TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 19/06/2026

conception

Vietnam FlagQuan niệm
conception

Câu ngữ cảnh

audio

The parents' marriage shapes the conception of love and marriage of their children.

Dịch

Hôn nhân của bố mẹ định hình quan niệm về tình yêu và hôn nhân của con cái.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 18/06/2026

support

Vietnam Flaghỗ trợ
support

Câu ngữ cảnh

audio

I think it's important to support local businesses by buying locally.

Dịch

Tôi nghĩ rằng việc quan trọng để ủng hộ các doanh nghiệp địa phương bằng cách mua ở địa phương.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 17/06/2026

interview

Vietnam Flagcuộc phỏng vấn
interview

Câu ngữ cảnh

audio

Are you available for an interview next Tuesday?

Dịch

Bạn có sẵn sàng cho một cuộc phỏng vấn vào thứ ba tới?

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 16/06/2026

activate

Vietnam Flagkích hoạt
activate

Câu ngữ cảnh

audio

Before you can log in, you must activate your account with the code sent to your email address.

Dịch

Trước khi có thể đăng nhập, bạn phải kích hoạt tài khoản của mình bằng mã được gửi đến địa chỉ email của bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 15/06/2026

vendor

Vietnam Flagnhà cung cấp
vendor

Câu ngữ cảnh

audio

Her mom's been working as a street fruit vendor.

Dịch

Mẹ cô ấy đang là một người bán dạo hoa quả trên đường phố.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 14/06/2026

fraud

Vietnam FlagLừa đảo
fraud

Câu ngữ cảnh

audio

She was convicted of fraud.

Dịch

Cô ấy bị kết tội lừa đảo.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 13/06/2026

perverse

Vietnam FlagNgoan cố
perverse

Câu ngữ cảnh

audio

She finds a perverse pleasure in upsetting her parents.

Dịch

Cô ấy tìm thấy một thú vui ngoan cố khi làm cha mẹ buồn lòng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 12/06/2026

millennia

Vietnam FlagNhiều thiên niên kỉ
millennia

Câu ngữ cảnh

audio

The Earth has existed for millennia.

Dịch

Trái Đất đã tồn tại hàng thiên niên kỉ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 11/06/2026

village

Vietnam FlagLàng
village

Câu ngữ cảnh

audio

This is a peaceful village.

Dịch

Đây là một ngôi làng yên bình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 10/06/2026

bureaucrat

Vietnam FlagCông chức
bureaucrat

Câu ngữ cảnh

audio

Many citizens believe that bureaucrats often complicate processes with unnecessary paperwork.

Dịch

Nhiều người dân cho rằng các công chức thường làm phức tạp hóa các quy trình bằng những thủ tục giấy tờ không cần thiết.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 09/06/2026

climatic

Vietnam FlagLiên quan đến khí hậu
climatic

Câu ngữ cảnh

audio

Some parts of the country seem to be experiencing climatic changes.

Dịch

Một số vùng của đất nước dường như đang trải qua những biến đổi liên quan đến khí hậu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 08/06/2026

master's degree

Vietnam FlagThạc sĩ
master's degree

Câu ngữ cảnh

audio

She is doing her master's degree in the UK.

Dịch

Cô ấy đang học bằng Thạc sĩ ở Anh quốc.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 07/06/2026

benevolent

Vietnam FlagNhân từ
benevolent

Câu ngữ cảnh

audio

You should treat the children with a benevolent attitude.

Dịch

Bạn nên đối xử với lũ trẻ bằng một thái độ nhân từ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 06/06/2026

analytical

Vietnam FlagCó tính phân tích
analytical

Câu ngữ cảnh

audio

They will need analytical skills to solve the problems.

Dịch

Họ sẽ cần kỹ năng phân tích để giải quyết các vấn đề.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 05/06/2026

theater

Vietnam FlagNhà hát
theater

Câu ngữ cảnh

audio

The theater on Glenn Road.

Dịch

Nhà hát trên đường Glenn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 04/06/2026

secondary school

Vietnam FlagTrường cấp hai
secondary school

Câu ngữ cảnh

audio

I spent grade 6 to 9 at the local secondary school.

Dịch

Tôi đã học lớp 6 đến 9 ở trường cấp 2 địa phương.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 03/06/2026

passing trend

Vietnam Flagmột xu hướng tạm thời
passing trend

Câu ngữ cảnh

audio

This new fashion is just a passing trend.

Dịch

Thời trang mới này chỉ là một xu hướng tạm thời.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 02/06/2026

emerge

Vietnam FlagNổi lên, xuất hiện
emerge

Câu ngữ cảnh

audio

A new problem emerges right after the holiday.

Dịch

Một vấn đề mới xuất hiện ngay sau dịp nghỉ lễ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 01/06/2026

envisage

Vietnam FlagDự tính, vạch ra
envisage

Câu ngữ cảnh

audio

It is envisaged that coastal cities will be wiped out due to climate change.

Dịch

Người ta dự tính rằng những thành phố ven biển sẽ bị xóa sổ bởi biến đổi khí hậu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 31/05/2026

imply

Vietnam FlagGợi ý
imply

Câu ngữ cảnh

audio

The report implied that the national economy could be slowing down.

Dịch

Báo cáo gợi ý rằng nền kinh tế quốc gia sẽ chậm lại.

Next