TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 14/01/2026

ethnic

Vietnam FlagThuộc sắc tộc
ethnic

Câu ngữ cảnh

audio

They belong to different ethnic groups.

Dịch

Họ thuộc những nhóm sắc tộc khác nhau.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 13/01/2026

equity

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 12/01/2026

devastation

Vietnam FlagSự tàn phá
devastation

Câu ngữ cảnh

audio

The cost of the devastation could run up to £9 million.

Dịch

Thiệt hại của sự tàn phá có thể lên đến 9 triệu bảng Anh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 11/01/2026

fossil fuel

Vietnam FlagNhiên liệu hóa thạch
fossil fuel

Câu ngữ cảnh

audio

The new report on global warming shows the need to reduce fossil fuels.

Dịch

Báo cáo mới về sự nóng lên toàn cầu cho thấy sự cần thiết phải giảm nhiên liệu hóa thạch.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 10/01/2026

mistrust

Vietnam Flaghồ nghi, ngờ vực
mistrust

Câu ngữ cảnh

audio

His charm is undeniable, but I still mistrust him.

Dịch

Sức hút của anh ấy là không thể phủ nhận, nhưng tôi vẫn không thể tin tưởng anh ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 09/01/2026

persuasive

Vietnam FlagCó sức thuyết phục
persuasive

Câu ngữ cảnh

audio

There are several persuasive arguments in favour of the move.

Dịch

Có một số lập luận có sức thuyết phục ủng hộ động thái này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 08/01/2026

offend

Vietnam FlagXúc phạm
offend

Câu ngữ cảnh

audio

I think your words offended her.

Dịch

Tôi nghĩ là lời nói của bạn đã xúc phạm cô ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 07/01/2026

dissatisfied

Vietnam FlagBất mãn
dissatisfied

Câu ngữ cảnh

audio

I am dissatisfied with the test's result.

Dịch

Tôi bất mãn với kết quả bài kiểm tra.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 06/01/2026

signify

Vietnam Flagbáo hiệu, Biểu thị
signify

Câu ngữ cảnh

audio

You can signify your agreement by nodding your head.

Dịch

Bạn có thể biểu thị sự đồng ý của mình bằng cách gật đầu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 05/01/2026

serving

Vietnam Flagphần ăn, Suất ăn
serving

Câu ngữ cảnh

audio

We prepared 5 servings for your family tonight.

Dịch

Chúng tôi chuẩn bị 5 suất ăn cho gia đình bạn vào tối nay.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 04/01/2026

nurture

Vietnam FlagNuôi dưỡng
nurture

Câu ngữ cảnh

audio

My mother's little library at home has nurtured in me a love for books.

Dịch

Thư viện nhỏ của mẹ tôi ở nhà đã nuôi dưỡng trong tôi tình yêu đối với sách.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 03/01/2026

petty crime

Vietnam FlagTội nhẹ
petty crime

Câu ngữ cảnh

audio

Don't get yourself into trouble because of such petty crime.

Dịch

Đừng rước rắc rối vào mình chỉ vì những tội nhỏ như vậy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 02/01/2026

fuel

Vietnam Flagnhiên liệu
fuel

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 01/01/2026

eclipse

Vietnam FlagNhật thực
eclipse

Câu ngữ cảnh

audio

On Sunday there will be a partial eclipse of the sun.

Dịch

Chủ Nhật sẽ có nhật thực một phần.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 31/12/2025

factor

Vietnam Flagnhân tố
factor

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 30/12/2025

heart attack

Vietnam FlagBệnh, cơn đau tim
heart attack

Câu ngữ cảnh

audio

He has suffered a mild heart attack - nothing too serious.

Dịch

Anh ấy bị lên cơn đau tim nhẹ - không có gì quá nghiêm trọng

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 29/12/2025

revolutionise

Vietnam FlagCách mạng hoá
revolutionise

Câu ngữ cảnh

audio

Social networking sites have completely revolutionised the way people communicate.

Dịch

Mạng xã hội đã cách mạng hóa cách con người giao tiếp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 28/12/2025

harbour

Vietnam FlagCảng
harbour

Câu ngữ cảnh

audio

Several ships stayed in harbour during the storm.

Dịch

Nhiều con tàu đã ở lại bến cảng trong cơn bão.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 27/12/2025

chronological

Vietnam FlagTheo trình tự thời gian
chronological

Câu ngữ cảnh

audio

The books are arranged in chronological order.

Dịch

Sách được sắp xếp theo trình tự thời gian.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 26/12/2025

state

Vietnam FlagTuyên bố, phát biểu
state

Câu ngữ cảnh

audio

Each child was asked in turn to state what he or she wanted from the situation.

Dịch

Mỗi đứa trẻ được hỏi lần lượt để phát biểu mình muốn gì từ tình huống.