TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
pressurized
ˈpreʃəraɪz

Câu ngữ cảnh
He was pressurized into accepting the job.
Anh ấy đã bị gây sức ép để chấp nhận công việc.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
exercises
ˈeksərsaɪz

Câu ngữ cảnh
She tries to do some exercises to maintain her health.
Cô ấy cố gắng tập luyện một chút để duy trì sức khoẻ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
toxic waste
ˈtɑːksɪk weɪst

Câu ngữ cảnh
The river is seriously polluted because of toxic waste from the factory.
Con sông bị ô nhiễm nghiêm trọng vì chất thải độc hại từ nhà máy.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
displayed
dɪˈspleɪ

Câu ngữ cảnh
Your confirmation number is displayed at the corner of the screen.
Mã số xác nhận của bạn được hiển thị ở góc màn hình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
draft
dræft

Câu ngữ cảnh
This is only the first draft of my essay.
Đây chỉ là bản nháp đầu tiên của bài tiểu luận của tôi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
pesticides
ˈpestɪsaɪdz

Câu ngữ cảnh
Fruits contain lots of pesticides nowadays.
Ngày nay hoa quả chứa rất nhiều thuốc trừ sâu.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
linguistics
lɪŋˈɡwɪstɪks

Câu ngữ cảnh
She is majoring in linguistics studying some languages.
Cô ấy theo học chuyên ngành Ngôn ngữ học, nghiên cứu một vài ngôn ngữ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
harness
ˈhɑːrnɪs

Câu ngữ cảnh
They are attempting to harness the power of wind.
Họ đang cố gắng khai thác sức mạnh của gió.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
colonised
ˈkɑːlənaɪz

Câu ngữ cảnh
Vietnam was colonised by the French in the nineteenth century.
Việt Nam bị thực dân xâm lược vào thế kỉ 19.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
carving
ˈkɑːrvɪŋ

Câu ngữ cảnh
He has just bought a carving of flowers.
Anh ấy mới mua một bức chạm khắc hình hoa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
is accessed
ˈækses

Câu ngữ cảnh
The basement room is accessed from outside.
Phòng tầng hầm có thể vào được từ bên ngoài.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
organic
ɔːrˈɡænɪk

Câu ngữ cảnh
This restaurant only uses organic ingredients.
Nhà hàng này chỉ dùng nguyên liệu hữu cơ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
absurd
əbˈsɜːrd

Câu ngữ cảnh
It seems quite absurd to expect anyone to drive for 3 hours just for a 20 minute meeting.
Thật vô lý khi hi vọng ai đó sẽ lái xe suốt 3 tiếng chỉ để tới họp có 20 phút.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
itinerary
aɪˈtɪnəreri

Câu ngữ cảnh
You should book a 3-day itinerary if you don't know much about the place.
Bạn nên đặt một tour du lịch 3 ngày được lên kế hoạch sẵn nếu bạn không biết nhiều về địa điểm bạn đến.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
short-term
ˌʃɔːrt ˈtɜːrm

Câu ngữ cảnh
Short-term interests are lower than long-term ones.
Lãi suất ngắn hạn thấp hơn lãi suất dài hạn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
magnificent
mæɡˈnɪfɪsnt

Câu ngữ cảnh
Jenny looked magnificent in her wedding dress.
Jenny trông thật lộng lẫy trong bộ váy cưới.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
exterior
ɪkˈstɪriər

Câu ngữ cảnh
The exterior design of the house is stunning.
Thiết kế bên ngoài của ngôi nhà này rất đẹp.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
vocabulary
vəˈkæbjələri

Câu ngữ cảnh
You can read books written in English to boost your vocabulary
Bạn có thể đọc sách bằng tiếng Anh để tăng vốn từ vựng của mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
deal with
diːl wɪð

Câu ngữ cảnh
Urgent actions are needed to deal with this situation.
Những hành động khẩn cấp cần được làm để giải quyết tình huống này.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
extreme
ɪkˈstriːm

Câu ngữ cảnh
Many species have to adapt to the extreme weather of deserts.
Rất nhiều loài vật phải thích nghi với môi trường sống khắc nghiệt tại sa mạc.
