TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
magnificent

Câu ngữ cảnh
Jenny looked magnificent in her wedding dress.
Jenny trông thật lộng lẫy trong bộ váy cưới.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
vocabulary

Câu ngữ cảnh
You can read books written in English to boost your vocabulary.
Bạn có thể đọc sách bằng tiếng Anh để tăng vốn từ vựng của mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
extreme

Câu ngữ cảnh
Many species have to adapt to the extreme weather of deserts.
Rất nhiều loài vật phải thích nghi với môi trường sống khắc nghiệt tại sa mạc.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
ocean

Câu ngữ cảnh
We go to the ocean to get a breath of fresh air.
Chúng tôi đi ra biển để hít thở không khí trong lành.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
idealize

Câu ngữ cảnh
Society continues to idealize the two-parent family.
Xã hội tiếp tục lý tưởng hóa gia đình đủ cả cha lẫn mẹ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
web

Câu ngữ cảnh
He spends the whole day surfing the Web.
Anh ấy dành cả ngày để lướt web.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
throw a tantrum

Câu ngữ cảnh
She threw a tantrum at the office, which made her embarrassed for months after that.
Cô ấy nổi cơn thịnh nộ ở văn phòng, điều đó khiến cô ấy xấu hổ hàng tháng sau đấy.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
telemarketing

Câu ngữ cảnh
Last year, the company spent almost 60% of its revenue on telemarketing and direct mail.
Năm ngoái, công ty đã chi gần 60% doanh thu cho hình thức tiếp thị qua điện thoại và gửi thư trực tiếp.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
free press

Câu ngữ cảnh
No countries has a free press.
Không một quốc gia nào có báo chí tự do.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
cognitive

Câu ngữ cảnh
Loss of cognitive function is one of the syndromes of the disease.
Mất khả năng nhận thức là một trong những hội chứng của bệnh.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
have a say

Câu ngữ cảnh
She has a say in the project.
Cô ấy có tiếng nói gì trong dự án.







