TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
venomous
ˈvenəməs

Câu ngữ cảnh
He was killed by a highly venomous snake.
Anh ta đã bị giết bởi một con rắn có nọc độc rất mạnh.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
personality
ˌpɜːrsəˈnæləti

Câu ngữ cảnh
She looks beautiful, but I don't like her personality
Cô ấy trông rất xinh đẹp nhưng tôi không thích tính cách của cô ấy.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
stimulates
ˈstɪmjuleɪt

Câu ngữ cảnh
The smell of french fries and pizzas instantly stimulates my appetite.
Mùi khoai tây chiên và pizza kích thích cảm giác thèm ăn của tôi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
comfortable
ˈkʌmfərtəbl

Câu ngữ cảnh
What a comfortable bed! I slept very soundly.
Thật là một chiếc giường thoải mái! Tôi ngủ rất say.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
media
ˈmiːdiə

Câu ngữ cảnh
Mass media can heavily influence people's beliefs on political issues.
Truyền thông đại chúng có thể có ảnh hưởng lớn tới niềm tin của con người về những vấn đề chính trị.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
you can say that again
ju kən seɪ ðæt əˈɡen

Câu ngữ cảnh
- "This book is so interesting!" - " You can say that again "
Quyển sách này rất thú vị! "Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn."
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
devastate
ˈdevəsteɪt

Câu ngữ cảnh
Oil spills devastate the natural environment and also endanger public health.
Việc tràn dầu tàn phá môi trường tự nhiên, và cũng làm nguy hại tới sức khỏe cộng đồng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
preserve
prɪˈzɜːrv

Câu ngữ cảnh
You should put the food in the fridge to preserve it.
Bạn nên để đồ ăn trong tủ để bảo quản nó.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
inconsiderate
ˌɪnkənˈsɪdərət

Câu ngữ cảnh
It was inconsiderate of you not to call him again.
Thật là thiếu chu đáo khi bạn không gọi lại cho anh ấy.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
debris
ˈdebriː

Câu ngữ cảnh
They found nothing but debris of the sunken ship.
Họ chẳng tìm thấy gì ngoài những mảnh vỡ của con thuyền đắm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
critical
ˈkrɪtɪkl

Câu ngữ cảnh
The teacher wants to encourage critical thinking among the students.
Giáo viên muốn khuyến khích tư duy phản biện, bình phẩm giữa các học sinh.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
immature
ˌɪməˈtʃʊr

Câu ngữ cảnh
Some of the students in my class are so immature they’re always doing silly things.
Một vài học sinh trong lớp tôi chẳng chín chắn chút nào, chúng luôn làm những thứ ngốc nghếch.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
consequences
ˈkɑːnsɪkwens

Câu ngữ cảnh
Divorce can lead to many consequences
Ly hôn có thể dẫn đến rất nhiều hệ quả.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
herd
hɜːrd

Câu ngữ cảnh
The herd grazed peacefully in the pasture.
Đàn gia súc được chăn thả bình yên trên đồng cỏ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
sewage system
ˈsuːɪdʒ ˈsɪstəm

Câu ngữ cảnh
The main function of a sewage system is to protect water quality and public health.
Chức năng chính của hệ thống thoát nước thải là để bảo vệ chất lượng nguồn nước và sức khỏe công cộng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
device
dɪˈvaɪs

Câu ngữ cảnh
Advertising on social media is very successful as a marketing device
Việc quảng cáo trên mạng xã hội là một phương tiện tiếp thị đem lại thành công.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
questionable
ˈkwestʃənəbl

Câu ngữ cảnh
He thinks her motives for helping are questionable
Anh ấy nghĩ rằng động cơ giúp đỡ của cô ấy thật đáng ngờ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
save time
seɪv taɪm

Câu ngữ cảnh
This effective tool will save time for you.
Công cụ hữu ích này sẽ tiết kiệm thời gian cho bạn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
broadcast
ˈbrɔːdkæst

Câu ngữ cảnh
We watched a live broadcast of the concert.
Chúng tôi xem một chương trình phát sóng trực tiếp của buổi hòa nhạc.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
data
ˈdeɪtə

Câu ngữ cảnh
My main task is to analyse provided data
Nhiệm vụ chính của tôi là nghiên cứu số liệu được cung cấp.
