TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 27/08/2025

throw a tantrum

Vietnam FlagNổi cơn thịnh nộ
throw a tantrum

Câu ngữ cảnh

audio

She threw a tantrum at the office, which made her embarrassed for months after that.

Dịch

Cô ấy nổi cơn thịnh nộ ở văn phòng, điều đó khiến cô ấy xấu hổ hàng tháng sau đấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 26/08/2025

telemarketing

Vietnam FlagChào hàng qua điện thoại
telemarketing

Câu ngữ cảnh

audio

Last year, the company spent almost 60% of its revenue on telemarketing and direct mail.

Dịch

Năm ngoái, công ty đã chi gần 60% doanh thu cho hình thức tiếp thị qua điện thoại và gửi thư trực tiếp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 25/08/2025

takeover

Vietnam Flagsự thâu tóm
takeover

Câu ngữ cảnh

audio

His company is threatened with a takeover.

Dịch

Công ty của anh ấy bị đe doạ sẽ bị mua lại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 24/08/2025

free press

Vietnam FlagBáo chí tự do
free press

Câu ngữ cảnh

audio

No countries has a free press.

Dịch

Không một quốc gia nào có báo chí tự do.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 23/08/2025

ascertain

Vietnam Flagbiết chắc
ascertain

Câu ngữ cảnh

audio

They must ascertain if the land is still owned by the government.

Dịch

Họ phải tìm hiểu chắc chắn xem mảnh đất có còn thuộc sở hữu chính phủ hay không.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 22/08/2025

remind

Vietnam Flagnhắc nhở
remind

Câu ngữ cảnh

audio

I put a sticky note on the fridge to remind me of the date.

Dịch

Tôi dán giấy nhớ lên tủ lạnh để nhắc nhở mình về buổi hẹn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 21/08/2025

cognitive

Vietnam FlagLiên quan đến nhận thức
cognitive

Câu ngữ cảnh

audio

Loss of cognitive function is one of the syndromes of the disease.

Dịch

Mất khả năng nhận thức là một trong những hội chứng của bệnh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 20/08/2025

have a say

Vietnam FlagCó tiếng nói
have a say

Câu ngữ cảnh

audio

She has a say in the project.

Dịch

Cô ấy có tiếng nói gì trong dự án.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 19/08/2025

develop

Vietnam Flagphát triển
develop

Câu ngữ cảnh

audio

Some children develop more slowly than others.

Dịch

Một vài trẻ phát triển chậm hơn nhiều so với các trẻ khác.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 18/08/2025

sustainable

Vietnam Flagbền vững
sustainable

Câu ngữ cảnh

audio

Sustainable development plans should be implemented carefully.

Dịch

Những kế hoạch phát triển bền vững cần được thực thi một cách cẩn thận.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 17/08/2025

emission

Vietnam Flagphát ra, Khí thải
emission

Câu ngữ cảnh

audio

Hybrid vehicles reduce the emission of pollutants by about 20%.

Dịch

Các xe lai (dùng nhiều hơn 2 loại năng lượng) làm giảm việc thải ra các khí gây ô nhiễm khoảng 20%.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 16/08/2025

stem

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 15/08/2025

withdraw

Vietnam Flagrút tiền
withdraw

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 14/08/2025

urbanisation

Vietnam FlagSự đô thị hóa
urbanisation

Câu ngữ cảnh

audio

Urbanisation is a global trend.

Dịch

Đô thị hóa là một xu hướng toàn cầu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 13/08/2025

compatible

Vietnam Flagtương thích
compatible

Câu ngữ cảnh

audio

Environmentally compatible products minimize the adverse effects on the environment.

Dịch

Các sản phẩm phù hợp với môi trường sẽ tối thiểu các tác hại lên môi trường.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 12/08/2025

consecutive

Vietnam Flagliên tiếp
consecutive

Câu ngữ cảnh

audio

The company had three consecutive profitable quarters.

Dịch

Công ty đã có ba quý lãi liên tiếp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 11/08/2025

tension

Vietnam FlagTình trạng căng thẳng
tension

Câu ngữ cảnh

audio

The tension is growing between the US and Iran.

Dịch

Căng thẳng giữa Mỹ và Iran đang tăng lên.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 09/08/2025

insomnia

Vietnam FlagChứng mất ngủ
insomnia

Câu ngữ cảnh

audio

Because she suffers from insomnia, she always looks tired.

Dịch

Vì cô ấy mắc chứng mất ngủ, lúc nào trông cô ấy cũng mệt mỏi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 08/08/2025

hoard

Vietnam Flagcất giấu
hoard

Câu ngữ cảnh

audio

Thousands of antiques were hoarded by a compulsive collector.

Dịch

Hàng nghìn món đồ cổ được một nhà sưu tập tích trữ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 07/08/2025

risk

Vietnam Flagnguy cơ
risk

Câu ngữ cảnh

audio

Smoking poses the risk of lung cancer.

Dịch

Hút thuốc chứa rủi ro gây ung thư.