TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 26/01/2025

vulnerable

Vietnam Flagdễ bị tổn thương, dễ bị ảnh hưởng
vulnerable

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 25/01/2025

crowded

Vietnam Flagđông
crowded

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 24/01/2025

right time

Vietnam FlagĐúng thời điểm
right time

Câu ngữ cảnh

audio

A lot of good things will happen at the right time.

Dịch

Nhiều điều tốt đẹp sẽ xảy ra vào đúng thời điểm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 23/01/2025

retain

Vietnam Flaggiữ chân
retain

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 22/01/2025

face

Vietnam Flagđối mặt, đương đầu

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 21/01/2025

emotional

Vietnam FlagĐầy cảm xúc
emotional

Câu ngữ cảnh

audio

She gave an emotional speech upon receiving the award.

Dịch

Cô ấy đã có một bài phát biểu đầy cảm xúc khi nhận giải.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 20/01/2025

literature

Vietnam FlagVăn học
literature

Câu ngữ cảnh

audio

"Wuthering Heights" is a classic of English literature.

Dịch

Đồi gió hú là một tác phẩm văn học Anh kinh điển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 19/01/2025

cyberspace

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 18/01/2025

gadget

Vietnam FlagĐồ dùng, vật dụng
gadget

Câu ngữ cảnh

audio

We went to the supermarket to buy some kitchen gadgets.

Dịch

Chúng tôi đi siêu thị để mua đồ dùng trong nhà bếp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 17/01/2025

offence

Vietnam Flagxúc phạm
offence

Câu ngữ cảnh

audio

They consider the cartoon an offence to the religion.

Dịch

Họ coi bức tranh hoạt hình là một sự xúc phạm đối với tôn giáo.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 16/01/2025

imminent

Vietnam Flagsắp xảy ra, cận kề

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 15/01/2025

developing

Vietnam FlagĐang phát triển
developing

Câu ngữ cảnh

audio

Vietnam is a developing country.

Dịch

Việt Nam là một quốc gia đang phát triển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 14/01/2025

primary school

Vietnam FlagTrường tiểu học
primary school

Câu ngữ cảnh

audio

My mother is a teacher of a primary school.

Dịch

Mẹ của tôi là giáo viên tại một trường tiểu học.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 13/01/2025

problematic

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 12/01/2025

rechargeable

Vietnam FlagCó thể sạc lại
rechargeable

Câu ngữ cảnh

audio

This device is rechargeable.

Dịch

Thiết bị này có thể được sạc lại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 11/01/2025

blue-collar

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 10/01/2025

stage

Vietnam Flagtrình diễn
stage

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 09/01/2025

prospect

Vietnam FlagTriển vọng
prospect

Câu ngữ cảnh

audio

Some invaluable training will offer you career prospects.

Dịch

Việc được đào tạo tốt sẽ cho bạn triển vọng nghề nghiệp tốt.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 08/01/2025

campaign

Vietnam Flagđã vận động
campaign

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 07/01/2025

social welfare

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch