TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 29/09/2026

convict a criminal

Vietnam FlagTuyên bố
convict a criminal

Câu ngữ cảnh

audio

It's challenging to convict a criminal without solid evidence.

Dịch

Việc kết án một tội phạm mà không có bằng chứng vững chắc là một thách thức.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 28/09/2026

fast food

Vietnam FlagĐồ ăn nhanh
fast food

Câu ngữ cảnh

audio

Excessive consumption of fast food can cause heart diseases.

Dịch

Tiêu thụ quá nhiều đồ ăn nhanh có thể gây ra các bệnh về tim.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 27/09/2026

optimist

Vietnam FlagNgười lạc quan
optimist

Câu ngữ cảnh

audio

She has trained herself to become an optimist.

Dịch

Cô ấy đã rèn luyện bản thân để trở thành một người lạc quan.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 26/09/2026

control

Vietnam Flagkiểm tra
control

Câu ngữ cảnh

audio

We can control the number of guests by checking the tickets.

Dịch

Chúng ta có thể kiểm soát số lượng khách bằng cách kiểm tra vé.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 25/09/2026

essence

Vietnam Flagcốt lõi, Bản chất
essence

Câu ngữ cảnh

audio

In essence, your situation isn't so different from mine.

Dịch

Về bản chất, hoàn cảnh của bạn không quá khác so với tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 24/09/2026

formulation

Vietnam FlagSự làm thành công thức
formulation

Câu ngữ cảnh

audio

There have been problems with the formulation of the vaccine.

Dịch

Đã có vấn đề với công thức của vắc-xin.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 23/09/2026

simulate

Vietnam Flaggiả lập, Mô phỏng
simulate

Câu ngữ cảnh

audio

Researchers are working hard to be able to simulate real driving conditions.

Dịch

Những nhà nghiên cứu đang làm việc chăm chỉ để có thể mô phỏng những điều kiện lái xe thực tế.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 22/09/2026

airy

Vietnam FlagThoáng khí
airy

Câu ngữ cảnh

audio

I prefer light and airy fabrics.

Dịch

Tôi thích vải nhẹ và thoáng khí.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 21/09/2026

nuclear

Vietnam FlagThuộc hạt nhân
nuclear

Câu ngữ cảnh

audio

North Korea focuses on developing nuclear weapons.

Dịch

Triều Tiên tập trung vào việc phát triển các vũ khí hạt nhân.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 20/09/2026

gas

Vietnam FlagKhí
gas

Câu ngữ cảnh

audio

These smoke columns are releasing toxic gases into the atmosphere.

Dịch

Những cột khói đang thải ra những khí độc hại vào khí quyển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 19/09/2026

peaked

Vietnam FlagĐạt tới đỉnh cao nhất
peaked

Câu ngữ cảnh

audio

Some figures show that unemployment peaked in 2020 because of the Covid-19 pandemic.

Dịch

Một số số liệu cho thấy tỷ lệ thất nghiệp đạt đến đỉnh điểm vào năm 2020 vì đại dịch Covid-19.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 18/09/2026

catastrophic

Vietnam FlagThảm khốc
catastrophic

Câu ngữ cảnh

audio

A catastrophic storm killed 30 people in The Philippines.

Dịch

Một cơn bão thảm khốc đã làm 30 người thiệt mạng ở Philippines.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 17/09/2026

uninhabitable

Vietnam FlagKhông thể ở được
uninhabitable

Câu ngữ cảnh

audio

Despite its extreme conditions, the desert is not uninhabitable.

Dịch

Mặc dù có điều kiện sống khắc nghiệt, sa mạc không hẳn là không thể ở được.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 16/09/2026

behavior

Vietnam Flagthái độ
behavior

Câu ngữ cảnh

audio

Activity near the birds' nest is bound to affect their behavior.

Dịch

Hoạt động gần tổ chim chắc chắn sẽ ảnh hưởng đến hành vi của chúng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 15/09/2026

stimulating

Vietnam FlagKhuấy động
stimulating

Câu ngữ cảnh

audio

There should be more stimulating activities in school.

Dịch

Nên có nhiều hoạt động gây hứng thú hơn ở trường học.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 14/09/2026

ultra-modern

Vietnam FlagCực kì tối tân
ultra-modern

Câu ngữ cảnh

audio

Our house has an ultra-modern kitchen.

Dịch

Nhà của chúng tôi có một phòng bếp cực kì tối tân.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 13/09/2026

investigate

Vietnam Flagđiều tra
investigate

Câu ngữ cảnh

audio

The UN is investigating new methods of population control.

Dịch

Liên hợp quốc đang nghiên cứu các biện pháp mới để kiểm soát dân số.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 12/09/2026

language barrier

Vietnam FlagRào cản ngôn ngữ
language barrier

Câu ngữ cảnh

audio

She cannot study abroad because of her language barrier.

Dịch

Cô ấy không thể đi du học vì rào cản ngôn ngữ của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 11/09/2026

knowledge

Vietnam Flagkiến thức

Câu ngữ cảnh

audio

My manager needs more knowledge to make decisions.

Dịch

Quản lý của tôi cần nhiều kiến thức hơn để đưa ra quyết định.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 10/09/2026

superstitious

Vietnam FlagCó tính mê tín
superstitious

Câu ngữ cảnh

audio

She is superstitious about the bad luck of number 13.

Dịch

Cô ấy rất mê tín với sự đen đủi của con số 13.