TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 18/10/2026

infinitesimal

Vietnam FlagRất nhỏ, nhỏ vô cùng
infinitesimal

Câu ngữ cảnh

audio

Even an infinitesimal change in temperature will be recorded by the equipment.

Dịch

Ngay cả sự thay đổi rất nhỏ về nhiệt độ cũng sẽ được thiết bị ghi lại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 17/10/2026

heavy-duty

Vietnam Flagnặng nề, chắc chắn
heavy-duty

Câu ngữ cảnh

audio

This bag is made of heavy-duty material.

Dịch

Chiếc túi này được làm bằng chất liệu nặng nề.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 16/10/2026

broaden the mind

Vietnam FlagMở mang tâm trí
broaden the mind

Câu ngữ cảnh

audio

The 3-month internship at the company has broadened the mind for her.

Dịch

Ba tháng thực tập ở công ty đó đã mở mang tâm trí của cô ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 15/10/2026

designed

Vietnam FlagThiết kế
designed

Câu ngữ cảnh

audio

This dress is designed just for her.

Dịch

Chiếc váy này được thiết kế riêng cho cô ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 14/10/2026

obsolete

Vietnam FlagCổ xưa, quá hạn
obsolete

Câu ngữ cảnh

audio

Gas lamps became obsolete when electric lighting was invented.

Dịch

Đèn khí ga đã trở nên lỗi thời khi đèn điện được phát minh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 13/10/2026

commercial

Vietnam Flagquảng cáo
commercial

Câu ngữ cảnh

audio

Who came up with the idea for the new commercial?

Dịch

Ai đã nghĩ ra ý tưởng cho quảng cáo mới?

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 12/10/2026

coast

Vietnam FlagBờ biển
coast

Câu ngữ cảnh

audio

The turtles return to the coast to reproduce.

Dịch

Những con rùa trở lại bờ biển để sinh sản.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 11/10/2026

client

Vietnam Flagkhách
client

Câu ngữ cảnh

audio

Let's take our clients to the theater.

Dịch

Hãy đưa khách hàng của chúng ta đến nhà hát.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 10/10/2026

internal

Vietnam Flagnội bộ
internal

Câu ngữ cảnh

audio

Employees can only find company information on our internal Web site.

Dịch

Nhân viên chỉ có thể tìm thấy thông tin công ty trên trang Web nội bộ của chúng tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 09/10/2026

asteroid

Vietnam FlagTiểu hành tinh
asteroid

Câu ngữ cảnh

audio

Astronomers use telescopes to observe and track the movement of asteroids in our solar system.

Dịch

Các nhà thiên văn học sử dụng kính viễn vọng để quan sát và theo dõi chuyển động của các tiểu hành tinh trong hệ mặt trời của chúng ta.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 08/10/2026

earth

Vietnam Flagmặt đất, Trái Đất
earth

Câu ngữ cảnh

audio

The earth takes approximately 365 and 1/4 days to go round the sun.

Dịch

Trái Đất tốn khoảng 365 và 1/4 ngày để xoay quanh mặt trời.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 07/10/2026

clarify

Vietnam Flaglàm rõ, nói rõ

Câu ngữ cảnh

audio

I am happy to clarify any points that are still unclear.

Dịch

Tôi rất sẵn lòng làm rõ các điểm vẫn chưa được rõ ràng lắm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 06/10/2026

acquire

Vietnam Flagthu nhận
acquire

Câu ngữ cảnh

audio

He acquired (= bought) the company in 2008.

Dịch

Anh ấy đã mua lại công ty này vào năm 2008.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 05/10/2026

smuggling

Vietnam FlagSự buôn lậu
smuggling

Câu ngữ cảnh

audio

The police are working hard to prevent drug smuggling through the border.

Dịch

Cảnh sát đang làm việc chăm chỉ để ngăn chặn sự buôn lậu ma túy qua biên giới.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 04/10/2026

periodic

Vietnam Flagđịnh kỳ, định kỳ
periodic

Câu ngữ cảnh

audio

Periodic behavior will fall around March. This is the best time for this species to grow.

Dịch

Tập tính theo chu kì sẽ rơi vào khoảng tháng Ba. Đây là thời điểm tốt nhất để loài này phát triển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 03/10/2026

decorate

Vietnam Flagtrang trí
decorate

Câu ngữ cảnh

audio

They have already decorated the house for the holiday.

Dịch

Họ đã vừa mới trang trí xong ngôi nhà cho dịp lễ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 02/10/2026

connect

Vietnam Flagnối máy
connect

Câu ngữ cảnh

audio

Please give me a second - I'm going to connect you with my supervisor.

Dịch

Xin vui lòng chờ tôi một chút - Tôi sẽ nối máy cô với quản lý của tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 01/10/2026

misunderstand

Vietnam FlagHiểu lầm, hiểu sai
misunderstand

Câu ngữ cảnh

audio

They pretended to misunderstand me.

Dịch

Họ cứ giả vờ hiểu lầm tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 30/09/2026

mayor

Vietnam Flagthị trưởng
mayor

Câu ngữ cảnh

audio

The mayor is the person who leads the government (chính quyền) of a city.

Dịch

Thị trưởng là người lãnh đạo chính quyền của một thành phố.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 29/09/2026

convict a criminal

Vietnam FlagTuyên bố
convict a criminal

Câu ngữ cảnh

audio

It's challenging to convict a criminal without solid evidence.

Dịch

Việc kết án một tội phạm mà không có bằng chứng vững chắc là một thách thức.

Next