TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 23/03/2025

absorb

Vietnam FlagHấp thụ, thẩm thấu
absorb

Câu ngữ cảnh

audio

It takes your skin about 5 minutes to absorb the moisturizer.

Dịch

Da bạn mất khoảng 5 phút để thẩm thấu kem dưỡng ẩm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 22/03/2025

typically

Vietnam Flagtiêu biểu
typically

Câu ngữ cảnh

audio

Tropical rainforests are typically characterized by high temperatures and heavy rainfall throughout the year.

Dịch

Rừng mưa nhiệt đới thường có đặc trưng là nhiệt độ cao và lượng mưa lớn quanh năm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 21/03/2025

mother tongue

Vietnam FlagTiếng mẹ đẻ
mother tongue

Câu ngữ cảnh

audio

Vietnamese is my mother tongue.

Dịch

Tiếng Việt là ngôn ngữ mẹ đẻ của tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 20/03/2025

mature

Vietnam FlagTrưởng thành
mature

Câu ngữ cảnh

audio

She tries to look mature and sophisticated.

Dịch

Cô ấy cố gắng để mình trông trưởng thành và sành điệu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 19/03/2025

look back

Vietnam FlagNhìn lại
look back

Câu ngữ cảnh

audio

Looking back my childhood makes me nostalgic.

Dịch

Nhìn lại tuổi thơ của mình khiến tôi bồi hồi và luyến tiếc quá khứ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 18/03/2025

malnutrition

Vietnam FlagSự suy dinh dưỡng
malnutrition

Câu ngữ cảnh

audio

Nearly half of the population is suffering from malnutrition.

Dịch

Gần một nửa dân số đang gặp vấn đề suy dinh dưỡng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 17/03/2025

define

Vietnam Flagđịnh nghĩa
define

Câu ngữ cảnh

audio

Many factors define your personality.

Dịch

Có rất nhiều nhân tố định hình tính cách của bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 16/03/2025

retirement

Vietnam Flagsự nghỉ hưu
retirement

Câu ngữ cảnh

audio

After his retirement, the company's sales figure plummeted.

Dịch

Sau khi ông ấy nghỉ hưu, doanh thu của công ty lao dốc.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 15/03/2025

theme

Vietnam Flagchủ đề
theme

Câu ngữ cảnh

audio

He wrote the theme to the hit TV series.

Dịch

Anh ấy viết nhạc chủ đề cho seri phim truyền hình nổi tiếng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 14/03/2025

eradicate

Vietnam FlagDiệt trừ
eradicate

Câu ngữ cảnh

audio

This epidemic disease has been completely eradicated.

Dịch

Bệnh dịch này đã được xoá bỏ hoàn toàn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 13/03/2025

advantageous

Vietnam Flagcó lợi, Có lợi thế
advantageous

Câu ngữ cảnh

audio

This policy is advantageous to small companies.

Dịch

Chính sách này có lợi đối với các công ty nhỏ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 12/03/2025

trigger

Vietnam Flagkích hoạt
trigger

Câu ngữ cảnh

audio

Phobias can be easily triggered by traumas in the past.

Dịch

Những chứng ám ảnh sợ hãi có thể dễ dàng bị kích động bởi những biến cố trong quá khứ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 11/03/2025

meteor

Vietnam FlagSao băng
meteor

Câu ngữ cảnh

audio

You should make a wish if you see a meteor.

Dịch

Bạn nên ước một điều gì đó khi nhìn thấy sao băng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 10/03/2025

decline

Vietnam Flagsuy giảm
decline

Câu ngữ cảnh

audio

Illegal logging has cause the number of animals in the national forest to decline.

Dịch

Chặt phá rừng bất hợp pháp đã làm giảm số lượng động vật ở rừng quốc gia.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 09/03/2025

invention

Vietnam Flagsáng chế
invention

Câu ngữ cảnh

audio

Turning an invention from an idea into a money-making product is a long job.

Dịch

Biến một phát minh từ ý tưởng thành sản phẩm kiếm ra tiền là một việc lâu dài.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 08/03/2025

consider

Vietnam Flagcân nhắc
consider

Câu ngữ cảnh

audio

I will consider your proposal carefully.

Dịch

Tôi sẽ cẩn thận xem xét đề xuất của bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 07/03/2025

controversy

Vietnam Flagtranh cãi, tranh luận
controversy

Câu ngữ cảnh

audio

The policy has caused fierce controversy in the factory.

Dịch

Chính sách đó đã tạo ra cuộc tranh cãi gay gắt trong nhà máy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 06/03/2025

burrow

Vietnam FlagCái hang
burrow

Câu ngữ cảnh

audio

The rabbits rush down the burrow.

Dịch

Lũ thỏ chạy vào hang.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 05/03/2025

shift work

Vietnam FlagLàm việc theo ca
shift work

Câu ngữ cảnh

audio

Shift work refers to a work schedule that is performed in rotations.

Dịch

Làm việc theo ca chỉ lịch trình làm việc được thực hiện luân phiên.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 04/03/2025

tolerate

Vietnam FlagChịu đựng, chịu được
tolerate

Câu ngữ cảnh

audio

Few plants will tolerate sudden changes in temperature.

Dịch

Ít cây cối có thể chịu được sự thay đổi đột ngột trong nhiệt độ.