TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 28/12/2024

diet

Vietnam FlagChế độ ăn uống
diet

Câu ngữ cảnh

audio

She has been following this diet for 3 weeks.

Dịch

Cô ấy đã theo chế độ ăn uống này được 3 tuần.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 27/12/2024

revolve

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 26/12/2024

confused

Vietnam FlagBối rối, khó hiểu
confused

Câu ngữ cảnh

audio

The research paper's abstract makes me confused already.

Dịch

Ngay phần lời mở đầu của luận văn đã khiến tôi bối rối.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 25/12/2024

resolved

Vietnam FlagGiải quyết
resolved

Câu ngữ cảnh

audio

The conflict has been resolved.

Dịch

Tranh cãi đã được giải quyết.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/12/2024

explorer

Vietnam FlagNhà thám hiểm
explorer

Câu ngữ cảnh

audio

A century ago, travelling around the world was the ardent dream of many explorers.

Dịch

Một thế kỷ trước, du lịch vòng quanh thế giới là giấc mơ cháy bỏng của nhiều nhà thám hiểm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 23/12/2024

appreciation

Vietnam Flagđánh giá
appreciation

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 22/12/2024

express

Vietnam Flagnhanh
express

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 21/12/2024

mixed

Vietnam FlagLẫn lộn, pha trộn
mixed

Câu ngữ cảnh

audio

People have mixed views regarding this problem.

Dịch

Mọi người có các quan điểm pha trộn (khác nhau) về vấn đề này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 20/12/2024

set a goal

Vietnam FlagĐặt mục tiêu
set a goal

Câu ngữ cảnh

audio

I set a goal of getting admitted to that prestigious university.

Dịch

Tôi đặt mục tiêu sẽ được nhận vào ngôi trường đại học danh giá đó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 19/12/2024

motherhood

Vietnam FlagViệc làm mẹ
motherhood

Câu ngữ cảnh

audio

She's struggling to combine motherhood and her career as a lawyer.

Dịch

Cô ấy đang vật lộn để kết hợp việc làm mẹ với sự nghiệp luật sư của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 18/12/2024

appetite

Vietnam FlagSự thèm ăn
appetite

Câu ngữ cảnh

audio

The smell of french fries and pizzas instantly stimulates my appetite.

Dịch

Mùi khoai tây chiên và pizza làm tôi thèm ăn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 17/12/2024

diminish

Vietnam Flaglàm giảm
diminish

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 16/12/2024

abandon

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 15/12/2024

distorted

Vietnam FlagBị bóp méo
distorted

Câu ngữ cảnh

audio

The newspaper gives the reader a distorted picture of what is happening.

Dịch

Bài báo cung cấp cho độc giả một bức tranh bị bóp méo về những gì đang xảy ra.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 14/12/2024

cosmic

Vietnam FlagThuộc vũ trụ
cosmic

Câu ngữ cảnh

audio

He wants to learn more about how cosmic debris forms.

Dịch

Anh ấy muốn học thêm về cách mà các mảnh vỡ ngoài vũ trụ hình thành.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 13/12/2024

norm

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 12/12/2024

depression

Vietnam FlagBệnh trầm cảm
depression

Câu ngữ cảnh

audio

Many young people are suffering from depression.

Dịch

Rất nhiều người trẻ đang phải chịu đựng căn bệnh trầm cảm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 11/12/2024

connection

Vietnam Flagkết nối
connection

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 10/12/2024

meeting

Vietnam FlagCuộc họp
meeting

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 09/12/2024

niche

Vietnam FlagThị trường ngách
niche

Câu ngữ cảnh

audio

Many companies find and develop a niche to market their products.

Dịch

Có rất nhiều công ty tìm kiếm và phát triển một thị trường ngách để buôn bán sản phẩm của mình.