TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 16/02/2025

native

Vietnam FlagBản xứ, bản địa
native

Câu ngữ cảnh

audio

Australians are native speaker of English because they use it as their mother tongue.

Dịch

Người Úc là người bản xứ nói tiếng Anh bởi vì họ sử dụng nó như tiếng mẹ đẻ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 15/02/2025

landscape

Vietnam Flagcảnh quan, thiết kế cảnh quan

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 14/02/2025

penetrate

Vietnam FlagThâm nhập
penetrate

Câu ngữ cảnh

audio

This virus tries to penetrate the system to destroy the central part.

Dịch

Loại virus này cố gắng thâm nhập vào hệ thống để phá hủy phần trung tâm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 13/02/2025

conceptual

Vietnam Flagý tưởng
conceptual

Câu ngữ cảnh

audio

Their plans are still in the conceptual stage.

Dịch

Kế hoạch của họ vẫn đang trong giai đoạn lên ý tưởng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 12/02/2025

mountainous

Vietnam FlagNhiều núi non
mountainous

Câu ngữ cảnh

audio

Children in mountainous areas normally don't have the opportunity to go to school.

Dịch

Trẻ em ở vùng núi thường không có cơ hội đi học.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 11/02/2025

spontaneous

Vietnam Flagtự phát
spontaneous

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 10/02/2025

high school

Vietnam FlagTrường trung học phổ thông
high school

Câu ngữ cảnh

audio

She's still in high school.

Dịch

Cô ấy vẫn còn đang học trung học.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 09/02/2025

pervasive

Vietnam FlagTỏa khắp
pervasive

Câu ngữ cảnh

audio

The damp smell is pervasive in his room.

Dịch

Một mùi ẩm mốc tỏa khắp phòng của anh ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 08/02/2025

syllabus

Vietnam FlagGiáo án
syllabus

Câu ngữ cảnh

audio

You should have a comprehensive understanding of the school's syllabus.

Dịch

Bạn nên hiểu một cách toàn diện về chương trình học của trường.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 07/02/2025

conform

Vietnam Flaglàm cho phù hợp
conform

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 06/02/2025

predatory

Vietnam Flagăn thịt, Ăn mồi sống
predatory

Câu ngữ cảnh

audio

The domesticated cat retains its predatory instincts.

Dịch

Con mèo đã được thuần hóa vẫn giữ được bản năng săn mồi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 05/02/2025

design

Vietnam Flagthiết kế
design

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 04/02/2025

carbon dioxide

Vietnam FlagKhí CO2
carbon dioxide

Câu ngữ cảnh

audio

Carbon dioxide emission is accelerating climate change.

Dịch

Khí thải các-bon đi-ô-xít đang làm đẩy nhanh biến đổi khí hậu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 03/02/2025

global

Vietnam FlagToàn cầu
global

Câu ngữ cảnh

audio

He is a global superstar.

Dịch

Anh ấy là một siêu sao toàn cầu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 02/02/2025

apprenticeship

Vietnam FlagSự học nghề
apprenticeship

Câu ngữ cảnh

audio

If you want to get into the team, you have to have the apprenticeship for 2 weeks.

Dịch

Muốn vào đội thì phải có thời gian tập sự 2 tuần.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 01/02/2025

up-to-date

Vietnam Flagmới nhất
up-to-date

Câu ngữ cảnh

audio

The information on this website is up-to-date.

Dịch

Những thông tin trên trang web này luôn được cập nhật.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 31/01/2025

in danger

Vietnam FlagĐang bị nguy hiểm
in danger

Câu ngữ cảnh

audio

Many national forests are in danger because of illegal logging.

Dịch

Nhiều rừng quốc gia đang gặp nguy hiểm vì nạn phá rừng bất hợp pháp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 30/01/2025

infant

Vietnam FlagTrẻ sơ sinh
infant

Câu ngữ cảnh

audio

The government implements new policies with a view to lowering infant mortality rate.

Dịch

Chính phủ thi hành những chính sách mới nhằm giảm tỉ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 29/01/2025

disappointment

Vietnam Flagsự thất vọng

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 28/01/2025

mining

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch