TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
carving

Câu ngữ cảnh
He has just bought a carving of flowers.
Anh ấy mới mua một bức chạm khắc hình hoa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
absurd

Câu ngữ cảnh
It seems quite absurd to expect anyone to drive for 3 hours just for a 20 minute meeting.
Thật vô lý khi hi vọng ai đó sẽ lái xe suốt 3 tiếng chỉ để tới họp có 20 phút.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
short-term

Câu ngữ cảnh
Short-term interests are lower than long-term ones.
Lãi suất ngắn hạn thấp hơn lãi suất dài hạn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
vocabulary

Câu ngữ cảnh
You can read books written in English to boost your vocabulary.
Bạn có thể đọc sách bằng tiếng Anh để tăng vốn từ vựng của mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
extreme

Câu ngữ cảnh
Many species have to adapt to the extreme weather of deserts.
Rất nhiều loài vật phải thích nghi với môi trường sống khắc nghiệt tại sa mạc.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
ocean

Câu ngữ cảnh
We go to the ocean to get a breath of fresh air.
Chúng tôi đi ra biển để hít thở không khí trong lành.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
idealize

Câu ngữ cảnh
Society continues to idealize the two-parent family.
Xã hội tiếp tục lý tưởng hóa gia đình đủ cả cha lẫn mẹ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
web

Câu ngữ cảnh
He spends the whole day surfing the Web.
Anh ấy dành cả ngày để lướt web.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
throw a tantrum

Câu ngữ cảnh
She threw a tantrum at the office, which made her embarrassed for months after that.
Cô ấy nổi cơn thịnh nộ ở văn phòng, điều đó khiến cô ấy xấu hổ hàng tháng sau đấy.






