TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 26/10/2025

cramped

Vietnam Flaggò bó, tù túng
cramped

Câu ngữ cảnh

audio

He is exhausted because of his extremely cramped schedule.

Dịch

Anh ấy kiệt sức vì lịch trình gò bó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 25/10/2025

cynical

Vietnam FlagHay hoài nghi
cynical

Câu ngữ cảnh

audio

With that cynical outlook, he doesn't trust anyone.

Dịch

Với ánh nhìn đầy hoài nghi đó, anh ta không tin cái cả đâu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 24/10/2025

environmentally

Vietnam FlagTrên phương diện môi trường
environmentally

Câu ngữ cảnh

audio

The project's aim is to equip farmers with environmentally friendly farming techniques.

Dịch

Mục tiêu của dự án là để trang bị cho nông dân những phương pháp trồng trọt thân thiện với môi trường.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 23/10/2025

concert

Vietnam Flagbuổi hòa nhạc
concert

Câu ngữ cảnh

audio

Isn't Takeshi coming to the concert with us?

Dịch

Không phải Takeshi sẽ đến buổi hòa nhạc với chúng ta sao?

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 22/10/2025

disaster

Vietnam FlagTai họa, thảm họa
disaster

Câu ngữ cảnh

audio

Tsunami is one of the worst natural disasters.

Dịch

Sóng thần là một trong những thảm hoạ thiên nhiên kinh khủng nhất.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 21/10/2025

activity

Vietnam FlagHoạt động
activity

Câu ngữ cảnh

audio

Football is a common physical activity.

Dịch

Bóng đá là một hoạt động thể chất phổ biến.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 20/10/2025

electric

Vietnam FlagSôi động
electric

Câu ngữ cảnh

audio

He always gives electric performances.

Dịch

Anh ấy luôn luôn có những màn trình diễn sôi động.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 19/10/2025

basic

Vietnam Flagcơ bản
basic

Câu ngữ cảnh

audio

The basic ingredients of this cake are eggs, flour, and butter.

Dịch

Nguyên liệu cơ bản của món bánh này là trứng, bột mì và bơ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 18/10/2025

astronaut

Vietnam Flagphi hành gia

Câu ngữ cảnh

audio

His dream is to become an astronaut to explore the universe.

Dịch

Ước mơ của anh ấy là trở thành một phi hành gia để khám phá vũ trụ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 17/10/2025

thrive

Vietnam Flagphát triển thịnh vượng

Câu ngữ cảnh

audio

Our businesses thrive in this area.

Dịch

Doanh nghiệp của chúng tôi phát triển mạnh trong lĩnh vực này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 16/10/2025

tough

Vietnam FlagBền, dai
tough

Câu ngữ cảnh

audio

You need a tough pair of boots for the picnic.

Dịch

Bạn cần một đôi ủng bền để đi dã ngoại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 15/10/2025

innovative

Vietnam Flagsáng tạo
innovative

Câu ngữ cảnh

audio

Her innovative ideas are highly valued.

Dịch

Những ý tưởng đổi mới của cô ấy luôn được đánh giá cao.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 14/10/2025

emit

Vietnam FlagThải khí
emit

Câu ngữ cảnh

audio

All vehicles emit carbon dioxide.

Dịch

Tất cả các loại xe cộ đều thải ra khí các-bon đi-ô-xít.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 13/10/2025

imagine

Vietnam Flaghình dung
imagine

Câu ngữ cảnh

audio

He imagined himself sitting in his favourite chair back home.

Dịch

Anh ấy tưởng tượng chính mình đang ngồi trên chiếc ghế yêu thích ở nhà.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 12/10/2025

forage

Vietnam FlagLục lọi
forage

Câu ngữ cảnh

audio

One group left the camp to forage for firewood.

Dịch

Một nhóm rời trại đi kiếm củi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 11/10/2025

risky

Vietnam FlagLiều, mạo hiểm
risky

Câu ngữ cảnh

audio

He is well aware how risky this investment is.

Dịch

Anh ấy nhận thức rõ khoản đầu tư này rủi ro như thế nào.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 10/10/2025

fruitless

Vietnam FlagKhông ra quả
fruitless

Câu ngữ cảnh

audio

After a lengthy fruitless conference, both sides withdraw from the compromise.

Dịch

Sau một hội nghị dài không đem lại kết quả gì, cả hai bên đều rút lui khỏi thoả thuận.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 09/10/2025

violation

Vietnam FlagSự vi phạm
violation

Câu ngữ cảnh

audio

You have to pay fine for law violation.

Dịch

Bạn phải trả tiền phạt cho sự vi phạm luật của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 08/10/2025

accept consequences

Vietnam FlagChấp nhận hậu quả
accept consequences

Câu ngữ cảnh

audio

You have to accept the consequences of your act.

Dịch

Bạn phải chấp nhận hậu quả của hành động của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 07/10/2025

must-have item

Vietnam Flagphải có
must-have item

Câu ngữ cảnh

audio

The mobile phone is now a must-have item for children.

Dịch

Ngày nay điện thoại di động thành món đồ phải có đối với trẻ em.