TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 01/11/2025

vermin

Vietnam FlagSâu hại, sâu bệnh
vermin

Câu ngữ cảnh

audio

The corn crops have failed because of vermin.

Dịch

Vụ mùa ngô đã thất bại bởi vì sâu bệnh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 31/10/2025

cattle

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 30/10/2025

works

Vietnam FlagTác phẩm
works

Câu ngữ cảnh

audio

Her works will soon be displayed in an exhibition.

Dịch

Những tác phẩm của cô ấy sẽ sớm được trưng bày ở một triển lãm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 29/10/2025

employee

Vietnam Flagnhân viên
employee

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 28/10/2025

tolerate

Vietnam FlagChịu đựng, chịu được
tolerate

Câu ngữ cảnh

audio

Few plants will tolerate sudden changes in temperature.

Dịch

Ít cây cối có thể chịu được sự thay đổi đột ngột trong nhiệt độ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 27/10/2025

immeasurable

Vietnam FlagVô hạn
immeasurable

Câu ngữ cảnh

audio

Her films had an immeasurable effect on a generation of Americans.

Dịch

Những bộ phim của bà đã có ảnh hưởng khôn lường đối với một thế hệ người Mỹ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 26/10/2025

cramped

Vietnam Flaggò bó, tù túng
cramped

Câu ngữ cảnh

audio

He is exhausted because of his extremely cramped schedule.

Dịch

Anh ấy kiệt sức vì lịch trình gò bó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 25/10/2025

cynical

Vietnam FlagHay hoài nghi
cynical

Câu ngữ cảnh

audio

With that cynical outlook, he doesn't trust anyone.

Dịch

Với ánh nhìn đầy hoài nghi đó, anh ta không tin cái cả đâu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 24/10/2025

environmentally

Vietnam FlagTrên phương diện môi trường
environmentally

Câu ngữ cảnh

audio

The project's aim is to equip farmers with environmentally friendly farming techniques.

Dịch

Mục tiêu của dự án là để trang bị cho nông dân những phương pháp trồng trọt thân thiện với môi trường.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 23/10/2025

concert

Vietnam Flagbuổi hòa nhạc
concert

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 22/10/2025

disaster

Vietnam FlagTai họa, thảm họa
disaster

Câu ngữ cảnh

audio

Tsunami is one of the worst natural disasters.

Dịch

Sóng thần là một trong những thảm hoạ thiên nhiên kinh khủng nhất.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 21/10/2025

activity

Vietnam FlagHoạt động
activity

Câu ngữ cảnh

audio

Football is a common physical activity.

Dịch

Bóng đá là một hoạt động thể chất phổ biến.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 20/10/2025

electric

Vietnam FlagSôi động
electric

Câu ngữ cảnh

audio

He always gives electric performances.

Dịch

Anh ấy luôn luôn có những màn trình diễn sôi động.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 19/10/2025

basic

Vietnam Flagcơ bản
basic

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 18/10/2025

astronaut

Vietnam Flagphi hành gia

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 17/10/2025

thrive

Vietnam Flagphát triển thịnh vượng

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 16/10/2025

tough

Vietnam FlagBền, dai
tough

Câu ngữ cảnh

audio

You need a tough pair of boots for the picnic.

Dịch

Bạn cần một đôi ủng bền để đi dã ngoại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 15/10/2025

innovative

Vietnam Flagsáng tạo
innovative

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 14/10/2025

emit

Vietnam FlagThải khí
emit

Câu ngữ cảnh

audio

All vehicles emit carbon dioxide.

Dịch

Tất cả các loại xe cộ đều thải ra khí các-bon đi-ô-xít.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 13/10/2025

imagine

Vietnam Flaghình dung
imagine

Câu ngữ cảnh

audio

He imagined himself sitting in his favourite chair back home.

Dịch

Anh ấy tưởng tượng chính mình đang ngồi trên chiếc ghế yêu thích ở nhà.