TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
modify

Câu ngữ cảnh
He listened to the arguments and modified his view.
Anh ấy lắng nghe các tranh luận và chỉnh dịu lại quan điểm của mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
temperament

Câu ngữ cảnh
The baby boy was born with the temperament of an artist.
Cậu bé được sinh ra có khí chất nghệ sĩ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
alternative

Câu ngữ cảnh
There are various alternative methods for resolving disputes.
Có rất nhiều phương pháp thay thế để giải quyết những cuộc tranh luận.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
intimate

Câu ngữ cảnh
They had dinner in the very intimate surroundings of a local restaurant.
Họ ăn bữa tối trong một không gia vô cùng thân mật của một nhà hàng địa phương.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
eco-tourism

Câu ngữ cảnh
Eco-tourism is rapidly developing.
Du lịch sinh thái đang phát triển nhanh chóng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
exhausting

Câu ngữ cảnh
It was an exhausting journey.
Đó là một chuyến đi kiệt sức.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
local

Câu ngữ cảnh
The local residents here are very friendly.
Người dân địa phương ở vùng này rất thân thiện.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
experiment

Câu ngữ cảnh
The temperature was kept constant during the experiment.
Nhiệt độ được giữ không đổi trong suốt thí nghiệm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
overpopulated

Câu ngữ cảnh
Is the world overpopulated?
Thế giới có quá đông dân số không?
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
pressure

Câu ngữ cảnh
They check his blood pressure.
Họ kiểm tra huyết áp của ông ấy.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
floating

Câu ngữ cảnh
The boats were floating gently down the river.
Những chiếc thuyền đang trôi nhẹ nhàng xuôi dòng sông.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
adopt

Câu ngữ cảnh
We will adopt a new method for teaching kids. We will start using it next month.
Chúng tôi sẽ áp dụng phương pháp mới để dạy trẻ em. Chúng tôi sẽ bắt đầu sử dụng nó vào tháng tới.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
status

Câu ngữ cảnh
The type of treatment will depend on the patient's health status.
Cách điều trị sẽ phụ thuộc vào tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
flora

Câu ngữ cảnh
The climate condition decides the flora and fauna of a particular region.
Điều kiện khí hậu quyết định các loài động thực vật sinh sống tại một vùng nhất định.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
slaughter

Câu ngữ cảnh
Hardly anyone in the town escaped the slaughter when the rebels were defeated.
Hầu như không ai trong thị trấn thoát khỏi cuộc tàn sát khi quân nổi dậy bị đánh bại.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
challenge
Câu ngữ cảnh
The new project will present many challenges for the team.
Dự án mới sẽ đưa ra nhiều thách thức cho đội nhóm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
newsstand

Câu ngữ cảnh
The number of newsstands has sharply decreased over the period.
Số lượng quầy bán báo đã giảm mạnh trong thời gian qua.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
instinct

Câu ngữ cảnh
Wolves have an instinct of living in pack.
Chó sói có bản năng sống bầy đàn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
solar system

Câu ngữ cảnh
He taught his son many things about the solar system.
Anh ấy dạy cho con trai mình rất nhiều điều về hệ mặt trời.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
parent

Câu ngữ cảnh
It can be difficult to be a good parent.
Có thể khá khó khăn để trở thành một người bố/ mẹ tốt.
