TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 31/10/2025

cattle

audio

ˈkætl

Vietnam FlagGia súc
cattle

Câu ngữ cảnh

audio

Domestic cattle are adaptable to a variety of housing conditions.

Dịch

Gia súc nuôi trong nhà có khả năng thích nghi với nhiều điều kiện chuồng trại khác nhau.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 30/10/2025

works

audio

wɜːrks

Vietnam FlagTác phẩm
works

Câu ngữ cảnh

audio

Her works will soon be displayed in an exhibition.

Dịch

Những tác phẩm của cô ấy sẽ sớm được trưng bày ở một triển lãm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 29/10/2025

employees

audio

ɪmˈplɔɪiː

Vietnam FlagNhân viên
employees

Câu ngữ cảnh

audio

The employees of this company are very loyal.

Dịch

Nhân viên của công ty này rất trung thành.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 28/10/2025

tolerate

audio

ˈtɑːləreɪt

Vietnam FlagChịu đựng, chịu được
tolerate

Câu ngữ cảnh

audio

Few plants will tolerate sudden changes in temperature.

Dịch

Ít cây cối có thể chịu được sự thay đổi đột ngột trong nhiệt độ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 27/10/2025

immeasurable

audio

ɪˈmeʒərəbl

Vietnam FlagVô hạn
immeasurable

Câu ngữ cảnh

audio

Her films had an immeasurable effect on a generation of Americans.

Dịch

Những bộ phim của bà đã có ảnh hưởng khôn lường đối với một thế hệ người Mỹ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 26/10/2025

cramped

audio

kræmpt

Vietnam Flaggò bó, tù túng
cramped

Câu ngữ cảnh

audio

He is exhausted because of his extremely cramped schedule.

Dịch

Anh ấy kiệt sức vì lịch trình gò bó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 25/10/2025

cynical

audio

ˈsɪnɪkl

Vietnam FlagHay hoài nghi
cynical

Câu ngữ cảnh

audio

With that cynical outlook, he doesn't trust anyone.

Dịch

Với ánh nhìn đầy hoài nghi đó, anh ta không tin cái cả đâu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 24/10/2025

environmentally

audio

ɪnˌvaɪrənˈmentəli

Vietnam FlagTrên phương diện môi trường
environmentally

Câu ngữ cảnh

audio

The project's aim is to equip farmers with environmentally friendly farming techniques.

Dịch

Mục tiêu của dự án là để trang bị cho nông dân những phương pháp trồng trọt thân thiện với môi trường.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 23/10/2025

concert

audio

ˈkɑːnsərt

Vietnam FlagBuổi hoà nhạc
concert

Câu ngữ cảnh

audio

I've just bought a concert ticket.

Dịch

Tôi vừa mới mua vé của buổi hòa nhạc.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 22/10/2025

disasters

audio

dɪˈzæstər

Vietnam FlagTai họa, thảm họa
disasters

Câu ngữ cảnh

audio

Tsunami is one of the worst natural disasters

Dịch

Sóng thần là một trong những thảm hoạ thiên nhiên kinh khủng nhất.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 21/10/2025

activity

audio

ækˈtɪvəti

Vietnam FlagHoạt động
activity

Câu ngữ cảnh

audio

Football is a common physical activity

Dịch

Bóng đá là một hoạt động thể chất phổ biến.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 20/10/2025

electric

audio

ɪˈlektrɪk

Vietnam FlagSôi động
electric

Câu ngữ cảnh

audio

He always gives electric performances.

Dịch

Anh ấy luôn luôn có những màn trình diễn sôi động.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 19/10/2025

basic

audio

ˈbeɪsɪk

Vietnam FlagCơ bản
basic

Câu ngữ cảnh

audio

The basic ingredients of this cake are eggs, flour, and butter.

Dịch

Nguyên liệu cơ bản của món bánh này là trứng, bột mì và bơ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 18/10/2025

astronaut

audio

ˈæstrənɔːt

Vietnam FlagPhi hành gia
astronaut

Câu ngữ cảnh

audio

His dream is to become an astronaut to explore the universe.

Dịch

Ước mơ của anh ấy là trở thành một phi hành gia để khám phá vũ trụ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 17/10/2025

thrive

audio

θraɪv

Vietnam FlagPhát triển mạnh
thrive

Câu ngữ cảnh

audio

Our businesses thrive in this area.

Dịch

Doanh nghiệp của chúng tôi phát triển mạnh trong lĩnh vực này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 16/10/2025

tough

audio

tʌf

Vietnam FlagBền, dai
tough

Câu ngữ cảnh

audio

You need a tough pair of boots for the picnic.

Dịch

Bạn cần một đôi ủng bền để đi dã ngoại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 15/10/2025

innovative

audio

ˈɪnəveɪtɪv

Vietnam Flagsáng tạo
innovative

Câu ngữ cảnh

audio

Her innovative ideas are highly valued.

Dịch

Những ý tưởng đổi mới của cô ấy luôn được đánh giá cao.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 14/10/2025

emit

audio

iˈmɪt

Vietnam FlagThải khí
emit

Câu ngữ cảnh

audio

All vehicles emit carbon dioxide.

Dịch

Tất cả các loại xe cộ đều thải ra khí các-bon đi-ô-xít.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 13/10/2025

imagined

audio

ɪˈmædʒɪn

Vietnam Flaghình dung
imagined

Câu ngữ cảnh

audio

He imagined himself sitting in his favourite chair back home.

Dịch

Anh ấy tưởng tượng chính mình đang ngồi trên chiếc ghế yêu thích ở nhà.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 12/10/2025

forage

audio

ˈfɔːrɪdʒ

Vietnam FlagLục lọi
forage

Câu ngữ cảnh

audio

One group left the camp to forage for firewood.

Dịch

Một nhóm rời trại đi kiếm củi.