TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
extreme
ɪkˈstriːm

Câu ngữ cảnh
Many species have to adapt to the extreme weather of deserts.
Rất nhiều loài vật phải thích nghi với môi trường sống khắc nghiệt tại sa mạc.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
ocean
ˈəʊʃn

Câu ngữ cảnh
We go to the ocean to get a breath of fresh air.
Chúng tôi đi ra biển để hít thở không khí trong lành.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
space
speɪs

Câu ngữ cảnh
My car's too big to fit in this space
Cái xe của tôi quá to để có thể vừa vào không gian này.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
competition
ˌkɑːmpəˈtɪʃn

Câu ngữ cảnh
We'll be able to assess the competition at the conference.
Chúng tôi sẽ có thể đánh giá sự tranh giành tại hội nghị.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
idealize
aɪˈdiːəlaɪz

Câu ngữ cảnh
Society continues to idealize the two-parent family.
Xã hội tiếp tục lý tưởng hóa gia đình đủ cả cha lẫn mẹ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
flooding
ˈflʌdɪŋ

Câu ngữ cảnh
There are reports of widespread flooding in northern France.
Có báo cáo về lũ lụt trên diện rộng ở miền bắc nước Pháp.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
the web
ðə web

Câu ngữ cảnh
He spends the whole day surfing the Web .
Anh ấy dành cả ngày để lướt web.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
dye
dai

Câu ngữ cảnh
I dye my hair three times a year.
Tôi nhuộm tóc 3 lần một năm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
threw a tantrum
θrəʊ ə ˈtæntrəm

Câu ngữ cảnh
She threw a tantrum at the office, which made her embarrassed for months after that.
Cô ấy nổi cơn thịnh nộ ở văn phòng, điều đó khiến cô ấy xấu hổ hàng tháng sau đấy.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
telemarketing
ˈtelimɑːrkɪtɪŋ

Câu ngữ cảnh
Last year, the company spent almost 60% of its revenue on telemarketing and direct mail.
Năm ngoái, công ty đã chi gần 60% doanh thu cho hình thức tiếp thị qua điện thoại và gửi thư trực tiếp.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
takeover
ˈteɪkəʊvər

Câu ngữ cảnh
His company is threatened with a takeover
Công ty của anh ấy bị đe doạ sẽ bị mua lại.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
free press
friː pres

Câu ngữ cảnh
No countries has a free press .
Không một quốc gia nào có báo chí tự do.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
ascertain
ˌæsərˈteɪn

Câu ngữ cảnh
They must ascertain if the land is still owned by the government.
Họ phải tìm hiểu chắc chắn xem mảnh đất có còn thuộc sở hữu chính phủ hay không.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
remind
rɪˈmaɪnd

Câu ngữ cảnh
I put a sticky note on the fridge to remind me of the date.
Tôi dán giấy nhớ lên tủ lạnh để nhắc nhở mình về buổi hẹn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
cognitive
ˈkɑːɡnətɪv

Câu ngữ cảnh
Loss of cognitive function is one of the syndromes of the disease.
Mất khả năng nhận thức là một trong những hội chứng của bệnh.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
has a say
həv ə seɪ

Câu ngữ cảnh
She has a say in the project.
Cô ấy có tiếng nói gì trong dự án.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
develop
dɪˈveləp

Câu ngữ cảnh
We need more time to see how things develop before we take action.
Chúng tôi cần nhiều thời gian hơn để xem mọi việc diễn tiến thế nào trước khi hành động.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
sustainable
səˈsteɪnəbl

Câu ngữ cảnh
Sustainable development plans should be implemented carefully.
Những kế hoạch phát triển bền vững cần được thực thi một cách cẩn thận.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
emission
iˈmɪʃn

Câu ngữ cảnh
Hybrid vehicles reduce the emission of pollutants by about 20%.
Các xe lai (dùng nhiều hơn 2 loại năng lượng) làm giảm việc thải ra các khí gây ô nhiễm khoảng 20%.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
stems
stem

Câu ngữ cảnh
When the bush finishes flowering, cut back all the stems
Khi bụi cây đã nở hoa xong, hãy cắt bỏ tất cả các phần cuống.
