TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 24/04/2026

acid rain

Vietnam FlagMưa axit
acid rain

Câu ngữ cảnh

audio

Acid rain pollutes the rivers and soil seriously.

Dịch

Mưa axit làm ô nhiễm sông và đất đai nghiêm trọng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 23/04/2026

portion

Vietnam Flagphần
portion

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 22/04/2026

exclude

Vietnam Flagđuổi ra, Loại trừ
exclude

Câu ngữ cảnh

audio

Naughty students were excluded from school because of fighting.

Dịch

Những học sinh ngỗ nghịch đã bị đuổi khỏi trường vì đánh nhau.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 21/04/2026

offensive

Vietnam FlagXúc phạm
offensive

Câu ngữ cảnh

audio

He received criticism for his offensive comment.

Dịch

Anh ấy nhận chỉ trích vì lời bình luận xúc phạm của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 20/04/2026

priority

Vietnam Flagưu tiên
priority

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 19/04/2026

social skill

Vietnam FlagKỹ năng xã hội
social skill

Câu ngữ cảnh

audio

Social skills should be emphasized in the school curriculum.

Dịch

Các kỹ năng xã hội nên được nhấn mạnh trong chương trình học trên trường.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 18/04/2026

depict

Vietnam FlagVẽ, miêu tả
depict

Câu ngữ cảnh

audio

Women should be depicted in a more independent way by the media.

Dịch

Phụ nữ nên được miêu tả một cách độc lập hơn bởi truyền thông.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 17/04/2026

respect

Vietnam FlagTôn trọng
respect

Câu ngữ cảnh

audio

You should respect other countries' culture and tradition.

Dịch

Bạn nên tôn trọng văn hóa và truyền thống của các quốc gia khác.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 16/04/2026

play a crucial role

Vietnam FlagĐóng một vai trò
play a crucial role

Câu ngữ cảnh

audio

Fathers play a crucial role in every child's life that cannot be filled by others.

Dịch

Người cha đóng một vai trò cực kỳ quan trọng trong cuộc đời mỗi đứa trẻ mà không ai khác có thể lấp đầy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 15/04/2026

commit a crime

Vietnam FlagPhạm tội
commit a crime

Câu ngữ cảnh

audio

He committed a crime when he was a teenager.

Dịch

Anh ấy phạm tội khi còn là một thiếu niên.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 14/04/2026

struggle

Vietnam Flagcố gắng, nỗ lực

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 13/04/2026

mood

Vietnam FlagTâm trạng
mood

Câu ngữ cảnh

audio

She's in a good mood.

Dịch

Cô ấy đang có tâm trạng tốt.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 12/04/2026

human nature

Vietnam FlagBản tính con người
human nature

Câu ngữ cảnh

audio

Theories about human nature capture her interest.

Dịch

Cô ấy rất hứng thú với các lý thuyết về bản tính con người.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 11/04/2026

ecological

Vietnam FlagThuộc về sinh thái
ecological

Câu ngữ cảnh

audio

Actions need to be done to maintain ecological balance.

Dịch

Cần hành động ngay lập tức để duy trì sự cân bằng sinh thái.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 10/04/2026

outer suburbs

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 09/04/2026

build

Vietnam Flaglập nên, Tạo dựng
build

Câu ngữ cảnh

audio

They are trying to build long-term relationships.

Dịch

Họ đang cố gắng xây dựng các mối quan hệ dài hạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 08/04/2026

live life to the full

Vietnam FlagSống hết mình
live life to the full

Câu ngữ cảnh

audio

She is still young and wants to live life to the full.

Dịch

Cô ấy vẫn còn trẻ và muốn sống hết mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 07/04/2026

venomous

Vietnam FlagCó nọc độc
venomous

Câu ngữ cảnh

audio

He was killed by a highly venomous snake.

Dịch

Anh ta đã bị giết bởi một con rắn có nọc độc rất mạnh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 06/04/2026

personality

Vietnam Flagcá tính, tính cách

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 05/04/2026

stimulate

Vietnam FlagKích thích
stimulate

Câu ngữ cảnh

audio

The smell of french fries and pizzas instantly stimulates my appetite.

Dịch

Mùi khoai tây chiên và pizza kích thích cảm giác thèm ăn của tôi.