TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
fraud

Câu ngữ cảnh
She was convicted of fraud.
Cô ấy bị kết tội lừa đảo.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
perverse

Câu ngữ cảnh
She finds a perverse pleasure in upsetting her parents.
Cô ấy tìm thấy một thú vui ngoan cố khi làm cha mẹ buồn lòng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
millennia

Câu ngữ cảnh
The Earth has existed for millennia.
Trái Đất đã tồn tại hàng thiên niên kỉ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
village

Câu ngữ cảnh
This is a peaceful village.
Đây là một ngôi làng yên bình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
bureaucrat

Câu ngữ cảnh
Many citizens believe that bureaucrats often complicate processes with unnecessary paperwork.
Nhiều người dân cho rằng các công chức thường làm phức tạp hóa các quy trình bằng những thủ tục giấy tờ không cần thiết.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
climatic

Câu ngữ cảnh
Some parts of the country seem to be experiencing climatic changes.
Một số vùng của đất nước dường như đang trải qua những biến đổi liên quan đến khí hậu.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
master's degree

Câu ngữ cảnh
She is doing her master's degree in the UK.
Cô ấy đang học bằng Thạc sĩ ở Anh quốc.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
benevolent

Câu ngữ cảnh
You should treat the children with a benevolent attitude.
Bạn nên đối xử với lũ trẻ bằng một thái độ nhân từ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
analytical

Câu ngữ cảnh
They will need analytical skills to solve the problems.
Họ sẽ cần kỹ năng phân tích để giải quyết các vấn đề.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
theater

Câu ngữ cảnh
The theater on Glenn Road.
Nhà hát trên đường Glenn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
secondary school

Câu ngữ cảnh
I spent grade 6 to 9 at the local secondary school.
Tôi đã học lớp 6 đến 9 ở trường cấp 2 địa phương.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
passing trend

Câu ngữ cảnh
This new fashion is just a passing trend.
Thời trang mới này chỉ là một xu hướng tạm thời.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
emerge

Câu ngữ cảnh
A new problem emerges right after the holiday.
Một vấn đề mới xuất hiện ngay sau dịp nghỉ lễ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
envisage

Câu ngữ cảnh
It is envisaged that coastal cities will be wiped out due to climate change.
Người ta dự tính rằng những thành phố ven biển sẽ bị xóa sổ bởi biến đổi khí hậu.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
imply

Câu ngữ cảnh
The report implied that the national economy could be slowing down.
Báo cáo gợi ý rằng nền kinh tế quốc gia sẽ chậm lại.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
cultural

Câu ngữ cảnh
I think you should respect other countries' cultural identities like tradititions and customs.
Tôi nghĩ bạn nên tôn trọng bản sắc văn hóa cùa các quốc gia khác như truyền thống và phong tục của họ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
predate

Câu ngữ cảnh
The album predates her illness.
Album này được phát hành trước khi cô ấy ốm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
research

Câu ngữ cảnh
He's doing a research into maternal instincts in the animal kingdom.
Anh ấy đang tiến hành một nghiên cứu về bản năng làm mẹ ở động vật.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
office

Câu ngữ cảnh
Should we go straight to the office, or stop by the hotel first?
Chúng ta nên đi thẳng đến văn phòng hay dừng lại ở khách sạn trước?
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
countryside

Câu ngữ cảnh
I prefer to live in the countryside.
Tôi thích ở vùng nông thôn hơn.
