TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
high school

Câu ngữ cảnh
She's still in high school.
Cô ấy vẫn còn đang học trung học.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
pervasive

Câu ngữ cảnh
The damp smell is pervasive in his room.
Một mùi ẩm mốc tỏa khắp phòng của anh ấy.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
syllabus

Câu ngữ cảnh
You should have a comprehensive understanding of the school's syllabus.
Bạn nên hiểu một cách toàn diện về chương trình học của trường.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
predatory

Câu ngữ cảnh
The domesticated cat retains its predatory instincts.
Con mèo đã được thuần hóa vẫn giữ được bản năng săn mồi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
carbon dioxide

Câu ngữ cảnh
Carbon dioxide emission is accelerating climate change.
Khí thải các-bon đi-ô-xít đang làm đẩy nhanh biến đổi khí hậu.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
global

Câu ngữ cảnh
He is a global superstar.
Anh ấy là một siêu sao toàn cầu.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
apprenticeship

Câu ngữ cảnh
If you want to get into the team, you have to have the apprenticeship for 2 weeks.
Muốn vào đội thì phải có thời gian tập sự 2 tuần.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
up-to-date

Câu ngữ cảnh
The information on this website is up-to-date.
Những thông tin trên trang web này luôn được cập nhật.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
in danger

Câu ngữ cảnh
Many national forests are in danger because of illegal logging.
Nhiều rừng quốc gia đang gặp nguy hiểm vì nạn phá rừng bất hợp pháp.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
infant

Câu ngữ cảnh
The government implements new policies with a view to lowering infant mortality rate.
Chính phủ thi hành những chính sách mới nhằm giảm tỉ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
vulnerable

Câu ngữ cảnh
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
right time

Câu ngữ cảnh
A lot of good things will happen at the right time.
Nhiều điều tốt đẹp sẽ xảy ra vào đúng thời điểm.





