TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
vermin

Câu ngữ cảnh
The corn crops have failed because of vermin.
Vụ mùa ngô đã thất bại bởi vì sâu bệnh.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
works

Câu ngữ cảnh
Her works will soon be displayed in an exhibition.
Những tác phẩm của cô ấy sẽ sớm được trưng bày ở một triển lãm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
tolerate

Câu ngữ cảnh
Few plants will tolerate sudden changes in temperature.
Ít cây cối có thể chịu được sự thay đổi đột ngột trong nhiệt độ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
immeasurable

Câu ngữ cảnh
Her films had an immeasurable effect on a generation of Americans.
Những bộ phim của bà đã có ảnh hưởng khôn lường đối với một thế hệ người Mỹ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
cramped

Câu ngữ cảnh
He is exhausted because of his extremely cramped schedule.
Anh ấy kiệt sức vì lịch trình gò bó.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
cynical

Câu ngữ cảnh
With that cynical outlook, he doesn't trust anyone.
Với ánh nhìn đầy hoài nghi đó, anh ta không tin cái cả đâu.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
environmentally

Câu ngữ cảnh
The project's aim is to equip farmers with environmentally friendly farming techniques.
Mục tiêu của dự án là để trang bị cho nông dân những phương pháp trồng trọt thân thiện với môi trường.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
disaster

Câu ngữ cảnh
Tsunami is one of the worst natural disasters.
Sóng thần là một trong những thảm hoạ thiên nhiên kinh khủng nhất.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
activity

Câu ngữ cảnh
Football is a common physical activity.
Bóng đá là một hoạt động thể chất phổ biến.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
electric

Câu ngữ cảnh
He always gives electric performances.
Anh ấy luôn luôn có những màn trình diễn sôi động.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
tough

Câu ngữ cảnh
You need a tough pair of boots for the picnic.
Bạn cần một đôi ủng bền để đi dã ngoại.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
emit

Câu ngữ cảnh
All vehicles emit carbon dioxide.
Tất cả các loại xe cộ đều thải ra khí các-bon đi-ô-xít.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
imagine

Câu ngữ cảnh
He imagined himself sitting in his favourite chair back home.
Anh ấy tưởng tượng chính mình đang ngồi trên chiếc ghế yêu thích ở nhà.




