TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 16/08/2025

stems

audio

stem

Vietnam Flagcuống, Thân cây
stems

Câu ngữ cảnh

audio

When the bush finishes flowering, cut back all the stems

Dịch

Khi bụi cây đã nở hoa xong, hãy cắt bỏ tất cả các phần cuống.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 15/08/2025

withdrawing

audio

wɪðˈdrɔː

Vietnam FlagRút lui, rút khỏi
withdrawing

Câu ngữ cảnh

audio

Mr. Le has informed me that he is withdrawing from the conference.

Dịch

Ông Lê đã thông báo với tôi rằng ông đang rút khỏi hội nghị.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 14/08/2025

urbanisation

audio

ˌɜːrbənaɪˈzeɪʃn

Vietnam FlagSự đô thị hóa
Urbanisation

Câu ngữ cảnh

audio

Urbanisation is a global trend.

Dịch

Đô thị hóa là một xu hướng toàn cầu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 13/08/2025

compatible

audio

kəmˈpætəbl

Vietnam Flagphù hợp
compatible

Câu ngữ cảnh

audio

Environmentally compatible products minimize the adverse effects on the environment.

Dịch

Các sản phẩm phù hợp với môi trường sẽ tối thiểu các tác hại lên môi trường.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 12/08/2025

consecutive

audio

kənˈsekjətɪv

Vietnam FlagLiên tục
consecutive

Câu ngữ cảnh

audio

They win 5 consecutive matches.

Dịch

Họ thắng năm trận đấu liên tiếp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 11/08/2025

tension

audio

ˈtenʃn

Vietnam FlagTình trạng căng thẳng
tension

Câu ngữ cảnh

audio

The tension is growing between the US and Iran.

Dịch

Căng thẳng giữa Mỹ và Iran đang tăng lên.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 10/08/2025

there aren't enough hours in the day

audio

ðer ɑːrnt ɪˈnʌf ˈaʊərz ɪn ðə deɪ

Vietnam FlagKhông kịp để làm gì
there aren't enough hours in the day

Câu ngữ cảnh

audio

I am behind in all my work, there aren't enough hours in the day !

Dịch

Tôi bị trễ tất cả các công việc rồi, không có đủ thời giờ mà làm!

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 09/08/2025

insomnia

audio

ɪnˈsɑːmniə

Vietnam FlagChứng mất ngủ
insomnia

Câu ngữ cảnh

audio

Because she suffers from insomnia she always looks tired.

Dịch

Vì cô ấy mắc chứng mất ngủ, lúc nào trông cô ấy cũng mệt mỏi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 08/08/2025

hoarded

audio

hɔːrd

Vietnam Flagcất giấu
hoarded

Câu ngữ cảnh

audio

Thousands of antiques were hoarded by a compulsive collector.

Dịch

Hàng nghìn món đồ cổ được một nhà sưu tập tích trữ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 07/08/2025

risk

audio

rɪsk

Vietnam FlagSự rủi ro
risk

Câu ngữ cảnh

audio

Smoking poses the risk of lung cancer.

Dịch

Hút thuốc chứa rủi ro gây ung thư.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 06/08/2025

celebrity's

audio

səˈlebrəti

Vietnam FlagNgười nổi tiếng
celebrity's

Câu ngữ cảnh

audio

The celebrity's outfit is just a publicity stunt.

Dịch

Trang phục của người nổi tiếng chẳng qua chỉ là một trò quảng cáo.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 05/08/2025

civil servant

audio

ˌsɪvl ˈsɜːrvənt

Vietnam FlagCông chức, viên chức
civil servant

Câu ngữ cảnh

audio

He's a 37-year-old civil servant with two young children.

Dịch

Anh ấy là một công chức 37 tuổi có hai con nhỏ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 04/08/2025

universal

audio

ˌjuːnɪˈvɜːrsl

Vietnam Flagphổ quát, Phổ thông
universal

Câu ngữ cảnh

audio

There is no universal definition of critical thinking.

Dịch

Không có một định nghĩa phổ quát nào cho tư duy phản biện.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 03/08/2025

play

audio

pleɪ

Vietnam FlagVở kịch
play

Câu ngữ cảnh

audio

He has got a small part in the play

Dịch

Anh ấy có một vai nhỏ trong vở kịch.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 02/08/2025

a high score to aim for

audio

ɡɪv jɔːrˈself ˈsʌmθɪŋ tə eɪm fɔːr

Vietnam FlagĐặt cho bản thân một thứ gì đó để nhắm tới
a high score to aim for

Câu ngữ cảnh

audio

She gave herself a high score to aim for in the test.

Dịch

Cô ấy tự đặt mục tiêu điểm cao cho mình trong bài kiểm tra.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 01/08/2025

social services

audio

ˌsəʊʃl ˈsɜːrvɪsɪz

Vietnam FlagDịch vụ xã hội
social services

Câu ngữ cảnh

audio

Please contact social services for help.

Dịch

Hãy liên hệ với các dịch vụ xã hội để được giúp đỡ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 31/07/2025

journals

audio

ˈdʒɜːrnl

Vietnam Flagtập san
journals

Câu ngữ cảnh

audio

He reads trade journals everyday.

Dịch

Anh ấy đọc những tờ báo thương mại mỗi ngày.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 30/07/2025

middle-aged

audio

ˌmɪdl ˈeɪdʒd

Vietnam Flagtrung niên
middle-aged

Câu ngữ cảnh

audio

The riot was predominantly middle-aged

Dịch

Đám đông biểu tình chủ yếu là những người trung niên.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 29/07/2025

subsidize

audio

ˈsʌbsɪdaɪz

Vietnam FlagTrợ cấp
subsidize

Câu ngữ cảnh

audio

She's not prepared to subsidize his gambling any longer.

Dịch

Cô ấy không còn chuẩn bị trợ cấp cho việc đánh bạc của anh ta nữa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 28/07/2025

reviews

audio

rɪˈvjuː

Vietnam FlagSự đánh giá
reviews

Câu ngữ cảnh

audio

The play got excellent reviews when it was first seen.

Dịch

Vở kịch nhận được đánh giá rất tốt khi công chiếu.