TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 28/07/2025

reviews

audio

rɪˈvjuː

Vietnam FlagSự đánh giá
reviews

Câu ngữ cảnh

audio

The play got excellent reviews when it was first seen.

Dịch

Vở kịch nhận được đánh giá rất tốt khi công chiếu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 27/07/2025

transition

audio

trænˈzɪʃn

Vietnam Flagsự chuyển đổi
transition

Câu ngữ cảnh

audio

The transition from home to college life is challenging to young people.

Dịch

Giai đoạn chuyển tiếp từ cuộc sống ở nhà đến ở đại học rất thử thách đối với những người trẻ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 26/07/2025

launch

audio

lɔːntʃ

Vietnam FlagSự phóng
launch

Câu ngữ cảnh

audio

The launch of the rocket made it to the cover of the newspaper.

Dịch

Việc phóng tên lửa được lên trang nhất của tờ báo.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 25/07/2025

deters

audio

dɪˈtɜːr

Vietnam Flagcản trở, Ngăn chặn
deters

Câu ngữ cảnh

audio

The heavy fine deters people from consuming alcoholic substances.

Dịch

Mức phạt nặng sẽ ngăn mọi người uống những chất có cồn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 24/07/2025

interpretation

audio

ɪnˌtɜːrprəˈteɪʃn

Vietnam Flagsự hiểu
interpretation

Câu ngữ cảnh

audio

His evidence suggests a different interpretation of the events.

Dịch

Bằng chứng của ông ấy gợi ra một cách giải thích khác về các sự kiện.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 23/07/2025

career

audio

kəˈrɪr

Vietnam FlagSự nghiệp
career

Câu ngữ cảnh

audio

The contract with Sony was such an extraordinary milestone in his music career

Dịch

Hợp đồng với Sony thực sự là một dấu mốc đặc biệt trong sự nghiệp âm nhạc của anh ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 22/07/2025

sign language

audio

ˈsaɪn læŋɡwɪdʒ

Vietnam FlagNgôn ngữ ký hiệu
sign language

Câu ngữ cảnh

audio

She is fluent in sign language and can communicate effectively with deaf individuals.

Dịch

Cô ấy thông thạo ngôn ngữ ký hiệu và có thể giao tiếp hiệu quả với những người khiếm thính.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 21/07/2025

ludicrous

audio

ˈluːdɪkrəs

Vietnam Flaglố bịch, lố lăng
ludicrous

Câu ngữ cảnh

audio

He looked ludicrous in that suit.

Dịch

Anh ta trông thật lố bịch trong bộ quần áo đó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 20/07/2025

tranquil

audio

ˈtræŋkwɪl

Vietnam Flaglặng lẽ
tranquil

Câu ngữ cảnh

audio

He stared at the tranquil surface of the lake.

Dịch

Anh nhìn chằm chằm vào mặt hồ tĩnh lặng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 19/07/2025

assignment

audio

əˈsaɪnmənt

Vietnam Flaggiao việc
assignment

Câu ngữ cảnh

audio

She received a special assignment to lead a new project for the company.

Dịch

Cô ấy nhận được một nhiệm vụ đặc biệt để dẫn dắt một dự án mới cho công ty.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 18/07/2025

fumes

audio

fjuːmz

Vietnam FlagKhí
fumes

Câu ngữ cảnh

audio

Exhaust fumes from vehicles is one of the main causes of air pollution.

Dịch

Khí thải từ xe cộ là một trong những nguyên nhân gây ra ô nhiễm không khí.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 17/07/2025

transport

audio

ˈtrænspɔːrt

Vietnam Flagchuyên chở
transport

Câu ngữ cảnh

audio

You can use Amazon's service to transport your goods.

Dịch

Bạn có thể sử dụng dịch vụ của Amazon để vận chuyển hàng hóa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 16/07/2025

strain

audio

streɪn

Vietnam FlagSự căng thẳng
strain

Câu ngữ cảnh

audio

The dispute has put a strain on their friendship.

Dịch

Cuộc tranh cãi đã làm căng thẳng tình bạn của hai người.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 15/07/2025

habitats

audio

ˈhæbɪtæt

Vietnam FlagMôi trường sống
habitats

Câu ngữ cảnh

audio

The natural habitats of many species are threatened by illegal logging.

Dịch

Môi trường sống tự nhiên của rất nhiều loài đang bị đe dọa bởi việc chặt phá rừng bất hợp pháp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 14/07/2025

inspired

audio

ɪnˈspaɪər

Vietnam FlagTruyền cảm hứng
inspired

Câu ngữ cảnh

audio

My father has inspired me to do this project.

Dịch

Bố tôi đã truyền cảm hứng cho tôi làm dự án án này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 13/07/2025

atmosphere

audio

ˈætməsfɪr

Vietnam FlagBầu không khí
atmosphere

Câu ngữ cảnh

audio

The atmosphere in the room was so stuffy I could hardly breathe.

Dịch

Bầu không khí trong căn phòng quá ngột ngạt khiến tôi gần như không thở được.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 12/07/2025

skills

audio

skɪl

Vietnam FlagKỹ năng
skills

Câu ngữ cảnh

audio

Pottery making needs a lot of professional skills

Dịch

Làm đồ gốm cần rất nhiều kỹ năng chuyên nghiệp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 11/07/2025

kindergarten

audio

ˈkɪndərɡɑːrtn

Vietnam FlagTrường mẫu giáo
kindergarten

Câu ngữ cảnh

audio

My younger sister goes to a nearby kindergarten

Dịch

Em gái tôi học ở trường mẫu giáo gần nhà.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 10/07/2025

ambiguous

audio

æmˈbɪɡjuəs

Vietnam FlagMập mờ
ambiguous

Câu ngữ cảnh

audio

There are some ambiguous statements in his speech.

Dịch

Có một số tuyên bố mơ hồ trong bài phát biểu của anh ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 09/07/2025

precious

audio

ˈpreʃəs

Vietnam FlagQuý, quý báu
precious

Câu ngữ cảnh

audio

Platinum and gold are precious metals.

Dịch

Bạch kim và vàng là những kim loại quý.