TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 24/01/2026

den

Vietnam FlagHang thú dữ
den

Câu ngữ cảnh

audio

They have been warned of the dangerous den in the wood.

Dịch

Họ đã được cảnh báo về cái hang thú dữ nguy hiểm trong rừng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 23/01/2026

connection

Vietnam Flagkết nối
connection

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 22/01/2026

excavation

Vietnam FlagSự khai quật
excavation

Câu ngữ cảnh

audio

The team began the first excavation in this mountain three months ago.

Dịch

Đội bắt đầu sự khai quật đầu tiên ở núi này cách đây ba tháng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 21/01/2026

exploration

Vietnam Flagthăm dò

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 20/01/2026

futile

Vietnam FlagVô ích, vô nghĩa
futile

Câu ngữ cảnh

audio

All the diplomatic attempts proved futile when one side unilaterally declared a war.

Dịch

Những nỗ lực ngoại giao đều trở nên vô ích khi một bên tuyên bố chiến tranh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 19/01/2026

diagnosis

Vietnam FlagSự chẩn đoán
diagnosis

Câu ngữ cảnh

audio

Her father's diagnosis of cancer shocked her and the entire family.

Dịch

Việc bố cô ấy được chẩn đoán ung thư làm cô ấy và cả nhà sững sờ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 18/01/2026

constellation

Vietnam FlagChòm sao
constellation

Câu ngữ cảnh

audio

The Little Bear constellation is still used by navigators at sea.

Dịch

Chòm sao Gấu nhỏ vẫn được người lái tàu sử dụng trên biển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 17/01/2026

trend

Vietnam Flagkhuynh hướng
trend

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 16/01/2026

obey

Vietnam Flagnghe theo, Tuân theo
obey

Câu ngữ cảnh

audio

The kid always obeys his parents.

Dịch

Đứa trẻ ấy luôn nghe lời bố mẹ của nó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 15/01/2026

spending time

Vietnam FlagDành thời gian
spending time

Câu ngữ cảnh

audio

I love spending time playing with my little brother.

Dịch

Tôi thích dành thời gian chơi với em trai của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 14/01/2026

ethnic

Vietnam FlagThuộc sắc tộc
ethnic

Câu ngữ cảnh

audio

They belong to different ethnic groups.

Dịch

Họ thuộc những nhóm sắc tộc khác nhau.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 13/01/2026

equity

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 12/01/2026

devastation

Vietnam FlagSự tàn phá
devastation

Câu ngữ cảnh

audio

The cost of the devastation could run up to £9 million.

Dịch

Thiệt hại của sự tàn phá có thể lên đến 9 triệu bảng Anh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 11/01/2026

fossil fuel

Vietnam FlagNhiên liệu hóa thạch
fossil fuel

Câu ngữ cảnh

audio

The new report on global warming shows the need to reduce fossil fuels.

Dịch

Báo cáo mới về sự nóng lên toàn cầu cho thấy sự cần thiết phải giảm nhiên liệu hóa thạch.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 10/01/2026

mistrust

Vietnam Flaghồ nghi, ngờ vực
mistrust

Câu ngữ cảnh

audio

His charm is undeniable, but I still mistrust him.

Dịch

Sức hút của anh ấy là không thể phủ nhận, nhưng tôi vẫn không thể tin tưởng anh ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 09/01/2026

persuasive

Vietnam FlagCó sức thuyết phục
persuasive

Câu ngữ cảnh

audio

There are several persuasive arguments in favour of the move.

Dịch

Có một số lập luận có sức thuyết phục ủng hộ động thái này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 08/01/2026

offend

Vietnam FlagXúc phạm
offend

Câu ngữ cảnh

audio

I think your words offended her.

Dịch

Tôi nghĩ là lời nói của bạn đã xúc phạm cô ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 07/01/2026

dissatisfied

Vietnam FlagBất mãn
dissatisfied

Câu ngữ cảnh

audio

I am dissatisfied with the test's result.

Dịch

Tôi bất mãn với kết quả bài kiểm tra.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 06/01/2026

signify

Vietnam Flagbáo hiệu, Biểu thị
signify

Câu ngữ cảnh

audio

You can signify your agreement by nodding your head.

Dịch

Bạn có thể biểu thị sự đồng ý của mình bằng cách gật đầu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 05/01/2026

serving

Vietnam Flagphần ăn, Suất ăn
serving

Câu ngữ cảnh

audio

We prepared 5 servings for your family tonight.

Dịch

Chúng tôi chuẩn bị 5 suất ăn cho gia đình bạn vào tối nay.