TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
throw a tantrum

Câu ngữ cảnh
She threw a tantrum at the office, which made her embarrassed for months after that.
Cô ấy nổi cơn thịnh nộ ở văn phòng, điều đó khiến cô ấy xấu hổ hàng tháng sau đấy.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
telemarketing

Câu ngữ cảnh
Last year, the company spent almost 60% of its revenue on telemarketing and direct mail.
Năm ngoái, công ty đã chi gần 60% doanh thu cho hình thức tiếp thị qua điện thoại và gửi thư trực tiếp.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
free press

Câu ngữ cảnh
No countries has a free press.
Không một quốc gia nào có báo chí tự do.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
cognitive

Câu ngữ cảnh
Loss of cognitive function is one of the syndromes of the disease.
Mất khả năng nhận thức là một trong những hội chứng của bệnh.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
have a say

Câu ngữ cảnh
She has a say in the project.
Cô ấy có tiếng nói gì trong dự án.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
emission

Câu ngữ cảnh
Hybrid vehicles reduce the emission of pollutants by about 20%.
Các xe lai (dùng nhiều hơn 2 loại năng lượng) làm giảm việc thải ra các khí gây ô nhiễm khoảng 20%.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
urbanisation

Câu ngữ cảnh
Urbanisation is a global trend.
Đô thị hóa là một xu hướng toàn cầu.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
tension

Câu ngữ cảnh
The tension is growing between the US and Iran.
Căng thẳng giữa Mỹ và Iran đang tăng lên.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
insomnia

Câu ngữ cảnh
Because she suffers from insomnia, she always looks tired.
Vì cô ấy mắc chứng mất ngủ, lúc nào trông cô ấy cũng mệt mỏi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
hoard

Câu ngữ cảnh
Thousands of antiques were hoarded by a compulsive collector.
Hàng nghìn món đồ cổ được một nhà sưu tập tích trữ.









