TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 05/04/2026

stimulate

Vietnam FlagKích thích
stimulate

Câu ngữ cảnh

audio

The smell of french fries and pizzas instantly stimulates my appetite.

Dịch

Mùi khoai tây chiên và pizza kích thích cảm giác thèm ăn của tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 04/04/2026

comfortable

Vietnam Flagthoải mái
comfortable

Câu ngữ cảnh

audio

It's a very comfortable chair.

Dịch

Đó là một chiếc ghế rất thoải mái.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 03/04/2026

media

Vietnam FlagTruyền thông
media

Câu ngữ cảnh

audio

Mass media can heavily influence people's beliefs on political issues.

Dịch

Truyền thông đại chúng có thể có ảnh hưởng lớn tới niềm tin của con người về những vấn đề chính trị.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 02/04/2026

you can say that again

Vietnam FlagHoàn toàn đồng ý
you can say that again

Câu ngữ cảnh

audio

- "This book is so interesting!" - "You can say that again"

Dịch

Quyển sách này rất thú vị! "Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn."

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 01/04/2026

devastate

Vietnam Flagphá hủy, Tàn phá
devastate

Câu ngữ cảnh

audio

Oil spills devastate the natural environment and also endanger public health.

Dịch

Việc tràn dầu tàn phá môi trường tự nhiên, và cũng làm nguy hại tới sức khỏe cộng đồng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 31/03/2026

preserve

Vietnam Flagbảo quản, duy trì
preserve

Câu ngữ cảnh

audio

You should put the food in the fridge to preserve it.

Dịch

Bạn nên để đồ ăn trong tủ để bảo quản nó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 30/03/2026

inconsiderate

Vietnam Flagthiếu chu đáo
inconsiderate

Câu ngữ cảnh

audio

It was inconsiderate of you not to call him again.

Dịch

Thật là thiếu chu đáo khi bạn không gọi lại cho anh ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 29/03/2026

debris

Vietnam FlagMảnh vỡ
debris

Câu ngữ cảnh

audio

They found nothing but debris of the sunken ship.

Dịch

Họ chẳng tìm thấy gì ngoài những mảnh vỡ của con thuyền đắm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 28/03/2026

critical

Vietnam Flagmang tính phê phán

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 27/03/2026

immature

Vietnam Flagnon nớt
immature

Câu ngữ cảnh

audio

Some of the students in my class are so immature, they’re always doing silly things.

Dịch

Một vài học sinh trong lớp tôi chẳng chín chắn chút nào, chúng luôn làm những thứ ngốc nghếch.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 26/03/2026

consequence

Vietnam Flagkết quả
consequence

Câu ngữ cảnh

audio

Divorce can lead to many consequences.

Dịch

Ly hôn có thể dẫn đến rất nhiều hệ quả.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 25/03/2026

herd

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/03/2026

sewage system

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 23/03/2026

device

Vietnam Flagthiết bị

Câu ngữ cảnh

audio

Please bring a mobile device, like a smartphone or a tablet.

Dịch

Vui lòng mang theo thiết bị di động, như điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 22/03/2026

questionable

Vietnam Flagđáng bàn, Đáng ngờ
questionable

Câu ngữ cảnh

audio

He thinks her motives for helping are questionable.

Dịch

Anh ấy nghĩ rằng động cơ giúp đỡ của cô ấy thật đáng ngờ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 21/03/2026

save time

Vietnam FlagTiết kiệm thời gian
save time

Câu ngữ cảnh

audio

This effective tool will save time for you.

Dịch

Công cụ hữu ích này sẽ tiết kiệm thời gian cho bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 20/03/2026

broadcast

Vietnam Flagphát sóng

Câu ngữ cảnh

audio

The talk will be broadcast later. In other words, the talk will be shown on television later.

Dịch

Buổi nói chuyện sẽ được phát sóng sau.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 19/03/2026

data

Vietnam Flagdữ kiện, Số liệu
data

Câu ngữ cảnh

audio

My main task is to analyse provided data.

Dịch

Nhiệm vụ chính của tôi là nghiên cứu số liệu được cung cấp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 18/03/2026

horizontal

Vietnam FlagNằm ngang
horizontal

Câu ngữ cảnh

audio

He tells me to draw numerous horizontal lines.

Dịch

Anh ấy bảo tôi hãy vẽ thật nhiều những đường nằm ngang.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 17/03/2026

social system

Vietnam FlagHệ thống xã hội
social system

Câu ngữ cảnh

audio

Government has to maintain the stability of the social system.

Dịch

Chính phủ phải duy trì sự ổn định của hệ thống xã hội.