TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 07/04/2026

venomous

audio

ˈvenəməs

Vietnam FlagCó nọc độc
venomous

Câu ngữ cảnh

audio

He was killed by a highly venomous snake.

Dịch

Anh ta đã bị giết bởi một con rắn có nọc độc rất mạnh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 06/04/2026

personality

audio

ˌpɜːrsəˈnæləti

Vietnam Flagcá tính, Tính cách
personality

Câu ngữ cảnh

audio

She looks beautiful, but I don't like her personality

Dịch

Cô ấy trông rất xinh đẹp nhưng tôi không thích tính cách của cô ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 05/04/2026

stimulates

audio

ˈstɪmjuleɪt

Vietnam FlagKích thích
stimulates

Câu ngữ cảnh

audio

The smell of french fries and pizzas instantly stimulates my appetite.

Dịch

Mùi khoai tây chiên và pizza kích thích cảm giác thèm ăn của tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 04/04/2026

comfortable

audio

ˈkʌmfərtəbl

Vietnam FlagDễ chịu, tiện nghi
comfortable

Câu ngữ cảnh

audio

What a comfortable bed! I slept very soundly.

Dịch

Thật là một chiếc giường thoải mái! Tôi ngủ rất say.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 03/04/2026

media

audio

ˈmiːdiə

Vietnam FlagTruyền thông
media

Câu ngữ cảnh

audio

Mass media can heavily influence people's beliefs on political issues.

Dịch

Truyền thông đại chúng có thể có ảnh hưởng lớn tới niềm tin của con người về những vấn đề chính trị.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 02/04/2026

you can say that again

audio

ju kən seɪ ðæt əˈɡen

Vietnam FlagHoàn toàn đồng ý
You can say that again

Câu ngữ cảnh

audio

- "This book is so interesting!" - " You can say that again "

Dịch

Quyển sách này rất thú vị! "Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn."

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 01/04/2026

devastate

audio

ˈdevəsteɪt

Vietnam Flagphá hủy, Tàn phá
devastate

Câu ngữ cảnh

audio

Oil spills devastate the natural environment and also endanger public health.

Dịch

Việc tràn dầu tàn phá môi trường tự nhiên, và cũng làm nguy hại tới sức khỏe cộng đồng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 31/03/2026

preserve

audio

prɪˈzɜːrv

Vietnam FlagBảo quản
preserve

Câu ngữ cảnh

audio

You should put the food in the fridge to preserve it.

Dịch

Bạn nên để đồ ăn trong tủ để bảo quản nó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 30/03/2026

inconsiderate

audio

ˌɪnkənˈsɪdərət

Vietnam Flagthiếu chu đáo
inconsiderate

Câu ngữ cảnh

audio

It was inconsiderate of you not to call him again.

Dịch

Thật là thiếu chu đáo khi bạn không gọi lại cho anh ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 29/03/2026

debris

audio

ˈdebriː

Vietnam FlagMảnh vỡ
debris

Câu ngữ cảnh

audio

They found nothing but debris of the sunken ship.

Dịch

Họ chẳng tìm thấy gì ngoài những mảnh vỡ của con thuyền đắm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 28/03/2026

critical

audio

ˈkrɪtɪkl

Vietnam Flagbình phẩm, chỉ trích
critical

Câu ngữ cảnh

audio

The teacher wants to encourage critical thinking among the students.

Dịch

Giáo viên muốn khuyến khích tư duy phản biện, bình phẩm giữa các học sinh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 27/03/2026

immature

audio

ˌɪməˈtʃʊr

Vietnam Flagnon nớt
immature

Câu ngữ cảnh

audio

Some of the students in my class are so immature they’re always doing silly things.

Dịch

Một vài học sinh trong lớp tôi chẳng chín chắn chút nào, chúng luôn làm những thứ ngốc nghếch.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 26/03/2026

consequences

audio

ˈkɑːnsɪkwens

Vietnam FlagHệ quả
consequences

Câu ngữ cảnh

audio

Divorce can lead to many consequences

Dịch

Ly hôn có thể dẫn đến rất nhiều hệ quả.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 25/03/2026

herd

audio

hɜːrd

Vietnam FlagBầy, đàn
herd

Câu ngữ cảnh

audio

The herd grazed peacefully in the pasture.

Dịch

Đàn gia súc được chăn thả bình yên trên đồng cỏ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/03/2026

sewage system

audio

ˈsuːɪdʒ ˈsɪstəm

Vietnam FlagHệ thống thoát nước thải
sewage system

Câu ngữ cảnh

audio

The main function of a sewage system is to protect water quality and public health.

Dịch

Chức năng chính của hệ thống thoát nước thải là để bảo vệ chất lượng nguồn nước và sức khỏe công cộng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 23/03/2026

device

audio

dɪˈvaɪs

Vietnam Flagphương sách
device

Câu ngữ cảnh

audio

Advertising on social media is very successful as a marketing device

Dịch

Việc quảng cáo trên mạng xã hội là một phương tiện tiếp thị đem lại thành công.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 22/03/2026

questionable

audio

ˈkwestʃənəbl

Vietnam Flagđáng bàn, Đáng ngờ
questionable

Câu ngữ cảnh

audio

He thinks her motives for helping are questionable

Dịch

Anh ấy nghĩ rằng động cơ giúp đỡ của cô ấy thật đáng ngờ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 21/03/2026

save time

audio

seɪv taɪm

Vietnam FlagTiết kiệm thời gian
save time

Câu ngữ cảnh

audio

This effective tool will save time for you.

Dịch

Công cụ hữu ích này sẽ tiết kiệm thời gian cho bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 20/03/2026

broadcast

audio

ˈbrɔːdkæst

Vietnam Flagsự phát sóng
broadcast

Câu ngữ cảnh

audio

We watched a live broadcast of the concert.

Dịch

Chúng tôi xem một chương trình phát sóng trực tiếp của buổi hòa nhạc.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 19/03/2026

data

audio

ˈdeɪtə

Vietnam Flagdữ kiện, Số liệu
data

Câu ngữ cảnh

audio

My main task is to analyse provided data

Dịch

Nhiệm vụ chính của tôi là nghiên cứu số liệu được cung cấp.

Next