TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 27/12/2024

revolved

audio

rɪˈvɑːlv

Vietnam FlagQuay quanh
revolved

Câu ngữ cảnh

audio

The fan revolved slowly and it broke.

Dịch

Quạt quay chậm và bị vỡ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 26/12/2024

confused

audio

kənˈfjuːzd

Vietnam FlagBối rối, khó hiểu
confused

Câu ngữ cảnh

audio

The research paper's abstract makes me confused already.

Dịch

Ngay phần lời mở đầu của luận văn đã khiến tôi bối rối.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 25/12/2024

resolved

audio

rɪˈzɑːlv

Vietnam FlagGiải quyết
resolved

Câu ngữ cảnh

audio

The conflict has been resolved

Dịch

Tranh cãi đã được giải quyết.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/12/2024

explorers

audio

ɪkˈsplɔːrər

Vietnam FlagNhà thám hiểm
explorers

Câu ngữ cảnh

audio

A century ago, travelling around the world was the ardent dream of many explorers

Dịch

Một thế kỷ trước, du lịch vòng quanh thế giới là giấc mơ cháy bỏng của nhiều nhà thám hiểm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 23/12/2024

appreciation

audio

əˌpriːʃiˈeɪʃn

Vietnam FlagLòng cảm kích
appreciation

Câu ngữ cảnh

audio

I would like to express my appreciation to you all.

Dịch

Tôi muốn bày tỏ sự cảm kích của tôi tới tất cả các bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 22/12/2024

express

audio

ɪkˈspres

Vietnam Flagnói rõ, Rõ ràng
express

Câu ngữ cảnh

audio

He came there with the express purpose of speaking with his manager.

Dịch

Anh ta đến đó với mục đích rõ ràng là nói chuyện với người quản lý của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 21/12/2024

mixed

audio

mɪkst

Vietnam FlagLẫn lộn, pha trộn
mixed

Câu ngữ cảnh

audio

People have mixed views regarding this problem.

Dịch

Mọi người có các quan điểm pha trộn (khác nhau) về vấn đề này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 20/12/2024

set a goal

audio

set ə ɡəʊl

Vietnam FlagĐặt mục tiêu
set a goal

Câu ngữ cảnh

audio

I set a goal of getting admitted to that prestigious university.

Dịch

Tôi đặt mục tiêu sẽ được nhận vào ngôi trường đại học danh giá đó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 19/12/2024

motherhood

audio

ˈmʌðərhʊd

Vietnam FlagViệc làm mẹ
motherhood

Câu ngữ cảnh

audio

She's struggling to combine motherhood and her career as a lawyer.

Dịch

Cô ấy đang vật lộn để kết hợp việc làm mẹ với sự nghiệp luật sư của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 18/12/2024

appetite

audio

ˈæpɪtaɪt

Vietnam FlagSự thèm ăn
appetite

Câu ngữ cảnh

audio

The smell of french fries and pizzas instantly stimulates my appetite

Dịch

Mùi khoai tây chiên và pizza làm tôi thèm ăn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 17/12/2024

diminish

audio

dɪˈmɪnɪʃ

Vietnam FlagLàm giảm đi
diminish

Câu ngữ cảnh

audio

I don't wish to diminish the importance of their contribution.

Dịch

Tôi không muốn làm giảm tầm quan trọng của những đóng góp từ họ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 16/12/2024

abandon

audio

əˈbændən

Vietnam FlagTừ bỏ, rời bỏ
abandon

Câu ngữ cảnh

audio

I had to abandon the car by the side of the road.

Dịch

Tôi phải bỏ lại chiếc xe ở bên vệ đường.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 15/12/2024

distorted

audio

dɪˈstɔːrtɪd

Vietnam FlagBị bóp méo
distorted

Câu ngữ cảnh

audio

The newspaper gives the reader a distorted picture of what is happening.

Dịch

Bài báo cung cấp cho độc giả một bức tranh bị bóp méo về những gì đang xảy ra.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 14/12/2024

cosmic

audio

ˈkɑːzmɪk

Vietnam FlagThuộc vũ trụ
cosmic

Câu ngữ cảnh

audio

He wants to learn more about how cosmic debris forms.

Dịch

Anh ấy muốn học thêm về cách mà các mảnh vỡ ngoài vũ trụ hình thành.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 13/12/2024

norm

audio

nɔːrm

Vietnam FlagQuy tắc, quy phạm
norm

Câu ngữ cảnh

audio

Non-smoking is now the norm in most workplaces.

Dịch

Không hút thuốc giờ đã thành quy chuẩn ở hầu hết các nơi làm việc.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 12/12/2024

depression

audio

dɪˈpreʃn

Vietnam FlagBệnh trầm cảm
depression

Câu ngữ cảnh

audio

Many young people are suffering from depression

Dịch

Rất nhiều người trẻ đang phải chịu đựng căn bệnh trầm cảm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 11/12/2024

connection

audio

kəˈnekʃn

Vietnam FlagMối liên kết
connection

Câu ngữ cảnh

audio

He had never felt such a connection to anyone.

Dịch

Anh ấy chưa từng cảm thấy mối liên kết nào như vậy với bất cứ ai.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 10/12/2024

meeting

audio

ˈmiːtɪŋ

Vietnam FlagCuộc họp
meeting

Câu ngữ cảnh

audio

The meeting lasted for 3 hours.

Dịch

Cuộc họp đã diễn ra trong ba tiếng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 09/12/2024

niche

audio

nit∫

Vietnam FlagThị trường ngách
niche

Câu ngữ cảnh

audio

Many companies find and develop a niche to market their products.

Dịch

Có rất nhiều công ty tìm kiếm và phát triển một thị trường ngách để buôn bán sản phẩm của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 08/12/2024

fat

audio

fæt

Vietnam FlagChất béo
Fat

Câu ngữ cảnh

audio

Fat in fast food can cause obesity.

Dịch

Chất béo trong đồ ăn nhanh có thể gây ra béo phì.