TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 23/09/2025

pressurized

audio

ˈpreʃəraɪz

Vietnam Flaggây áp lực
pressurized

Câu ngữ cảnh

audio

He was pressurized into accepting the job.

Dịch

Anh ấy đã bị gây sức ép để chấp nhận công việc.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 22/09/2025

exercises

audio

ˈeksərsaɪz

Vietnam FlagSự tập luyện
exercises

Câu ngữ cảnh

audio

She tries to do some exercises to maintain her health.

Dịch

Cô ấy cố gắng tập luyện một chút để duy trì sức khoẻ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 21/09/2025

toxic waste

audio

ˈtɑːksɪk weɪst

Vietnam FlagChất thải độc hại
toxic waste

Câu ngữ cảnh

audio

The river is seriously polluted because of toxic waste from the factory.

Dịch

Con sông bị ô nhiễm nghiêm trọng vì chất thải độc hại từ nhà máy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 20/09/2025

displayed

audio

dɪˈspleɪ

Vietnam FlagHiển thị
displayed

Câu ngữ cảnh

audio

Your confirmation number is displayed at the corner of the screen.

Dịch

Mã số xác nhận của bạn được hiển thị ở góc màn hình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 19/09/2025

draft

audio

dræft

Vietnam Flagbản thảo
draft

Câu ngữ cảnh

audio

This is only the first draft of my essay.

Dịch

Đây chỉ là bản nháp đầu tiên của bài tiểu luận của tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 18/09/2025

pesticides

audio

ˈpestɪsaɪdz

Vietnam Flagthuốc trừ sâu
pesticides

Câu ngữ cảnh

audio

Fruits contain lots of pesticides nowadays.

Dịch

Ngày nay hoa quả chứa rất nhiều thuốc trừ sâu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 17/09/2025

linguistics

audio

lɪŋˈɡwɪstɪks

Vietnam FlagNgôn ngữ học
linguistics

Câu ngữ cảnh

audio

She is majoring in linguistics studying some languages.

Dịch

Cô ấy theo học chuyên ngành Ngôn ngữ học, nghiên cứu một vài ngôn ngữ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 16/09/2025

harness

audio

ˈhɑːrnɪs

Vietnam FlagKhai thác
harness

Câu ngữ cảnh

audio

They are attempting to harness the power of wind.

Dịch

Họ đang cố gắng khai thác sức mạnh của gió.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 15/09/2025

colonised

audio

ˈkɑːlənaɪz

Vietnam FlagThực dân hóa
colonised

Câu ngữ cảnh

audio

Vietnam was colonised by the French in the nineteenth century.

Dịch

Việt Nam bị thực dân xâm lược vào thế kỉ 19.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 14/09/2025

carving

audio

ˈkɑːrvɪŋ

Vietnam FlagBức chạm khắc
carving

Câu ngữ cảnh

audio

He has just bought a carving of flowers.

Dịch

Anh ấy mới mua một bức chạm khắc hình hoa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 13/09/2025

is accessed

audio

ˈækses

Vietnam FlagRa vào
is accessed

Câu ngữ cảnh

audio

The basement room is accessed from outside.

Dịch

Phòng tầng hầm có thể vào được từ bên ngoài.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 12/09/2025

organic

audio

ɔːrˈɡænɪk

Vietnam Flaghữu cơ
organic

Câu ngữ cảnh

audio

This restaurant only uses organic ingredients.

Dịch

Nhà hàng này chỉ dùng nguyên liệu hữu cơ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 11/09/2025

absurd

audio

əbˈsɜːrd

Vietnam FlagVô lý, ngớ ngẩn
absurd

Câu ngữ cảnh

audio

It seems quite absurd to expect anyone to drive for 3 hours just for a 20 minute meeting.

Dịch

Thật vô lý khi hi vọng ai đó sẽ lái xe suốt 3 tiếng chỉ để tới họp có 20 phút.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 10/09/2025

itinerary

audio

aɪˈtɪnəreri

Vietnam FlagHành trình có kế hoạch
itinerary

Câu ngữ cảnh

audio

You should book a 3-day itinerary if you don't know much about the place.

Dịch

Bạn nên đặt một tour du lịch 3 ngày được lên kế hoạch sẵn nếu bạn không biết nhiều về địa điểm bạn đến.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 09/09/2025

short-term

audio

ˌʃɔːrt ˈtɜːrm

Vietnam FlagNgắn hạn
Short-term

Câu ngữ cảnh

audio

Short-term interests are lower than long-term ones.

Dịch

Lãi suất ngắn hạn thấp hơn lãi suất dài hạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 08/09/2025

magnificent

audio

mæɡˈnɪfɪsnt

Vietnam Flaglộng lẫy, Tráng lệ
magnificent

Câu ngữ cảnh

audio

Jenny looked magnificent in her wedding dress.

Dịch

Jenny trông thật lộng lẫy trong bộ váy cưới.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 07/09/2025

exterior

audio

ɪkˈstɪriər

Vietnam FlagỞ bên ngoài
exterior

Câu ngữ cảnh

audio

The exterior design of the house is stunning.

Dịch

Thiết kế bên ngoài của ngôi nhà này rất đẹp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 06/09/2025

vocabulary

audio

vəˈkæbjələri

Vietnam Flagvốn từ, Từ vựng
vocabulary

Câu ngữ cảnh

audio

You can read books written in English to boost your vocabulary

Dịch

Bạn có thể đọc sách bằng tiếng Anh để tăng vốn từ vựng của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 05/09/2025

deal with

audio

diːl wɪð

Vietnam FlagXử lý
deal with

Câu ngữ cảnh

audio

Urgent actions are needed to deal with this situation.

Dịch

Những hành động khẩn cấp cần được làm để giải quyết tình huống này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 04/09/2025

extreme

audio

ɪkˈstriːm

Vietnam FlagVô cùng, cùng cực
extreme

Câu ngữ cảnh

audio

Many species have to adapt to the extreme weather of deserts.

Dịch

Rất nhiều loài vật phải thích nghi với môi trường sống khắc nghiệt tại sa mạc.