TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 31/03/2026

preserve

Vietnam Flagbảo quản, duy trì
preserve

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 30/03/2026

inconsiderate

Vietnam Flagthiếu chu đáo
inconsiderate

Câu ngữ cảnh

audio

It was inconsiderate of you not to call him again.

Dịch

Thật là thiếu chu đáo khi bạn không gọi lại cho anh ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 29/03/2026

debris

Vietnam FlagMảnh vỡ
debris

Câu ngữ cảnh

audio

They found nothing but debris of the sunken ship.

Dịch

Họ chẳng tìm thấy gì ngoài những mảnh vỡ của con thuyền đắm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 28/03/2026

critical

Vietnam Flagmang tính phê phán

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 27/03/2026

immature

Vietnam Flagnon nớt
immature

Câu ngữ cảnh

audio

Some of the students in my class are so immature, they’re always doing silly things.

Dịch

Một vài học sinh trong lớp tôi chẳng chín chắn chút nào, chúng luôn làm những thứ ngốc nghếch.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 26/03/2026

consequence

Vietnam Flagkết quả
consequence

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 25/03/2026

herd

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/03/2026

sewage system

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 23/03/2026

device

Vietnam Flagthiết bị

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 22/03/2026

questionable

Vietnam Flagđáng bàn, Đáng ngờ
questionable

Câu ngữ cảnh

audio

He thinks her motives for helping are questionable.

Dịch

Anh ấy nghĩ rằng động cơ giúp đỡ của cô ấy thật đáng ngờ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 21/03/2026

save time

Vietnam FlagTiết kiệm thời gian
save time

Câu ngữ cảnh

audio

This effective tool will save time for you.

Dịch

Công cụ hữu ích này sẽ tiết kiệm thời gian cho bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 20/03/2026

broadcast

Vietnam Flagphát sóng

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 19/03/2026

data

Vietnam Flagdữ kiện, Số liệu
data

Câu ngữ cảnh

audio

My main task is to analyse provided data.

Dịch

Nhiệm vụ chính của tôi là nghiên cứu số liệu được cung cấp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 18/03/2026

horizontal

Vietnam FlagNằm ngang
horizontal

Câu ngữ cảnh

audio

He tells me to draw numerous horizontal lines.

Dịch

Anh ấy bảo tôi hãy vẽ thật nhiều những đường nằm ngang.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 17/03/2026

social system

Vietnam FlagHệ thống xã hội
social system

Câu ngữ cảnh

audio

Government has to maintain the stability of the social system.

Dịch

Chính phủ phải duy trì sự ổn định của hệ thống xã hội.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 16/03/2026

self-expression

Vietnam FlagSự thể hiện bản thân
self-expression

Câu ngữ cảnh

audio

You should encourage your child's attempts at self-expression.

Dịch

Bạn nên khuyến khích những nỗ lực thể hiện bản thân của con trẻ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 15/03/2026

fully grown

Vietnam FlagHoàn thiện
fully grown

Câu ngữ cảnh

audio

She has now become a fully grown woman.

Dịch

Cô ấy giờ đã trở thành một người phụ nữ trưởng thành.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 14/03/2026

semi-arid

Vietnam FlagNửa khô hạn
semi-arid

Câu ngữ cảnh

audio

Semi-arid areas normally have only two to three rainy months.

Dịch

Những khu vực bán hoang mạc thường chỉ có hai tới ba tháng có mưa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 13/03/2026

demographic

Vietnam FlagThuộc nhân khẩu học
demographic

Câu ngữ cảnh

audio

They are gathering demographic data of Vietnamese Internet users.

Dịch

Họ đang thu thập thông tin về nhân khẩu học của người Việt Nam.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 12/03/2026

eco-friendly

Vietnam FlagThân thiện với môi trường
eco-friendly

Câu ngữ cảnh

audio

They prefer to use eco-friendly products.

Dịch

Họ thích sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường hơn.