TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 19/04/2026

social skills

audio

ˈsəʊʃl skɪlz

Vietnam FlagKỹ năng xã hội
Social skills

Câu ngữ cảnh

audio

Social skills should be emphasized in the school curriculum.

Dịch

Các kỹ năng xã hội nên được nhấn mạnh trong chương trình học trên trường.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 18/04/2026

depicted

audio

dɪˈpɪkt

Vietnam FlagVẽ, miêu tả
depicted

Câu ngữ cảnh

audio

Women should be depicted in a more independent way by the media.

Dịch

Phụ nữ nên được miêu tả một cách độc lập hơn bởi truyền thông.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 17/04/2026

respect

audio

rɪˈspekt

Vietnam FlagTôn trọng
respect

Câu ngữ cảnh

audio

You should respect other countries' culture and tradition.

Dịch

Bạn nên tôn trọng văn hóa và truyền thống của các quốc gia khác.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 16/04/2026

play a crucial role

audio

pleɪ ə rəʊl

Vietnam FlagĐóng một vai trò
play a crucial role

Câu ngữ cảnh

audio

Fathers play a crucial role in every child's life that cannot be filled by others.

Dịch

Người cha đóng một vai trò cực kỳ quan trọng trong cuộc đời mỗi đứa trẻ mà không ai khác có thể lấp đầy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 15/04/2026

committed a crime

audio

kəˈmɪt eɪ kraɪm

Vietnam FlagPhạm tội
committed a crime

Câu ngữ cảnh

audio

He committed a crime when he was a teenager.

Dịch

Anh ấy phạm tội khi còn là một thiếu niên.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 14/04/2026

struggle

audio

ˈstrʌɡl

Vietnam FlagGặp khó khăn
struggle

Câu ngữ cảnh

audio

Many students struggle to make new friends at college.

Dịch

Rất nhiều học sinh gặp trở ngại trong việc kết bạn mới ở bậc đại học.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 13/04/2026

mood

audio

muːd

Vietnam FlagTâm trạng
mood

Câu ngữ cảnh

audio

She's in a good mood

Dịch

Cô ấy đang có tâm trạng tốt.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 12/04/2026

human nature

audio

ˈhjuːmən ˈneɪtʃər

Vietnam FlagBản tính con người
human nature

Câu ngữ cảnh

audio

Theories about human nature capture her interest.

Dịch

Cô ấy rất hứng thú với các lý thuyết về bản tính con người.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 11/04/2026

ecological

audio

ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl

Vietnam FlagThuộc về sinh thái
ecological

Câu ngữ cảnh

audio

Actions need to be done to maintain ecological balance.

Dịch

Cần hành động ngay lập tức để duy trì sự cân bằng sinh thái.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 10/04/2026

outer suburbs

audio

ˈaʊtər ˈsʌbɜːrbs

Vietnam Flagngoại ô
outer suburbs

Câu ngữ cảnh

audio

She lives in the outer suburbs of the city.

Dịch

Cô ấy sống ở ngoại ô của thành phố.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 09/04/2026

build

audio

bɪld

Vietnam Flaglập nên, Tạo dựng
build

Câu ngữ cảnh

audio

They are trying to build long-term relationships.

Dịch

Họ đang cố gắng xây dựng các mối quan hệ dài hạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 08/04/2026

live life to the full

audio

lɪv laɪf tə ðə fʊl

Vietnam FlagSống hết mình
live life to the full

Câu ngữ cảnh

audio

She is still young and wants to live life to the full .

Dịch

Cô ấy vẫn còn trẻ và muốn sống hết mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 07/04/2026

venomous

audio

ˈvenəməs

Vietnam FlagCó nọc độc
venomous

Câu ngữ cảnh

audio

He was killed by a highly venomous snake.

Dịch

Anh ta đã bị giết bởi một con rắn có nọc độc rất mạnh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 06/04/2026

personality

audio

ˌpɜːrsəˈnæləti

Vietnam Flagcá tính, Tính cách
personality

Câu ngữ cảnh

audio

She looks beautiful, but I don't like her personality

Dịch

Cô ấy trông rất xinh đẹp nhưng tôi không thích tính cách của cô ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 05/04/2026

stimulates

audio

ˈstɪmjuleɪt

Vietnam FlagKích thích
stimulates

Câu ngữ cảnh

audio

The smell of french fries and pizzas instantly stimulates my appetite.

Dịch

Mùi khoai tây chiên và pizza kích thích cảm giác thèm ăn của tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 04/04/2026

comfortable

audio

ˈkʌmfərtəbl

Vietnam FlagDễ chịu, tiện nghi
comfortable

Câu ngữ cảnh

audio

What a comfortable bed! I slept very soundly.

Dịch

Thật là một chiếc giường thoải mái! Tôi ngủ rất say.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 03/04/2026

media

audio

ˈmiːdiə

Vietnam FlagTruyền thông
media

Câu ngữ cảnh

audio

Mass media can heavily influence people's beliefs on political issues.

Dịch

Truyền thông đại chúng có thể có ảnh hưởng lớn tới niềm tin của con người về những vấn đề chính trị.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 02/04/2026

you can say that again

audio

ju kən seɪ ðæt əˈɡen

Vietnam FlagHoàn toàn đồng ý
You can say that again

Câu ngữ cảnh

audio

- "This book is so interesting!" - " You can say that again "

Dịch

Quyển sách này rất thú vị! "Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn."

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 01/04/2026

devastate

audio

ˈdevəsteɪt

Vietnam Flagphá hủy, Tàn phá
devastate

Câu ngữ cảnh

audio

Oil spills devastate the natural environment and also endanger public health.

Dịch

Việc tràn dầu tàn phá môi trường tự nhiên, và cũng làm nguy hại tới sức khỏe cộng đồng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 31/03/2026

preserve

audio

prɪˈzɜːrv

Vietnam FlagBảo quản
preserve

Câu ngữ cảnh

audio

You should put the food in the fridge to preserve it.

Dịch

Bạn nên để đồ ăn trong tủ để bảo quản nó.

Next