TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 05/09/2026

fond

Vietnam FlagThích, trìu mến
fond

Câu ngữ cảnh

audio

He is very fond of museums and artifacts.

Dịch

Anh ấy rất thích bảo tàng và các đồ tạo tác.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 04/09/2026

drastic

Vietnam Flagmạnh, Quyết liệt
drastic

Câu ngữ cảnh

audio

There is a drastic reduction in the number of trees in the national forest.

Dịch

Có sự suy giảm trầm trọng trong số lượng cây ở rừng quốc gia.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 03/09/2026

artery

Vietnam FlagĐộng mạch
artery

Câu ngữ cảnh

audio

Arteries carry blood with a lot of oxygen in it.

Dịch

Động mạch chứa máu giàu khí oxi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 02/09/2026

consumption

Vietnam Flagsự tiêu thụ

Câu ngữ cảnh

audio

Most of our products are made for domestic consumption rather than export.

Dịch

Hầu hết các sản phẩm của chúng tôi được sản xuất cho tiêu dùng trong nước hơn là xuất khẩu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 01/09/2026

response

Vietnam Flagphản hồi
response

Câu ngữ cảnh

audio

The company analyzes customer responses to improve service.

Dịch

Công ty phân tích các phản hồi của khách hàng để cải thiện dịch vụ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 31/08/2026

stutter

Vietnam FlagNói lắp bắp
stutter

Câu ngữ cảnh

audio

Standing in front of his crush makes him stutter.

Dịch

Đứng trước mặt người anh ấy thích khiến anh ấy nói lắp bắp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 30/08/2026

platform

Vietnam Flagbục, Nền, sân ga
platform

Câu ngữ cảnh

audio

The next train for Aberdeen will depart from platform 9.

Dịch

Chuyến tàu tiếp đến Aberdeen sẽ khởi hành từ sân ga số 9.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 29/08/2026

balance

Vietnam Flag cái cân
balance

Câu ngữ cảnh

audio

You should check your balance before paying.

Dịch

Hãy kiểm tra số dư trước khi thanh toán.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 28/08/2026

assure

Vietnam Flagđảm bảo
assure

Câu ngữ cảnh

audio

I assure you that I will try to help you.

Dịch

Tôi đảm bảo với bạn rằng tôi sẽ cố gắng giúp bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 27/08/2026

current

Vietnam Flaghiện tại
current

Câu ngữ cảnh

audio

The current temperature in San Francisco is 54°F.

Dịch

Nhiệt độ hiện tại ở San Francisco là 54 độ F.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 26/08/2026

acclimatise

Vietnam FlagThích nghi với môi trường
acclimatise

Câu ngữ cảnh

audio

He's struggling to acclimatise to the new working conditions.

Dịch

Anh ấy gặp khó khăn trong việc thích nghi với điều kiện làm việc mới.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 25/08/2026

remedy situation

Vietnam FlagKhắc phục một tình huống
remedy situation

Câu ngữ cảnh

audio

Two sides intend to remedy the situation today.

Dịch

Cả hai bên đều có ý định tìm ra cách khắc phục tình huống này trong hôm nay.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 24/08/2026

increase

Vietnam Flagtăng
increase

Câu ngữ cảnh

audio

Illegal logging has led to an increase in the number of animals that have become extinct.

Dịch

Phá rừng bất hợp pháp đã làm tăng số lượng động vật tuyệt chủng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 23/08/2026

inexorably

Vietnam Flagthế nào cũng
inexorably

Câu ngữ cảnh

audio

The disease was spreading inexorably throughout the population, despite efforts to contain it.

Dịch

Bất chấp những nỗ lực ngăn chặn, không thể tránh khỏi việc căn bệnh này lây lan một cách khó kiểm soát trong toàn bộ dân số.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 22/08/2026

marketing

Vietnam Flagtiếp thị
marketing

Câu ngữ cảnh

audio

Do you work in marketing or public policy?

Dịch

Bạn làm việc trong tiếp thị hay chính sách công?

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 21/08/2026

gesture

Vietnam FlagCử chỉ, động tác
gesture

Câu ngữ cảnh

audio

He makes a gesture to tell me that it's time to go.

Dịch

Anh ấy làm một động tác để bảo tôi là đến lúc phải đi rồi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 20/08/2026

parasite

Vietnam FlagLoài kí sinh
parasite

Câu ngữ cảnh

audio

The mistletoe plant is a parasite on trees.

Dịch

Cây tầm gửi là loài cây sống nhờ trên cây khác.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 19/08/2026

slogan

Vietnam FlagKhẩu hiệu
slogan

Câu ngữ cảnh

audio

The slogan was a pun on the name of the product.

Dịch

Khẩu hiệu là một cách chơi chữ của tên sản phẩm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 18/08/2026

identification

Vietnam Flaggiấy tờ tùy thân
identification

Câu ngữ cảnh

audio

Please bring two forms (loại) of identification, such as a passport or driver's license (bằng lái xe).

Dịch

Vui lòng mang theo hai loại giấy tờ tùy thân, chẳng hạn như hộ chiếu hoặc bằng lái xe.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 17/08/2026

multiculturalism

Vietnam FlagChủ nghĩa đa văn hóa
multiculturalism

Câu ngữ cảnh

audio

The concept of multiculturalism is quite controversial.

Dịch

Khái niệm về chủ nghĩa đa văn hóa còn gây nhiều tranh cãi.

Next