlagQuá trình, quy trình
process

Câu ngữ cảnh

audio

The digestive process begins in the mouth.

Dịch

Quá trình tiêu hoá bắt đầu từ miệng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 10/03/2026

phased

audio

feiz

Vietnam FlagThưc hiện
phased

Câu ngữ cảnh

audio

The construction of this supermarket is phased over a two-year period.

Dịch

Việc xây dựng siêu thị này được thực hiện theo từng giai đoạn trong thời gian hai năm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 09/03/2026

concrete jungle

audio

ˌkɑːnkriːt ˈdʒʌŋɡl

Vietnam Flagrừng bê tông
concrete jungle

Câu ngữ cảnh

audio

The city is a concrete jungle with tall buildings.

Dịch

Thành phố là một rừng bê tông với những tòa nhà cao chọc trời.

Next