TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 16/04/2025

discharge

Vietnam FlagĐổ ra, cho ra
discharge

Câu ngữ cảnh

audio

The river is diverted through the power station before discharging into the sea.

Dịch

Dòng sông được điều hướng qua trạm năng lượng trước khi được xả ra biển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 15/04/2025

gallery

Vietnam FlagGian
gallery

Câu ngữ cảnh

audio

I visited an art gallery in the afternoon.

Dịch

Tôi tới tham quan một phòng trưng bày nghệ thuật vào chiều hôm nay.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 14/04/2025

choreograph

Vietnam Flagnhảy
choreograph

Câu ngữ cảnh

audio

We hire a professional dancer to choreograph our performance.

Dịch

Chúng tôi thuê một vũ công chuyên nghiệp để dàn dựng phần trình diễn cho chúng tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 13/04/2025

tackle

Vietnam Flagxử lý, Giải quyết
tackle

Câu ngữ cảnh

audio

Measures need to be taken to tackle this problem.

Dịch

Những biện pháp cần phải được thi hành để giải quyết vấn đề này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 12/04/2025

solve the crime

Vietnam FlagGiải quyết một vụ án
solve the crime

Câu ngữ cảnh

audio

The goverment hopes that the new law will help solve the crime.

Dịch

Chính phủ mong rằng đạo luật mới về đất đai sẽ giúp giải quyết vụ phạm tội.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 11/04/2025

protect

Vietnam Flagbảo vệ
protect

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 10/04/2025

quarry

Vietnam FlagMỏ đá
quarry

Câu ngữ cảnh

audio

There are a great number of limestone quarries in this area.

Dịch

Có một lượng lớn mỏ đá vôi ở khu vực này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 09/04/2025

hands-on

Vietnam Flagthực hành
hands-on

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 08/04/2025

pollutant

Vietnam FlagChất gây ô nhiễm
pollutant

Câu ngữ cảnh

audio

Factories that dispose of harmful pollutants should be closed.

Dịch

Những nhà máy thải ra những chất gây ô nhiễm độc hại nên bị đóng cửa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 07/04/2025

dwell on

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 06/04/2025

evidence

Vietnam FlagBằng chứng
evidence

Câu ngữ cảnh

audio

We have no evidence to convict him.

Dịch

Chúng ta không có bằng chứng để buộc tội anh ta.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 05/04/2025

relative

Vietnam Flagtương đối
relative

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 04/04/2025

ability

Vietnam Flagnăng lực
ability

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 03/04/2025

paparazzi

Vietnam FlagNgười săn ảnh
paparazzi

Câu ngữ cảnh

audio

The singer accused the paparazzi of violating her privacy.

Dịch

Cô ca sĩ buộc tội người phóng viên đã xâm phạm sự riêng tư của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 02/04/2025

hydrogen

Vietnam FlagKhí hy-đrô
hydrogen

Câu ngữ cảnh

audio

There is hydrogen in the atmosphere.

Dịch

Có khí hidro trong không khí.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 31/03/2025

slum

Vietnam FlagKhu ổ chuột
slum

Câu ngữ cảnh

audio

The city decides to demolish the slum area.

Dịch

Thành phố quyết định phá hủy khu ổ chuột.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 30/03/2025

local

Vietnam Flagđịa phương
local

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 29/03/2025

drought

Vietnam FlagHạn hán
drought

Câu ngữ cảnh

audio

Two consecutive droughts have killed all the crops.

Dịch

Hai đợt hạn hán liên tiếp đã huỷ hoại tất cả vụ mùa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 28/03/2025

transcend

Vietnam Flaghơn, Vượt
transcend

Câu ngữ cảnh

audio

Pop music transcends cultural and language barriers.

Dịch

Nhạc pop vượt qua những rào cản về văn hóa và ngôn ngữ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 27/03/2025

rotate

Vietnam FlagXoay tròn
rotate

Câu ngữ cảnh

audio

I can rotate the wheel by myself.

Dịch

Tôi có thể tự mình xoay cái bánh xe.