TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 18/09/2025

pesticide

Vietnam Flagthuốc trừ sâu
pesticide

Câu ngữ cảnh

audio

Fruits contain lots of pesticides nowadays.

Dịch

Ngày nay hoa quả chứa rất nhiều thuốc trừ sâu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 17/09/2025

linguistics

Vietnam FlagNgôn ngữ học
linguistics

Câu ngữ cảnh

audio

She is majoring in linguistics studying some languages.

Dịch

Cô ấy theo học chuyên ngành Ngôn ngữ học, nghiên cứu một vài ngôn ngữ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 16/09/2025

harness

Vietnam FlagKhai thác
harness

Câu ngữ cảnh

audio

They are attempting to harness the power of wind.

Dịch

Họ đang cố gắng khai thác sức mạnh của gió.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 15/09/2025

colonise

Vietnam FlagThực dân hóa
colonise

Câu ngữ cảnh

audio

Vietnam was colonised by the French in the nineteenth century.

Dịch

Việt Nam bị thực dân xâm lược vào thế kỉ 19.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 14/09/2025

carving

Vietnam FlagBức chạm khắc
carving

Câu ngữ cảnh

audio

He has just bought a carving of flowers.

Dịch

Anh ấy mới mua một bức chạm khắc hình hoa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 13/09/2025

access

Vietnam Flagsự truy cập
access

Câu ngữ cảnh

audio

I need access to the company's database.

Dịch

Tôi cần có quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu của công ty.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 12/09/2025

organic

Vietnam Flaghữu cơ

Câu ngữ cảnh

audio

This restaurant only uses organic ingredients.

Dịch

Nhà hàng này chỉ dùng nguyên liệu hữu cơ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 11/09/2025

absurd

Vietnam FlagVô lý, ngớ ngẩn
absurd

Câu ngữ cảnh

audio

It seems quite absurd to expect anyone to drive for 3 hours just for a 20 minute meeting.

Dịch

Thật vô lý khi hi vọng ai đó sẽ lái xe suốt 3 tiếng chỉ để tới họp có 20 phút.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 10/09/2025

itinerary

Vietnam Flaglịch trình
itinerary

Câu ngữ cảnh

audio

Can you send me the updated itinerary for the meeting?

Dịch

Bạn có thể gửi cho tôi lịch trình cập nhật cho cuộc họp?

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 09/09/2025

short-term

Vietnam FlagNgắn hạn
short-term

Câu ngữ cảnh

audio

Short-term interests are lower than long-term ones.

Dịch

Lãi suất ngắn hạn thấp hơn lãi suất dài hạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 08/09/2025

magnificent

Vietnam Flaglộng lẫy, Tráng lệ
magnificent

Câu ngữ cảnh

audio

Jenny looked magnificent in her wedding dress.

Dịch

Jenny trông thật lộng lẫy trong bộ váy cưới.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 07/09/2025

exterior

Vietnam Flagbề ngoài
exterior

Câu ngữ cảnh

audio

The exterior design of the house is stunning.

Dịch

Thiết kế bên ngoài của ngôi nhà này rất đẹp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 06/09/2025

vocabulary

Vietnam Flagvốn từ, Từ vựng
vocabulary

Câu ngữ cảnh

audio

You can read books written in English to boost your vocabulary.

Dịch

Bạn có thể đọc sách bằng tiếng Anh để tăng vốn từ vựng của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 05/09/2025

deal with

Vietnam Flagxử lý, đối phó với
deal with

Câu ngữ cảnh

audio

Urgent actions are needed to deal with this situation.

Dịch

Những hành động khẩn cấp cần được làm để giải quyết tình huống này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 04/09/2025

extreme

Vietnam FlagVô cùng, cùng cực
extreme

Câu ngữ cảnh

audio

Many species have to adapt to the extreme weather of deserts.

Dịch

Rất nhiều loài vật phải thích nghi với môi trường sống khắc nghiệt tại sa mạc.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 03/09/2025

ocean

Vietnam FlagĐại dương
ocean

Câu ngữ cảnh

audio

We go to the ocean to get a breath of fresh air.

Dịch

Chúng tôi đi ra biển để hít thở không khí trong lành.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 02/09/2025

space

Vietnam Flagkhông gian
space

Câu ngữ cảnh

audio

We need more space in the office to accommodate the new team.

Dịch

Chúng tôi cần thêm không gian trong văn phòng để chứa đội ngũ mới.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 01/09/2025

competition

Vietnam Flagcạnh tranh
competition

Câu ngữ cảnh

audio

They did well in the competition.

Dịch

Họ đã làm tốt trong cuộc thi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 31/08/2025

idealize

Vietnam Flagcái gì
idealize

Câu ngữ cảnh

audio

Society continues to idealize the two-parent family.

Dịch

Xã hội tiếp tục lý tưởng hóa gia đình đủ cả cha lẫn mẹ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 30/08/2025

flooding

Vietnam FlagSự làm ngập lụt
flooding

Câu ngữ cảnh

audio

There are reports of widespread flooding in northern France.

Dịch

Có báo cáo về lũ lụt trên diện rộng ở miền bắc nước Pháp.