TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
stems
stem

Câu ngữ cảnh
When the bush finishes flowering, cut back all the stems
Khi bụi cây đã nở hoa xong, hãy cắt bỏ tất cả các phần cuống.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
withdrawing
wɪðˈdrɔː

Câu ngữ cảnh
Mr. Le has informed me that he is withdrawing from the conference.
Ông Lê đã thông báo với tôi rằng ông đang rút khỏi hội nghị.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
urbanisation
ˌɜːrbənaɪˈzeɪʃn

Câu ngữ cảnh
Urbanisation is a global trend.
Đô thị hóa là một xu hướng toàn cầu.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
compatible
kəmˈpætəbl

Câu ngữ cảnh
Environmentally compatible products minimize the adverse effects on the environment.
Các sản phẩm phù hợp với môi trường sẽ tối thiểu các tác hại lên môi trường.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
consecutive
kənˈsekjətɪv

Câu ngữ cảnh
They win 5 consecutive matches.
Họ thắng năm trận đấu liên tiếp.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
tension
ˈtenʃn

Câu ngữ cảnh
The tension is growing between the US and Iran.
Căng thẳng giữa Mỹ và Iran đang tăng lên.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
there aren't enough hours in the day
ðer ɑːrnt ɪˈnʌf ˈaʊərz ɪn ðə deɪ

Câu ngữ cảnh
I am behind in all my work, there aren't enough hours in the day !
Tôi bị trễ tất cả các công việc rồi, không có đủ thời giờ mà làm!
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
insomnia
ɪnˈsɑːmniə

Câu ngữ cảnh
Because she suffers from insomnia she always looks tired.
Vì cô ấy mắc chứng mất ngủ, lúc nào trông cô ấy cũng mệt mỏi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
hoarded
hɔːrd

Câu ngữ cảnh
Thousands of antiques were hoarded by a compulsive collector.
Hàng nghìn món đồ cổ được một nhà sưu tập tích trữ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
risk
rɪsk

Câu ngữ cảnh
Smoking poses the risk of lung cancer.
Hút thuốc chứa rủi ro gây ung thư.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
celebrity's
səˈlebrəti

Câu ngữ cảnh
The celebrity's outfit is just a publicity stunt.
Trang phục của người nổi tiếng chẳng qua chỉ là một trò quảng cáo.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
civil servant
ˌsɪvl ˈsɜːrvənt

Câu ngữ cảnh
He's a 37-year-old civil servant with two young children.
Anh ấy là một công chức 37 tuổi có hai con nhỏ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
universal
ˌjuːnɪˈvɜːrsl

Câu ngữ cảnh
There is no universal definition of critical thinking.
Không có một định nghĩa phổ quát nào cho tư duy phản biện.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
play
pleɪ

Câu ngữ cảnh
He has got a small part in the play
Anh ấy có một vai nhỏ trong vở kịch.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
a high score to aim for
ɡɪv jɔːrˈself ˈsʌmθɪŋ tə eɪm fɔːr

Câu ngữ cảnh
She gave herself a high score to aim for in the test.
Cô ấy tự đặt mục tiêu điểm cao cho mình trong bài kiểm tra.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
social services
ˌsəʊʃl ˈsɜːrvɪsɪz

Câu ngữ cảnh
Please contact social services for help.
Hãy liên hệ với các dịch vụ xã hội để được giúp đỡ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
journals
ˈdʒɜːrnl

Câu ngữ cảnh
He reads trade journals everyday.
Anh ấy đọc những tờ báo thương mại mỗi ngày.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
middle-aged
ˌmɪdl ˈeɪdʒd

Câu ngữ cảnh
The riot was predominantly middle-aged
Đám đông biểu tình chủ yếu là những người trung niên.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
subsidize
ˈsʌbsɪdaɪz

Câu ngữ cảnh
She's not prepared to subsidize his gambling any longer.
Cô ấy không còn chuẩn bị trợ cấp cho việc đánh bạc của anh ta nữa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
reviews
rɪˈvjuː

Câu ngữ cảnh
The play got excellent reviews when it was first seen.
Vở kịch nhận được đánh giá rất tốt khi công chiếu.
