TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
vulnerable

Câu ngữ cảnh
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
right time

Câu ngữ cảnh
A lot of good things will happen at the right time.
Nhiều điều tốt đẹp sẽ xảy ra vào đúng thời điểm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
emotional

Câu ngữ cảnh
She gave an emotional speech upon receiving the award.
Cô ấy đã có một bài phát biểu đầy cảm xúc khi nhận giải.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
literature

Câu ngữ cảnh
"Wuthering Heights" is a classic of English literature.
Đồi gió hú là một tác phẩm văn học Anh kinh điển.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
gadget

Câu ngữ cảnh
We went to the supermarket to buy some kitchen gadgets.
Chúng tôi đi siêu thị để mua đồ dùng trong nhà bếp.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
offence

Câu ngữ cảnh
They consider the cartoon an offence to the religion.
Họ coi bức tranh hoạt hình là một sự xúc phạm đối với tôn giáo.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
developing

Câu ngữ cảnh
Vietnam is a developing country.
Việt Nam là một quốc gia đang phát triển.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
primary school

Câu ngữ cảnh
My mother is a teacher of a primary school.
Mẹ của tôi là giáo viên tại một trường tiểu học.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
rechargeable

Câu ngữ cảnh
This device is rechargeable.
Thiết bị này có thể được sạc lại.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
prospect

Câu ngữ cảnh
Some invaluable training will offer you career prospects.
Việc được đào tạo tốt sẽ cho bạn triển vọng nghề nghiệp tốt.




