TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 15/09/2025

colonised

audio

ˈkɑːlənaɪz

Vietnam FlagThực dân hóa
colonised

Câu ngữ cảnh

audio

Vietnam was colonised by the French in the nineteenth century.

Dịch

Việt Nam bị thực dân xâm lược vào thế kỉ 19.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 14/09/2025

carving

audio

ˈkɑːrvɪŋ

Vietnam FlagBức chạm khắc
carving

Câu ngữ cảnh

audio

He has just bought a carving of flowers.

Dịch

Anh ấy mới mua một bức chạm khắc hình hoa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 13/09/2025

is accessed

audio

ˈækses

Vietnam FlagRa vào
is accessed

Câu ngữ cảnh

audio

The basement room is accessed from outside.

Dịch

Phòng tầng hầm có thể vào được từ bên ngoài.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 12/09/2025

organic

audio

ɔːrˈɡænɪk

Vietnam Flaghữu cơ
organic

Câu ngữ cảnh

audio

This restaurant only uses organic ingredients.

Dịch

Nhà hàng này chỉ dùng nguyên liệu hữu cơ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 11/09/2025

absurd

audio

əbˈsɜːrd

Vietnam FlagVô lý, ngớ ngẩn
absurd

Câu ngữ cảnh

audio

It seems quite absurd to expect anyone to drive for 3 hours just for a 20 minute meeting.

Dịch

Thật vô lý khi hi vọng ai đó sẽ lái xe suốt 3 tiếng chỉ để tới họp có 20 phút.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 10/09/2025

itinerary

audio

aɪˈtɪnəreri

Vietnam FlagHành trình có kế hoạch
itinerary

Câu ngữ cảnh

audio

You should book a 3-day itinerary if you don't know much about the place.

Dịch

Bạn nên đặt một tour du lịch 3 ngày được lên kế hoạch sẵn nếu bạn không biết nhiều về địa điểm bạn đến.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 09/09/2025

short-term

audio

ˌʃɔːrt ˈtɜːrm

Vietnam FlagNgắn hạn
Short-term

Câu ngữ cảnh

audio

Short-term interests are lower than long-term ones.

Dịch

Lãi suất ngắn hạn thấp hơn lãi suất dài hạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 08/09/2025

magnificent

audio

mæɡˈnɪfɪsnt

Vietnam Flaglộng lẫy, Tráng lệ
magnificent

Câu ngữ cảnh

audio

Jenny looked magnificent in her wedding dress.

Dịch

Jenny trông thật lộng lẫy trong bộ váy cưới.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 07/09/2025

exterior

audio

ɪkˈstɪriər

Vietnam FlagỞ bên ngoài
exterior

Câu ngữ cảnh

audio

The exterior design of the house is stunning.

Dịch

Thiết kế bên ngoài của ngôi nhà này rất đẹp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 06/09/2025

vocabulary

audio

vəˈkæbjələri

Vietnam Flagvốn từ, Từ vựng
vocabulary

Câu ngữ cảnh

audio

You can read books written in English to boost your vocabulary

Dịch

Bạn có thể đọc sách bằng tiếng Anh để tăng vốn từ vựng của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 05/09/2025

deal with

audio

diːl wɪð

Vietnam FlagXử lý
deal with

Câu ngữ cảnh

audio

Urgent actions are needed to deal with this situation.

Dịch

Những hành động khẩn cấp cần được làm để giải quyết tình huống này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 04/09/2025

extreme

audio

ɪkˈstriːm

Vietnam FlagVô cùng, cùng cực
extreme

Câu ngữ cảnh

audio

Many species have to adapt to the extreme weather of deserts.

Dịch

Rất nhiều loài vật phải thích nghi với môi trường sống khắc nghiệt tại sa mạc.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 03/09/2025

ocean

audio

ˈəʊʃn

Vietnam FlagĐại dương
ocean

Câu ngữ cảnh

audio

We go to the ocean to get a breath of fresh air.

Dịch

Chúng tôi đi ra biển để hít thở không khí trong lành.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 02/09/2025

space

audio

speɪs

Vietnam FlagKhông gian
space

Câu ngữ cảnh

audio

My car's too big to fit in this space

Dịch

Cái xe của tôi quá to để có thể vừa vào không gian này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 01/09/2025

competition

audio

ˌkɑːmpəˈtɪʃn

Vietnam FlagSự tranh giành
competition

Câu ngữ cảnh

audio

We'll be able to assess the competition at the conference.

Dịch

Chúng tôi sẽ có thể đánh giá sự tranh giành tại hội nghị.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 31/08/2025

idealize

audio

aɪˈdiːəlaɪz

Vietnam Flagcái gì
idealize

Câu ngữ cảnh

audio

Society continues to idealize the two-parent family.

Dịch

Xã hội tiếp tục lý tưởng hóa gia đình đủ cả cha lẫn mẹ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 30/08/2025

flooding

audio

ˈflʌdɪŋ

Vietnam FlagSự làm ngập lụt
flooding

Câu ngữ cảnh

audio

There are reports of widespread flooding in northern France.

Dịch

Có báo cáo về lũ lụt trên diện rộng ở miền bắc nước Pháp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 29/08/2025

the web

audio

ðə web

Vietnam FlagTrang web
the Web

Câu ngữ cảnh

audio

He spends the whole day surfing the Web .

Dịch

Anh ấy dành cả ngày để lướt web.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 28/08/2025

dye

audio

dai

Vietnam FlagNhuộm tóc
dye

Câu ngữ cảnh

audio

I dye my hair three times a year.

Dịch

Tôi nhuộm tóc 3 lần một năm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 27/08/2025

threw a tantrum

audio

θrəʊ ə ˈtæntrəm

Vietnam FlagNổi cơn thịnh nộ
threw a tantrum

Câu ngữ cảnh

audio

She threw a tantrum at the office, which made her embarrassed for months after that.

Dịch

Cô ấy nổi cơn thịnh nộ ở văn phòng, điều đó khiến cô ấy xấu hổ hàng tháng sau đấy.