TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 20/08/2025

have a say

Vietnam FlagCó tiếng nói
have a say

Câu ngữ cảnh

audio

She has a say in the project.

Dịch

Cô ấy có tiếng nói gì trong dự án.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 19/08/2025

develop

Vietnam Flagphát triển
develop

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 18/08/2025

sustainable

Vietnam Flagbền vững
sustainable

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 17/08/2025

emission

Vietnam Flagphát ra, Khí thải
emission

Câu ngữ cảnh

audio

Hybrid vehicles reduce the emission of pollutants by about 20%.

Dịch

Các xe lai (dùng nhiều hơn 2 loại năng lượng) làm giảm việc thải ra các khí gây ô nhiễm khoảng 20%.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 16/08/2025

stem

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 15/08/2025

withdraw

Vietnam Flagrút tiền
withdraw

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 14/08/2025

urbanisation

Vietnam FlagSự đô thị hóa
urbanisation

Câu ngữ cảnh

audio

Urbanisation is a global trend.

Dịch

Đô thị hóa là một xu hướng toàn cầu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 13/08/2025

compatible

Vietnam Flagtương thích
compatible

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 12/08/2025

consecutive

Vietnam Flagliên tiếp
consecutive

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 11/08/2025

tension

Vietnam FlagTình trạng căng thẳng
tension

Câu ngữ cảnh

audio

The tension is growing between the US and Iran.

Dịch

Căng thẳng giữa Mỹ và Iran đang tăng lên.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 09/08/2025

insomnia

Vietnam FlagChứng mất ngủ
insomnia

Câu ngữ cảnh

audio

Because she suffers from insomnia, she always looks tired.

Dịch

Vì cô ấy mắc chứng mất ngủ, lúc nào trông cô ấy cũng mệt mỏi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 08/08/2025

hoard

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 07/08/2025

risk

Vietnam Flagnguy cơ
risk

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 06/08/2025

celebrity

Vietnam Flagngười nổi tiếng

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 05/08/2025

civil servant

Vietnam FlagCông chức, viên chức
civil servant

Câu ngữ cảnh

audio

He's a 37-year-old civil servant with two young children.

Dịch

Anh ấy là một công chức 37 tuổi có hai con nhỏ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 04/08/2025

universal

Vietnam Flagphổ quát, Phổ thông
universal

Câu ngữ cảnh

audio

There is no universal definition of critical thinking.

Dịch

Không có một định nghĩa phổ quát nào cho tư duy phản biện.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 03/08/2025

play

Vietnam Flagchơi
play

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 01/08/2025

social services

Vietnam FlagDịch vụ xã hội
social services

Câu ngữ cảnh

audio

Please contact social services for help.

Dịch

Hãy liên hệ với các dịch vụ xã hội để được giúp đỡ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 31/07/2025

journal

Vietnam Flagtập san
journal

Câu ngữ cảnh

audio

He reads trade journals everyday.

Dịch

Anh ấy đọc những tờ báo thương mại mỗi ngày.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 30/07/2025

middle-aged

Vietnam Flagtrung niên
middle-aged

Câu ngữ cảnh

audio

The riot was predominantly middle-aged.

Dịch

Đám đông biểu tình chủ yếu là những người trung niên.