TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 10/12/2025

well adjusted

Vietnam Flagổn định mình
well adjusted

Câu ngữ cảnh

audio

Adam is a quiet, well adjusted man. He has good judgement and has a mature personality.

Dịch

Adam là một người đàn ông kiệm lời, có khả năng điều chỉnh tốt. Anh ấy có khả năng phán đoán tốt và tính cách trưởng thành.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 09/12/2025

orbit

Vietnam FlagQuỹ đạo
orbit

Câu ngữ cảnh

audio

The Earth's orbit around the Sun takes approximately 365 days to complete.

Dịch

Quỹ đạo Trái đất quanh Mặt trời mất khoảng 365 ngày để hoàn thành.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 08/12/2025

have something on one's mind

Vietnam FlagĐang lo lắng về điều gì
have something on one's mind

Câu ngữ cảnh

audio

He seems to have something on his mind at the moment.

Dịch

Dường như anh ấy đang lo lắng gì đó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 07/12/2025

fascinating

Vietnam Flaghấp dẫn

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 06/12/2025

fabric

Vietnam Flagvải, chất liệu

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 05/12/2025

overpopulation

Vietnam FlagTình trạng đông dân
overpopulation

Câu ngữ cảnh

audio

Overpopulation is one of the most concerning problems currently.

Dịch

Tình trạng đông dân là một trong những vấn đề đáng quan ngại nhất hiện nay.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 04/12/2025

invent

Vietnam Flagtạo ra, Phát minh
invent

Câu ngữ cảnh

audio

Thomas Edison invented the light bulb.

Dịch

Thomas Edison đã phát minh ra bóng đèn điện.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 03/12/2025

technique

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 02/12/2025

materialistic

Vietnam FlagThiên về vật chất
materialistic

Câu ngữ cảnh

audio

We are living in a materialistic society.

Dịch

Chúng ta đang sống trong một xã hội thiên về vật chất.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 01/12/2025

employment opportunity

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 30/11/2025

wealthy

Vietnam FlagGiàu có
wealthy

Câu ngữ cảnh

audio

He is a wealthy businessman.

Dịch

Anh ấy là một thương gia giàu có.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 29/11/2025

issue

Vietnam Flagvấn đề
issue

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 28/11/2025

demolished

Vietnam FlagPhá hủy
demolished

Câu ngữ cảnh

audio

All the housing in this area has been completely demolished after the earthquake.

Dịch

Tất cả nhà ở trong khu vực này đã bị phá hủy hoàn toàn sau trận động đất.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 27/11/2025

polyester

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 26/11/2025

ideology

Vietnam FlagHệ tư tưởng
ideology

Câu ngữ cảnh

audio

I am attending a Ho Chi Minh's ideology class.

Dịch

Tôi đang theo học lớp Tư tưởng Hồ Chí Minh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 25/11/2025

actress

Vietnam Flaggiả vờ
actress

Câu ngữ cảnh

audio

She is such a good actress, everyone believed her.

Dịch

Cô ấy diễn giỏi thật, ai cũng tin cô ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 24/11/2025

booming

Vietnam FlagBùng nổ
booming

Câu ngữ cảnh

audio

Our business is booming.

Dịch

Công việc kinh doanh của chúng ta đang bùng nổ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 23/11/2025

old-fashioned

Vietnam FlagLỗi thời
old-fashioned

Câu ngữ cảnh

audio

It's a very old-fashioned word; no one uses its anymore.

Dịch

Đó là một từ lỗi thời, không ai còn dùng nó nữa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 22/11/2025

cosmos

Vietnam FlagVũ trụ
cosmos

Câu ngữ cảnh

audio

He bought his son a book about the cosmos.

Dịch

Anh ấy mua cho con trai mình một cuốn sách về vũ trụ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 21/11/2025

marble

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch