TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 14/11/2025

visual

Vietnam FlagVề thị giác
visual

Câu ngữ cảnh

audio

The visual images of the project are impressive.

Dịch

Những hình ảnh thị giác của dự án này rất ấn tượng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 13/11/2025

hospitality

Vietnam Flagsự tiếp đãi
hospitality

Câu ngữ cảnh

audio

The hotel offers excellent hospitality to its guests.

Dịch

Khách sạn cung cấp dịch vụ mến khách xuất sắc cho khách của họ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 12/11/2025

market

Vietnam Flagthị trường
market

Câu ngữ cảnh

audio

This is one of the best smartphones on the market. Many people want to buy it.

Dịch

Đây là một trong những điện thoại thông minh tốt nhất trên thị trường. Nhiều người muốn mua nó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 11/11/2025

rate

Vietnam Flagmức
rate

Câu ngữ cảnh

audio

The company offers a competitive rate for their services.

Dịch

Công ty cung cấp một mức phí cạnh tranh cho các dịch vụ của họ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 10/11/2025

issue

Vietnam Flagvấn đề
issue

Câu ngữ cảnh

audio

We need to address the issue quickly.

Dịch

Chúng ta cần giải quyết vấn đề này nhanh chóng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 09/11/2025

typical

Vietnam FlagĐặc thù, đặc trưng
typical

Câu ngữ cảnh

audio

This food is typical of Korean cooking.

Dịch

Món ăn này là món đặc trưng của đồ ăn Hàn Quốc.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 08/11/2025

aftershock

Vietnam FlagDư chấn động đất
aftershock

Câu ngữ cảnh

audio

The area suffered a series of aftershocks.

Dịch

Khu vực này chịu một loạt dư chấn động đất.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 07/11/2025

notion

Vietnam FlagÝ niệm, khái niệm
notion

Câu ngữ cảnh

audio

He dismissed the very notion of compromise.

Dịch

Ông đã bác bỏ chính khái niệm thỏa hiệp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 06/11/2025

antisocial

Vietnam FlagPhản xã hội
antisocial

Câu ngữ cảnh

audio

Smoking is regarded as an antisocial habit here.

Dịch

Ở đây, hút thuốc được coi là thói quen phản xã hội.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 05/11/2025

overcome

Vietnam Flagvượt qua
overcome

Câu ngữ cảnh

audio

He is practicing a lot to overcome his fear of public speaking.

Dịch

Anh ấy đang luyện tập rất nhiều để vượt qua nỗi sợ nói trước đám đông.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 04/11/2025

arson

Vietnam FlagSự cố ý gây hoả hoạn
arson

Câu ngữ cảnh

audio

The police is treating the fire as an arson.

Dịch

Cảnh sát đang cho rằng vụ hoả hoạn này là cố ý.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 03/11/2025

take so long

Vietnam FlagMất rất lâu
take so long

Câu ngữ cảnh

audio

She took so long to make up that she missed the bus.

Dịch

Cô ấy trang điểm lâu tới nỗi lỡ luôn chuyến xe khách.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 02/11/2025

latent

Vietnam Flagâm ỉ, Ngầm
latent

Câu ngữ cảnh

audio

We're trying to bring out the latent artistic talents that many people possess without realising it.

Dịch

Chúng tôi cố gắng khơi gợi những tài năng nghệ sĩ tiềm ẩn mà nhiều người sở hữu nhưng không nhận ra.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 01/11/2025

vermin

Vietnam FlagSâu hại, sâu bệnh
vermin

Câu ngữ cảnh

audio

The corn crops have failed because of vermin.

Dịch

Vụ mùa ngô đã thất bại bởi vì sâu bệnh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 31/10/2025

cattle

Vietnam FlagGia súc
cattle

Câu ngữ cảnh

audio

Domestic cattle are adaptable to a variety of housing conditions.

Dịch

Gia súc nuôi trong nhà có khả năng thích nghi với nhiều điều kiện chuồng trại khác nhau.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 30/10/2025

works

Vietnam FlagTác phẩm
works

Câu ngữ cảnh

audio

Her works will soon be displayed in an exhibition.

Dịch

Những tác phẩm của cô ấy sẽ sớm được trưng bày ở một triển lãm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 29/10/2025

employee

Vietnam Flagnhân viên
employee

Câu ngữ cảnh

audio

All new employees have to watch it.

Dịch

Tất cả nhân viên mới phải xem nó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 28/10/2025

tolerate

Vietnam FlagChịu đựng, chịu được
tolerate

Câu ngữ cảnh

audio

Few plants will tolerate sudden changes in temperature.

Dịch

Ít cây cối có thể chịu được sự thay đổi đột ngột trong nhiệt độ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 27/10/2025

immeasurable

Vietnam FlagVô hạn
immeasurable

Câu ngữ cảnh

audio

Her films had an immeasurable effect on a generation of Americans.

Dịch

Những bộ phim của bà đã có ảnh hưởng khôn lường đối với một thế hệ người Mỹ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 26/10/2025

cramped

Vietnam Flaggò bó, tù túng
cramped

Câu ngữ cảnh

audio

He is exhausted because of his extremely cramped schedule.

Dịch

Anh ấy kiệt sức vì lịch trình gò bó.