TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 04/09/2025

extreme

audio

ɪkˈstriːm

Vietnam FlagVô cùng, cùng cực
extreme

Câu ngữ cảnh

audio

Many species have to adapt to the extreme weather of deserts.

Dịch

Rất nhiều loài vật phải thích nghi với môi trường sống khắc nghiệt tại sa mạc.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 03/09/2025

ocean

audio

ˈəʊʃn

Vietnam FlagĐại dương
ocean

Câu ngữ cảnh

audio

We go to the ocean to get a breath of fresh air.

Dịch

Chúng tôi đi ra biển để hít thở không khí trong lành.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 02/09/2025

space

audio

speɪs

Vietnam FlagKhông gian
space

Câu ngữ cảnh

audio

My car's too big to fit in this space

Dịch

Cái xe của tôi quá to để có thể vừa vào không gian này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 01/09/2025

competition

audio

ˌkɑːmpəˈtɪʃn

Vietnam FlagSự tranh giành
competition

Câu ngữ cảnh

audio

We'll be able to assess the competition at the conference.

Dịch

Chúng tôi sẽ có thể đánh giá sự tranh giành tại hội nghị.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 31/08/2025

idealize

audio

aɪˈdiːəlaɪz

Vietnam Flagcái gì
idealize

Câu ngữ cảnh

audio

Society continues to idealize the two-parent family.

Dịch

Xã hội tiếp tục lý tưởng hóa gia đình đủ cả cha lẫn mẹ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 30/08/2025

flooding

audio

ˈflʌdɪŋ

Vietnam FlagSự làm ngập lụt
flooding

Câu ngữ cảnh

audio

There are reports of widespread flooding in northern France.

Dịch

Có báo cáo về lũ lụt trên diện rộng ở miền bắc nước Pháp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 29/08/2025

the web

audio

ðə web

Vietnam FlagTrang web
the Web

Câu ngữ cảnh

audio

He spends the whole day surfing the Web .

Dịch

Anh ấy dành cả ngày để lướt web.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 28/08/2025

dye

audio

dai

Vietnam FlagNhuộm tóc
dye

Câu ngữ cảnh

audio

I dye my hair three times a year.

Dịch

Tôi nhuộm tóc 3 lần một năm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 27/08/2025

threw a tantrum

audio

θrəʊ ə ˈtæntrəm

Vietnam FlagNổi cơn thịnh nộ
threw a tantrum

Câu ngữ cảnh

audio

She threw a tantrum at the office, which made her embarrassed for months after that.

Dịch

Cô ấy nổi cơn thịnh nộ ở văn phòng, điều đó khiến cô ấy xấu hổ hàng tháng sau đấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 26/08/2025

telemarketing

audio

ˈtelimɑːrkɪtɪŋ

Vietnam FlagChào hàng qua điện thoại
telemarketing

Câu ngữ cảnh

audio

Last year, the company spent almost 60% of its revenue on telemarketing and direct mail.

Dịch

Năm ngoái, công ty đã chi gần 60% doanh thu cho hình thức tiếp thị qua điện thoại và gửi thư trực tiếp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 25/08/2025

takeover

audio

ˈteɪkəʊvər

Vietnam Flagmua lại
takeover

Câu ngữ cảnh

audio

His company is threatened with a takeover

Dịch

Công ty của anh ấy bị đe doạ sẽ bị mua lại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 24/08/2025

free press

audio

friː pres

Vietnam FlagBáo chí tự do
free press

Câu ngữ cảnh

audio

No countries has a free press .

Dịch

Không một quốc gia nào có báo chí tự do.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 23/08/2025

ascertain

audio

ˌæsərˈteɪn

Vietnam FlagXác định
ascertain

Câu ngữ cảnh

audio

They must ascertain if the land is still owned by the government.

Dịch

Họ phải tìm hiểu chắc chắn xem mảnh đất có còn thuộc sở hữu chính phủ hay không.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 22/08/2025

remind

audio

rɪˈmaɪnd

Vietnam FlagGợi nhớ, nhắc nhở
remind

Câu ngữ cảnh

audio

I put a sticky note on the fridge to remind me of the date.

Dịch

Tôi dán giấy nhớ lên tủ lạnh để nhắc nhở mình về buổi hẹn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 21/08/2025

cognitive

audio

ˈkɑːɡnətɪv

Vietnam FlagLiên quan đến nhận thức
cognitive

Câu ngữ cảnh

audio

Loss of cognitive function is one of the syndromes of the disease.

Dịch

Mất khả năng nhận thức là một trong những hội chứng của bệnh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 20/08/2025

has a say

audio

həv ə seɪ

Vietnam FlagCó tiếng nói
has a say

Câu ngữ cảnh

audio

She has a say in the project.

Dịch

Cô ấy có tiếng nói gì trong dự án.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 19/08/2025

develop

audio

dɪˈveləp

Vietnam FlagDiễn tiến
develop

Câu ngữ cảnh

audio

We need more time to see how things develop before we take action.

Dịch

Chúng tôi cần nhiều thời gian hơn để xem mọi việc diễn tiến thế nào trước khi hành động.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 18/08/2025

sustainable

audio

səˈsteɪnəbl

Vietnam FlagBền vững
Sustainable

Câu ngữ cảnh

audio

Sustainable development plans should be implemented carefully.

Dịch

Những kế hoạch phát triển bền vững cần được thực thi một cách cẩn thận.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 17/08/2025

emission

audio

iˈmɪʃn

Vietnam Flagphát ra, Khí thải
emission

Câu ngữ cảnh

audio

Hybrid vehicles reduce the emission of pollutants by about 20%.

Dịch

Các xe lai (dùng nhiều hơn 2 loại năng lượng) làm giảm việc thải ra các khí gây ô nhiễm khoảng 20%.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 16/08/2025

stems

audio

stem

Vietnam Flagcuống, Thân cây
stems

Câu ngữ cảnh

audio

When the bush finishes flowering, cut back all the stems

Dịch

Khi bụi cây đã nở hoa xong, hãy cắt bỏ tất cả các phần cuống.