TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
diet

Câu ngữ cảnh
She has been following this diet for 3 weeks.
Cô ấy đã theo chế độ ăn uống này được 3 tuần.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
confused

Câu ngữ cảnh
The research paper's abstract makes me confused already.
Ngay phần lời mở đầu của luận văn đã khiến tôi bối rối.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
resolved

Câu ngữ cảnh
The conflict has been resolved.
Tranh cãi đã được giải quyết.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
explorer

Câu ngữ cảnh
A century ago, travelling around the world was the ardent dream of many explorers.
Một thế kỷ trước, du lịch vòng quanh thế giới là giấc mơ cháy bỏng của nhiều nhà thám hiểm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
mixed

Câu ngữ cảnh
People have mixed views regarding this problem.
Mọi người có các quan điểm pha trộn (khác nhau) về vấn đề này.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
set a goal

Câu ngữ cảnh
I set a goal of getting admitted to that prestigious university.
Tôi đặt mục tiêu sẽ được nhận vào ngôi trường đại học danh giá đó.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
motherhood

Câu ngữ cảnh
She's struggling to combine motherhood and her career as a lawyer.
Cô ấy đang vật lộn để kết hợp việc làm mẹ với sự nghiệp luật sư của mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
appetite

Câu ngữ cảnh
The smell of french fries and pizzas instantly stimulates my appetite.
Mùi khoai tây chiên và pizza làm tôi thèm ăn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
distorted

Câu ngữ cảnh
The newspaper gives the reader a distorted picture of what is happening.
Bài báo cung cấp cho độc giả một bức tranh bị bóp méo về những gì đang xảy ra.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
cosmic

Câu ngữ cảnh
He wants to learn more about how cosmic debris forms.
Anh ấy muốn học thêm về cách mà các mảnh vỡ ngoài vũ trụ hình thành.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
depression

Câu ngữ cảnh
Many young people are suffering from depression.
Rất nhiều người trẻ đang phải chịu đựng căn bệnh trầm cảm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
niche

Câu ngữ cảnh
Many companies find and develop a niche to market their products.
Có rất nhiều công ty tìm kiếm và phát triển một thị trường ngách để buôn bán sản phẩm của mình.





