TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
questionable

Câu ngữ cảnh
He thinks her motives for helping are questionable.
Anh ấy nghĩ rằng động cơ giúp đỡ của cô ấy thật đáng ngờ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
save time

Câu ngữ cảnh
This effective tool will save time for you.
Công cụ hữu ích này sẽ tiết kiệm thời gian cho bạn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
data

Câu ngữ cảnh
My main task is to analyse provided data.
Nhiệm vụ chính của tôi là nghiên cứu số liệu được cung cấp.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
horizontal

Câu ngữ cảnh
He tells me to draw numerous horizontal lines.
Anh ấy bảo tôi hãy vẽ thật nhiều những đường nằm ngang.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
social system

Câu ngữ cảnh
Government has to maintain the stability of the social system.
Chính phủ phải duy trì sự ổn định của hệ thống xã hội.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
self-expression

Câu ngữ cảnh
You should encourage your child's attempts at self-expression.
Bạn nên khuyến khích những nỗ lực thể hiện bản thân của con trẻ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
fully grown

Câu ngữ cảnh
She has now become a fully grown woman.
Cô ấy giờ đã trở thành một người phụ nữ trưởng thành.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
semi-arid

Câu ngữ cảnh
Semi-arid areas normally have only two to three rainy months.
Những khu vực bán hoang mạc thường chỉ có hai tới ba tháng có mưa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
demographic

Câu ngữ cảnh
They are gathering demographic data of Vietnamese Internet users.
Họ đang thu thập thông tin về nhân khẩu học của người Việt Nam.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
eco-friendly

Câu ngữ cảnh
They prefer to use eco-friendly products.
Họ thích sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường hơn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
phased

Câu ngữ cảnh
The construction of this supermarket is phased over a two-year period.
Việc xây dựng siêu thị này được thực hiện theo từng giai đoạn trong thời gian hai năm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
sophisticated

Câu ngữ cảnh
He was older than me and from London and I thought he was very sophisticated.
Anh ta lớn tuổi hơn tôi và đến từ London nên tôi nghĩ anh ta tinh tế hơn tôi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
postgraduate

Câu ngữ cảnh
Their postgraduate program is very interesting.
Chương trình sau đại học của họ rất thú vị.


