TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/06/2025

modify

Vietnam Flagsửa đổi
modify

Câu ngữ cảnh

audio

He listened to the arguments and modified his view.

Dịch

Anh ấy lắng nghe các tranh luận và chỉnh dịu lại quan điểm của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 23/06/2025

temperament

Vietnam FlagKhí chất
temperament

Câu ngữ cảnh

audio

The baby boy was born with the temperament of an artist.

Dịch

Cậu bé được sinh ra có khí chất nghệ sĩ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 22/06/2025

alternative

Vietnam Flagthay thế/khác
alternative

Câu ngữ cảnh

audio

There are various alternative methods for resolving disputes.

Dịch

Có rất nhiều phương pháp thay thế để giải quyết những cuộc tranh luận.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 21/06/2025

intimate

Vietnam Flagriêng tư, Thân mật
intimate

Câu ngữ cảnh

audio

They had dinner in the very intimate surroundings of a local restaurant.

Dịch

Họ ăn bữa tối trong một không gia vô cùng thân mật của một nhà hàng địa phương.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 20/06/2025

eco-tourism

Vietnam FlagDu lịch sinh thái
eco-tourism

Câu ngữ cảnh

audio

Eco-tourism is rapidly developing.

Dịch

Du lịch sinh thái đang phát triển nhanh chóng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 19/06/2025

exhausting

Vietnam FlagCạn kiệt, kiệt sức
exhausting

Câu ngữ cảnh

audio

It was an exhausting journey.

Dịch

Đó là một chuyến đi kiệt sức.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 18/06/2025

local

Vietnam Flagđịa phương
local

Câu ngữ cảnh

audio

The local residents here are very friendly.

Dịch

Người dân địa phương ở vùng này rất thân thiện.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 17/06/2025

experiment

Vietnam Flagthí nghiệm
experiment

Câu ngữ cảnh

audio

The temperature was kept constant during the experiment.

Dịch

Nhiệt độ được giữ không đổi trong suốt thí nghiệm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 16/06/2025

overpopulated

Vietnam Flagđông đúc
overpopulated

Câu ngữ cảnh

audio

Is the world overpopulated?

Dịch

Thế giới có quá đông dân số không?

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 15/06/2025

pressure

Vietnam FlagÁp suất, sự ép nén
pressure

Câu ngữ cảnh

audio

They check his blood pressure.

Dịch

Họ kiểm tra huyết áp của ông ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 14/06/2025

floating

Vietnam Flagnổi, Trôi
floating

Câu ngữ cảnh

audio

The boats were floating gently down the river.

Dịch

Những chiếc thuyền đang trôi nhẹ nhàng xuôi dòng sông.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 13/06/2025

adopt

Vietnam Flagáp dụng
adopt

Câu ngữ cảnh

audio

We will adopt a new method for teaching kids. We will start using it next month.

Dịch

Chúng tôi sẽ áp dụng phương pháp mới để dạy trẻ em. Chúng tôi sẽ bắt đầu sử dụng nó vào tháng tới.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 12/06/2025

status

Vietnam Flagtình trạng
status

Câu ngữ cảnh

audio

The type of treatment will depend on the patient's health status.

Dịch

Cách điều trị sẽ phụ thuộc vào tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 11/06/2025

flora

Vietnam FlagHệ thực vật
flora

Câu ngữ cảnh

audio

The climate condition decides the flora and fauna of a particular region.

Dịch

Điều kiện khí hậu quyết định các loài động thực vật sinh sống tại một vùng nhất định.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 09/06/2025

slaughter

Vietnam FlagSự tàn sát
slaughter

Câu ngữ cảnh

audio

Hardly anyone in the town escaped the slaughter when the rebels were defeated.

Dịch

Hầu như không ai trong thị trấn thoát khỏi cuộc tàn sát khi quân nổi dậy bị đánh bại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 08/06/2025

challenge

Vietnam Flagthử thách, nhiệm vụ khó khăn

Câu ngữ cảnh

audio

The new project will present many challenges for the team.

Dịch

Dự án mới sẽ đưa ra nhiều thách thức cho đội nhóm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 07/06/2025

newsstand

Vietnam FlagQuầy bán báo
newsstand

Câu ngữ cảnh

audio

The number of newsstands has sharply decreased over the period.

Dịch

Số lượng quầy bán báo đã giảm mạnh trong thời gian qua.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 06/06/2025

instinct

Vietnam Flagbản năng
instinct

Câu ngữ cảnh

audio

Wolves have an instinct of living in pack.

Dịch

Chó sói có bản năng sống bầy đàn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 05/06/2025

solar system

Vietnam FlagHệ mặt trời
solar system

Câu ngữ cảnh

audio

He taught his son many things about the solar system.

Dịch

Anh ấy dạy cho con trai mình rất nhiều điều về hệ mặt trời.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 04/06/2025

parent

Vietnam FlagBố hoặc mẹ
parent

Câu ngữ cảnh

audio

It can be difficult to be a good parent.

Dịch

Có thể khá khó khăn để trở thành một người bố/ mẹ tốt.