TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 20/06/2025

eco-tourism

audio

ˈiːkəʊ ˈtʊərɪzəm

Vietnam FlagDu lịch sinh thái
Eco-tourism

Câu ngữ cảnh

audio

Eco-tourism is rapidly developing.

Dịch

Du lịch sinh thái đang phát triển nhanh chóng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 19/06/2025

exhausting

audio

ɪɡˈzɔːstɪŋ

Vietnam FlagCạn kiệt, kiệt sức
exhausting

Câu ngữ cảnh

audio

It was an exhausting journey.

Dịch

Đó là một chuyến đi kiệt sức.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 18/06/2025

local

audio

ˈləʊkl

Vietnam FlagĐịa phương
local

Câu ngữ cảnh

audio

The local residents here are very friendly.

Dịch

Người dân địa phương ở vùng này rất thân thiện.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 17/06/2025

experiment

audio

ɪkˈsperɪmənt

Vietnam FlagThí nghiệm
experiment

Câu ngữ cảnh

audio

The temperature was kept constant during the experiment

Dịch

Nhiệt độ được giữ không đổi trong suốt thí nghiệm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 16/06/2025

overpopulated

audio

ˌəʊvərˈpɑːpjuleɪtɪd

Vietnam Flagđông đúc
overpopulated

Câu ngữ cảnh

audio

Is the world overpopulated ?

Dịch

Thế giới có quá đông dân số không?

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 15/06/2025

pressure

audio

ˈpreʃər

Vietnam FlagÁp suất, sự ép nén
pressure

Câu ngữ cảnh

audio

They check his blood pressure

Dịch

Họ kiểm tra huyết áp của ông ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 14/06/2025

floating

audio

fləʊt

Vietnam Flagnổi, Trôi
floating

Câu ngữ cảnh

audio

The boats were floating gently down the river.

Dịch

Những chiếc thuyền đang trôi nhẹ nhàng xuôi dòng sông.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 13/06/2025

was adopted

audio

əˈdɒpt

Vietnam FlagNhận nuôi
was adopted

Câu ngữ cảnh

audio

He was adopted when he was five.

Dịch

Anh ấy được nhận nuôi khi lên năm tuổi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 12/06/2025

status

audio

ˈsteɪtəs

Vietnam FlagTình trạng
status

Câu ngữ cảnh

audio

The type of treatment will depend on the patient's health status

Dịch

Cách điều trị sẽ phụ thuộc vào tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 11/06/2025

flora

audio

ˈflɔːrə

Vietnam FlagHệ thực vật
flora

Câu ngữ cảnh

audio

The climate condition decides the flora and fauna of a particular region.

Dịch

Điều kiện khí hậu quyết định các loài động thực vật sinh sống tại một vùng nhất định.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 10/06/2025

a storm in a teacup

audio

ə stɔːrm ɪn ə ˈtiːkʌp

Vietnam Flagviệc không đáng lo ngại
a storm in a teacup

Câu ngữ cảnh

audio

The problem is just a storm in a teacup .

Dịch

Vấn đề chỉ là việc không đáng lo ngại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 09/06/2025

slaughter

audio

ˈslɔːtər

Vietnam FlagSự tàn sát
slaughter

Câu ngữ cảnh

audio

Hardly anyone in the town escaped the slaughter when the rebels were defeated.

Dịch

Hầu như không ai trong thị trấn thoát khỏi cuộc tàn sát khi quân nổi dậy bị đánh bại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 08/06/2025

challenge

audio

ˈtʃælɪndʒ

Vietnam FlagThử thách
challenge

Câu ngữ cảnh

audio

He decides to join a weight loss challenge

Dịch

Anh ấy quyết định tham gia một thử thách giảm cân.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 07/06/2025

newsstands

audio

ˈnjuːzstænd

Vietnam FlagQuầy bán báo
newsstands

Câu ngữ cảnh

audio

The number of newsstands has sharply decreased over the period.

Dịch

Số lượng quầy bán báo đã giảm mạnh trong thời gian qua.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 06/06/2025

instinct

audio

ˈɪnstɪŋkt

Vietnam FlagBản năng
instinct

Câu ngữ cảnh

audio

Wolves have an instinct of living in pack.

Dịch

Chó sói có bản năng sống bầy đàn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 05/06/2025

solar system

audio

ˈsəʊlə sɪstəm

Vietnam FlagHệ mặt trời
solar system

Câu ngữ cảnh

audio

He taught his son many things about the solar system .

Dịch

Anh ấy dạy cho con trai mình rất nhiều điều về hệ mặt trời.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 04/06/2025

parent

audio

ˈperənt

Vietnam FlagBố hoặc mẹ
parent

Câu ngữ cảnh

audio

It can be difficult to be a good parent

Dịch

Có thể khá khó khăn để trở thành một người bố/ mẹ tốt.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 03/06/2025

safety net

audio

ˈseɪfti net

Vietnam FlagMạng lưới bảo hộ
safety net

Câu ngữ cảnh

audio

The welfare system was set up to provide a safety net for the poor.

Dịch

Chương trình phúc lợi được lập ra để cung cấp một mạng lưới bảo hộ cho người nghèo.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 02/06/2025

have something in mind

audio

həv ˈsʌmθɪŋ ɪn maɪnd

Vietnam Flagý định, Có kế hoạch
have something in mind

Câu ngữ cảnh

audio

I have something in mind for my mother's birthday gift

Dịch

Tôi đã có kế hoạch cho món quà sinh nhật mẹ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 01/06/2025

relationship

audio

rɪˈleɪʃnʃɪp

Vietnam FlagMối quan hệ
relationship

Câu ngữ cảnh

audio

He treasures their relationship more than she does.

Dịch

Anh ấy trân trọng mối quan hệ của họ hơn cô ấy.