TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 12/10/2025

forage

audio

ˈfɔːrɪdʒ

Vietnam FlagLục lọi
forage

Câu ngữ cảnh

audio

One group left the camp to forage for firewood.

Dịch

Một nhóm rời trại đi kiếm củi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 11/10/2025

risky

audio

ˈrɪski

Vietnam FlagLiều, mạo hiểm
risky

Câu ngữ cảnh

audio

He is well aware how risky this investment is.

Dịch

Anh ấy nhận thức rõ khoản đầu tư này rủi ro như thế nào.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 10/10/2025

fruitless

audio

ˈfruːtləs

Vietnam FlagKhông ra quả
fruitless

Câu ngữ cảnh

audio

After a lengthy fruitless conference, both sides withdraw from the compromise.

Dịch

Sau một hội nghị dài không đem lại kết quả gì, cả hai bên đều rút lui khỏi thoả thuận.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 09/10/2025

violation

audio

ˌvaɪəˈleɪʃn

Vietnam FlagSự vi phạm
violation

Câu ngữ cảnh

audio

You have to pay fine for law violation

Dịch

Bạn phải trả tiền phạt cho sự vi phạm luật của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 08/10/2025

accept the consequences

audio

əkˈsept ðə ˈkɒnsɪkwənsiz

Vietnam FlagChấp nhận hậu quả
accept the consequences

Câu ngữ cảnh

audio

You have to accept the consequences of your act.

Dịch

Bạn phải chấp nhận hậu quả của hành động của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 07/10/2025

a must-have item

audio

ə mʌst hæv ˈaɪtəm

Vietnam Flagphải có
a must-have item

Câu ngữ cảnh

audio

The mobile phone is now a must-have item for children.

Dịch

Ngày nay điện thoại di động thành món đồ phải có đối với trẻ em.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 06/10/2025

casuals

audio

ˈkæʒuəl

Vietnam FlagQuần áo
casuals

Câu ngữ cảnh

audio

My mother changed into casuals before walking around village.

Dịch

Mẹ tôi thay quần áo trước khi đi dạo quanh làng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 05/10/2025

publisher

audio

ˈpʌblɪʃər

Vietnam FlagNgười, nhà xuất bản
publisher

Câu ngữ cảnh

audio

He has to find a publisher for his books.

Dịch

Anh ấy phải tìm một nhà xuất bản cho những cuốn sách của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 04/10/2025

tolerant

audio

ˈtɑːlərənt

Vietnam FlagKhoan dung
tolerant

Câu ngữ cảnh

audio

The teacher was very tolerant of the students' mistakes and encouraged them to keep trying.

Dịch

Giáo viên rất bao dung với lỗi lầm của học sinh và khuyến khích họ tiếp tục cố gắng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 03/10/2025

sibling rivalry

audio

ˈsɪblɪŋ ˈraɪvlri

Vietnam FlagSự cạnh tranh giữa anh chị em
sibling rivalry

Câu ngữ cảnh

audio

Parents always have difficulty in solving sibling rivalry among their kids.

Dịch

Bố mẹ luôn gặp khó khăn trong việc xử lí những cạnh tranh giữa những đứa trẻ của họ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 02/10/2025

doctor of philosophy

audio

ˈdɑːktər əv fəˈlɑːsəfi

Vietnam FlagTiến sĩ
Doctor of Philosophy

Câu ngữ cảnh

audio

He is doing his Doctor of Philosophy in Oxford University.

Dịch

Anh ấy đang học bằng Tiến sĩ ở Đại học Oxford.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 01/10/2025

achievable

audio

əˈtʃiːvəbl

Vietnam FlagCó thể đạt được
achievable

Câu ngữ cảnh

audio

I don't think that is an achievable goal.

Dịch

Tôi không nghĩ đó là một mục tiêu có thể đạt được.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 30/09/2025

scholarship

audio

ˈskɑːlərʃɪp

Vietnam FlagHọc bổng
scholarship

Câu ngữ cảnh

audio

I received a scholarship from the government.

Dịch

Tôi nhận được học bổng từ chính phủ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 29/09/2025

vicious circle

audio

ˌvɪʃəs ˈsɜːrkl

Vietnam FlagVòng luẩn quẩn
vicious circle

Câu ngữ cảnh

audio

They were trapped in a vicious circle of poverty and crime.

Dịch

Họ bị mắc kẹt trong một vòng luẩn quẩn của nghèo đói và tội phạm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 28/09/2025

tempt

audio

tempt

Vietnam FlagDụ, cám dỗ, lôi cuốn
tempt

Câu ngữ cảnh

audio

Reducing the income will further impoverish these families and could tempt an offender into further crime.

Dịch

Giảm thu nhập sẽ tiếp tục làm nghèo thêm các gia đình này và có thể cám dỗ tội phạm tiếp tục phạm tội.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 27/09/2025

misinterpret

audio

ˌmɪsɪnˈtɜːrprət

Vietnam FlagHiểu sai
misinterpret

Câu ngữ cảnh

audio

The rioters misinterpret the instructions of the police.

Dịch

Những kẻ bạo loạn hiểu sai hướng dẫn của cảnh sát.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 26/09/2025

download

audio

ˌdaʊnˈləʊd

Vietnam FlagTải xuống
download

Câu ngữ cảnh

audio

Click here to download the application.

Dịch

Ấn vào đây để tải ứng dụng này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 25/09/2025

deforestation

audio

ˌdiːˌfɑːrɪˈsteɪʃn

Vietnam FlagSự chặt phá rừng
Deforestation

Câu ngữ cảnh

audio

Deforestation is one of the most concerning problems nowadays.

Dịch

Chặt phá rừng là một trong những vấn đề đáng quan ngại nhất hiện nay.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 24/09/2025

desirable

audio

dɪˈzaɪərəbl

Vietnam FlagĐáng mơ ước
desirable

Câu ngữ cảnh

audio

This car is highly desirable

Dịch

Chiếc xe này rất đáng mơ ước.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 23/09/2025

pressurized

audio

ˈpreʃəraɪz

Vietnam Flaggây áp lực
pressurized

Câu ngữ cảnh

audio

He was pressurized into accepting the job.

Dịch

Anh ấy đã bị gây sức ép để chấp nhận công việc.