TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 12/09/2026

language barrier

Vietnam FlagRào cản ngôn ngữ
language barrier

Câu ngữ cảnh

audio

She cannot study abroad because of her language barrier.

Dịch

Cô ấy không thể đi du học vì rào cản ngôn ngữ của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 11/09/2026

knowledge

Vietnam Flagkiến thức

Câu ngữ cảnh

audio

My manager needs more knowledge to make decisions.

Dịch

Quản lý của tôi cần nhiều kiến thức hơn để đưa ra quyết định.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 10/09/2026

superstitious

Vietnam FlagCó tính mê tín
superstitious

Câu ngữ cảnh

audio

She is superstitious about the bad luck of number 13.

Dịch

Cô ấy rất mê tín với sự đen đủi của con số 13.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 09/09/2026

classical

Vietnam FlagCổ điển, kinh điển
classical

Câu ngữ cảnh

audio

My daughter loves classical music.

Dịch

Con gái của tôi rất yêu thích nhạc cổ điển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 08/09/2026

money

Vietnam FlagTiền
money

Câu ngữ cảnh

audio

He borrowed money to buy a vehicle.

Dịch

Anh ấy mượn tiền để mua phương tiện đi lại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 07/09/2026

dramatic

Vietnam FlagKịch tính
dramatic

Câu ngữ cảnh

audio

This dramatic movie deserved to be highly recognized.

Dịch

Bộ phim kịch tính này xứng đáng được đánh giá cao.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 06/09/2026

old-age pension

Vietnam FlagTiền trợ cấp tuổi già
old-age pension

Câu ngữ cảnh

audio

Almost one million rural residents over 60 years of age receive basic old-age pension every month.

Dịch

Hàng tháng gần một triệu người nông thôn trên 60 tuổi nhận mức tiền trợ cấp tuổi già cơ bản.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 05/09/2026

fond

Vietnam FlagThích, trìu mến
fond

Câu ngữ cảnh

audio

He is very fond of museums and artifacts.

Dịch

Anh ấy rất thích bảo tàng và các đồ tạo tác.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 04/09/2026

drastic

Vietnam Flagmạnh, Quyết liệt
drastic

Câu ngữ cảnh

audio

There is a drastic reduction in the number of trees in the national forest.

Dịch

Có sự suy giảm trầm trọng trong số lượng cây ở rừng quốc gia.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 03/09/2026

artery

Vietnam FlagĐộng mạch
artery

Câu ngữ cảnh

audio

Arteries carry blood with a lot of oxygen in it.

Dịch

Động mạch chứa máu giàu khí oxi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 02/09/2026

consumption

Vietnam Flagsự tiêu thụ

Câu ngữ cảnh

audio

Most of our products are made for domestic consumption rather than export.

Dịch

Hầu hết các sản phẩm của chúng tôi được sản xuất cho tiêu dùng trong nước hơn là xuất khẩu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 01/09/2026

response

Vietnam Flagphản hồi
response

Câu ngữ cảnh

audio

The company analyzes customer responses to improve service.

Dịch

Công ty phân tích các phản hồi của khách hàng để cải thiện dịch vụ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 31/08/2026

stutter

Vietnam FlagNói lắp bắp
stutter

Câu ngữ cảnh

audio

Standing in front of his crush makes him stutter.

Dịch

Đứng trước mặt người anh ấy thích khiến anh ấy nói lắp bắp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 30/08/2026

platform

Vietnam Flagbục, Nền, sân ga
platform

Câu ngữ cảnh

audio

The next train for Aberdeen will depart from platform 9.

Dịch

Chuyến tàu tiếp đến Aberdeen sẽ khởi hành từ sân ga số 9.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 29/08/2026

balance

Vietnam Flag cái cân
balance

Câu ngữ cảnh

audio

You should check your balance before paying.

Dịch

Hãy kiểm tra số dư trước khi thanh toán.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 28/08/2026

assure

Vietnam Flagđảm bảo
assure

Câu ngữ cảnh

audio

I assure you that I will try to help you.

Dịch

Tôi đảm bảo với bạn rằng tôi sẽ cố gắng giúp bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 27/08/2026

current

Vietnam Flaghiện tại
current

Câu ngữ cảnh

audio

The current temperature in San Francisco is 54°F.

Dịch

Nhiệt độ hiện tại ở San Francisco là 54 độ F.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 26/08/2026

acclimatise

Vietnam FlagThích nghi với môi trường
acclimatise

Câu ngữ cảnh

audio

He's struggling to acclimatise to the new working conditions.

Dịch

Anh ấy gặp khó khăn trong việc thích nghi với điều kiện làm việc mới.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 25/08/2026

remedy situation

Vietnam FlagKhắc phục một tình huống
remedy situation

Câu ngữ cảnh

audio

Two sides intend to remedy the situation today.

Dịch

Cả hai bên đều có ý định tìm ra cách khắc phục tình huống này trong hôm nay.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 24/08/2026

increase

Vietnam Flagtăng
increase

Câu ngữ cảnh

audio

Illegal logging has led to an increase in the number of animals that have become extinct.

Dịch

Phá rừng bất hợp pháp đã làm tăng số lượng động vật tuyệt chủng.

Next