TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
eco-tourism
ˈiːkəʊ ˈtʊərɪzəm

Câu ngữ cảnh
Eco-tourism is rapidly developing.
Du lịch sinh thái đang phát triển nhanh chóng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
exhausting
ɪɡˈzɔːstɪŋ

Câu ngữ cảnh
It was an exhausting journey.
Đó là một chuyến đi kiệt sức.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
local
ˈləʊkl

Câu ngữ cảnh
The local residents here are very friendly.
Người dân địa phương ở vùng này rất thân thiện.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
experiment
ɪkˈsperɪmənt

Câu ngữ cảnh
The temperature was kept constant during the experiment
Nhiệt độ được giữ không đổi trong suốt thí nghiệm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
overpopulated
ˌəʊvərˈpɑːpjuleɪtɪd

Câu ngữ cảnh
Is the world overpopulated ?
Thế giới có quá đông dân số không?
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
pressure
ˈpreʃər

Câu ngữ cảnh
They check his blood pressure
Họ kiểm tra huyết áp của ông ấy.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
floating
fləʊt

Câu ngữ cảnh
The boats were floating gently down the river.
Những chiếc thuyền đang trôi nhẹ nhàng xuôi dòng sông.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
was adopted
əˈdɒpt

Câu ngữ cảnh
He was adopted when he was five.
Anh ấy được nhận nuôi khi lên năm tuổi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
status
ˈsteɪtəs

Câu ngữ cảnh
The type of treatment will depend on the patient's health status
Cách điều trị sẽ phụ thuộc vào tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
flora
ˈflɔːrə

Câu ngữ cảnh
The climate condition decides the flora and fauna of a particular region.
Điều kiện khí hậu quyết định các loài động thực vật sinh sống tại một vùng nhất định.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
a storm in a teacup
ə stɔːrm ɪn ə ˈtiːkʌp

Câu ngữ cảnh
The problem is just a storm in a teacup .
Vấn đề chỉ là việc không đáng lo ngại.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
slaughter
ˈslɔːtər

Câu ngữ cảnh
Hardly anyone in the town escaped the slaughter when the rebels were defeated.
Hầu như không ai trong thị trấn thoát khỏi cuộc tàn sát khi quân nổi dậy bị đánh bại.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
challenge
ˈtʃælɪndʒ

Câu ngữ cảnh
He decides to join a weight loss challenge
Anh ấy quyết định tham gia một thử thách giảm cân.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
newsstands
ˈnjuːzstænd

Câu ngữ cảnh
The number of newsstands has sharply decreased over the period.
Số lượng quầy bán báo đã giảm mạnh trong thời gian qua.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
instinct
ˈɪnstɪŋkt

Câu ngữ cảnh
Wolves have an instinct of living in pack.
Chó sói có bản năng sống bầy đàn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
solar system
ˈsəʊlə sɪstəm

Câu ngữ cảnh
He taught his son many things about the solar system .
Anh ấy dạy cho con trai mình rất nhiều điều về hệ mặt trời.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
parent
ˈperənt

Câu ngữ cảnh
It can be difficult to be a good parent
Có thể khá khó khăn để trở thành một người bố/ mẹ tốt.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
safety net
ˈseɪfti net

Câu ngữ cảnh
The welfare system was set up to provide a safety net for the poor.
Chương trình phúc lợi được lập ra để cung cấp một mạng lưới bảo hộ cho người nghèo.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
have something in mind
həv ˈsʌmθɪŋ ɪn maɪnd

Câu ngữ cảnh
I have something in mind for my mother's birthday gift
Tôi đã có kế hoạch cho món quà sinh nhật mẹ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
relationship
rɪˈleɪʃnʃɪp

Câu ngữ cảnh
He treasures their relationship more than she does.
Anh ấy trân trọng mối quan hệ của họ hơn cô ấy.
