TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 08/09/2025

magnificent

Vietnam Flaglộng lẫy, Tráng lệ
magnificent

Câu ngữ cảnh

audio

Jenny looked magnificent in her wedding dress.

Dịch

Jenny trông thật lộng lẫy trong bộ váy cưới.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 07/09/2025

exterior

Vietnam Flagbề ngoài
exterior

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 06/09/2025

vocabulary

Vietnam Flagvốn từ, Từ vựng
vocabulary

Câu ngữ cảnh

audio

You can read books written in English to boost your vocabulary.

Dịch

Bạn có thể đọc sách bằng tiếng Anh để tăng vốn từ vựng của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 05/09/2025

deal with

Vietnam Flagxử lý, đối phó với
deal with

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 04/09/2025

extreme

Vietnam FlagVô cùng, cùng cực
extreme

Câu ngữ cảnh

audio

Many species have to adapt to the extreme weather of deserts.

Dịch

Rất nhiều loài vật phải thích nghi với môi trường sống khắc nghiệt tại sa mạc.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 03/09/2025

ocean

Vietnam FlagĐại dương
ocean

Câu ngữ cảnh

audio

We go to the ocean to get a breath of fresh air.

Dịch

Chúng tôi đi ra biển để hít thở không khí trong lành.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 02/09/2025

space

Vietnam Flagkhông gian
space

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 01/09/2025

competition

Vietnam Flagcạnh tranh
competition

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 31/08/2025

idealize

Vietnam Flagcái gì
idealize

Câu ngữ cảnh

audio

Society continues to idealize the two-parent family.

Dịch

Xã hội tiếp tục lý tưởng hóa gia đình đủ cả cha lẫn mẹ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 30/08/2025

flooding

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 29/08/2025

web

Vietnam FlagTrang web
web

Câu ngữ cảnh

audio

He spends the whole day surfing the Web.

Dịch

Anh ấy dành cả ngày để lướt web.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 28/08/2025

dye

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 27/08/2025

throw a tantrum

Vietnam FlagNổi cơn thịnh nộ
throw a tantrum

Câu ngữ cảnh

audio

She threw a tantrum at the office, which made her embarrassed for months after that.

Dịch

Cô ấy nổi cơn thịnh nộ ở văn phòng, điều đó khiến cô ấy xấu hổ hàng tháng sau đấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 26/08/2025

telemarketing

Vietnam FlagChào hàng qua điện thoại
telemarketing

Câu ngữ cảnh

audio

Last year, the company spent almost 60% of its revenue on telemarketing and direct mail.

Dịch

Năm ngoái, công ty đã chi gần 60% doanh thu cho hình thức tiếp thị qua điện thoại và gửi thư trực tiếp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 25/08/2025

takeover

Vietnam Flagsự thâu tóm
takeover

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 24/08/2025

free press

Vietnam FlagBáo chí tự do
free press

Câu ngữ cảnh

audio

No countries has a free press.

Dịch

Không một quốc gia nào có báo chí tự do.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 23/08/2025

ascertain

Vietnam Flagbiết chắc
ascertain

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 22/08/2025

remind

Vietnam Flagnhắc nhở
remind

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 21/08/2025

cognitive

Vietnam FlagLiên quan đến nhận thức
cognitive

Câu ngữ cảnh

audio

Loss of cognitive function is one of the syndromes of the disease.

Dịch

Mất khả năng nhận thức là một trong những hội chứng của bệnh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 20/08/2025

have a say

Vietnam FlagCó tiếng nói
have a say

Câu ngữ cảnh

audio

She has a say in the project.

Dịch

Cô ấy có tiếng nói gì trong dự án.