TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 12/03/2026

eco-friendly

audio

ˌiːkəʊ ˈfrendli

Vietnam FlagThân thiện với môi trường
eco-friendly

Câu ngữ cảnh

audio

They prefer to use eco-friendly products.

Dịch

Họ thích sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường hơn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 11/03/2026

process

audio

ˈprɑːses

Vietnam FlagQuá trình, quy trình
process

Câu ngữ cảnh

audio

The digestive process begins in the mouth.

Dịch

Quá trình tiêu hoá bắt đầu từ miệng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 10/03/2026

phased

audio

feiz

Vietnam FlagThưc hiện
phased

Câu ngữ cảnh

audio

The construction of this supermarket is phased over a two-year period.

Dịch

Việc xây dựng siêu thị này được thực hiện theo từng giai đoạn trong thời gian hai năm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 09/03/2026

concrete jungle

audio

ˌkɑːnkriːt ˈdʒʌŋɡl

Vietnam Flagrừng bê tông
concrete jungle

Câu ngữ cảnh

audio

The city is a concrete jungle with tall buildings.

Dịch

Thành phố là một rừng bê tông với những tòa nhà cao chọc trời.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 08/03/2026

sophisticated

audio

səˈfɪstɪkeɪtɪd

Vietnam FlagTinh tế, trải đời
sophisticated

Câu ngữ cảnh

audio

He was older than me and from London and I thought he was very sophisticated

Dịch

Anh ta lớn tuổi hơn tôi và đến từ London nên tôi nghĩ anh ta tinh tế hơn tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 07/03/2026

postgraduate

audio

ˌpəʊstˈɡrædʒuət

Vietnam FlagSau đại học
postgraduate

Câu ngữ cảnh

audio

Their postgraduate program is very interesting.

Dịch

Chương trình sau đại học của họ rất thú vị.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 06/03/2026

indicate

audio

ˈɪndɪkeɪt

Vietnam FlagChỉ, ra hiệu
indicate

Câu ngữ cảnh

audio

She did not move or indicate that she had heard him.

Dịch

Cô ấy không cử động cũng không ra hiệu rằng mình có nghe thấy anh ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 05/03/2026

well-informed

audio

ˌwel ɪnˈfɔːrmd

Vietnam Flagkiến thức
well-informed

Câu ngữ cảnh

audio

He was well-informed and shrewd, with good, calm judgment.

Dịch

Anh ấy có đủ kiến thức và khôn ngoan, với khả năng phán đoán tốt và bình tĩnh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 04/03/2026

compound

audio

ˈkɑːmpaʊnd

Vietnam Flagtừ ghép, Hợp chất
compound

Câu ngữ cảnh

audio

His jokes have been described as a compound of fears, anxieties, and insecurities.

Dịch

Trò đùa của anh ấy được mô tả như là hỗn hợp của sợ hãi, lo lắng, và bất an.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 03/03/2026

pressed for time

audio

prest fɔːr taɪm

Vietnam FlagĐang vội
pressed for time

Câu ngữ cảnh

audio

I need to go pick up the kids, and I'm a bit pressed for time .

Dịch

Tôi phải đi đón lũ trẻ, tôi không có thời gian.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 02/03/2026

ornate

audio

ɔːrˈneɪt

Vietnam Flaghoa mỹ, Lộng lẫy
ornate

Câu ngữ cảnh

audio

I don't like ornate buildings, I prefer minimalistic ones.

Dịch

Tôi không thích những cao ốc lộng lẫy, tôi thích những toà nhà đơn giản hơn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 01/03/2026

mass branding

audio

mæs ˈbrændɪŋ

Vietnam FlagQuảng bá cho mọi đối tượng
Mass branding

Câu ngữ cảnh

audio

Mass branding is when a company uses advertising to appeal to everyone, not just a few target groups.

Dịch

Chiến lược quảng bá thương hiệu cho mọi đối tượng là khi một công ty sử dụng quảng cáo để thu hút tất cả mọi người, không chỉ là một số nhóm mục tiêu lẻ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 28/02/2026

scope

audio

skəʊp

Vietnam FlagPhạm vi
scope

Câu ngữ cảnh

audio

The scope of our investigation must be widened.

Dịch

Phạm vi cuộc điều tra cần được mở rộng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 27/02/2026

propelled

audio

prəˈpel

Vietnam FlagĐẩy đi
propelled

Câu ngữ cảnh

audio

The boat is propelled by the wind.

Dịch

Chiếc thuyền được đẩy đi bởi sức gió.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 26/02/2026

packaging

audio

ˈpækɪdʒɪŋ

Vietnam FlagBao bì, sự bao gói
packaging

Câu ngữ cảnh

audio

The packaging process is now executed by robots.

Dịch

Việc đóng bao bì được làm bởi rô-bốt.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 25/02/2026

foreign

audio

ˈfɔːrən

Vietnam FlagNgoại quốc
foreign

Câu ngữ cảnh

audio

English is the most popular foreign language in the world.

Dịch

Tiếng Anh là ngoại ngữ phổ biến nhất trên thế giới.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/02/2026

staff

audio

stæf

Vietnam FlagNhân viên
Staff

Câu ngữ cảnh

audio

Staff in the cinema theater are very friendly.

Dịch

Nhân viên trong rạp chiếu phim rất thân thiện.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 23/02/2026

unleaded

audio

ˌʌnˈledɪd

Vietnam FlagKhông chì
unleaded

Câu ngữ cảnh

audio

This vehicle is converted to run on unleaded petrol.

Dịch

Phương tiện này được chuyển đổi để chạy bằng xăng không chì.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 22/02/2026

tutor

audio

ˈtjuːtər

Vietnam FlagGia sư
tutor

Câu ngữ cảnh

audio

She is my English tutor

Dịch

Cô ấy là giáo viên phụ đạo môn Tiếng Anh của tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 21/02/2026

repetitive

audio

rɪˈpetətɪv

Vietnam Flagliên tục
repetitive

Câu ngữ cảnh

audio

His job consists of dull and repetitive work.

Dịch

Công việc của anh ấy bao gồm những công việc buồn tẻ và lặp đi lặp lại.

Next