TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 02/04/2025

hydrogen

Vietnam FlagKhí hy-đrô
hydrogen

Câu ngữ cảnh

audio

There is hydrogen in the atmosphere.

Dịch

Có khí hidro trong không khí.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 31/03/2025

slum

Vietnam FlagKhu ổ chuột
slum

Câu ngữ cảnh

audio

The city decides to demolish the slum area.

Dịch

Thành phố quyết định phá hủy khu ổ chuột.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 30/03/2025

local

Vietnam Flagđịa phương
local

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 29/03/2025

drought

Vietnam FlagHạn hán
drought

Câu ngữ cảnh

audio

Two consecutive droughts have killed all the crops.

Dịch

Hai đợt hạn hán liên tiếp đã huỷ hoại tất cả vụ mùa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 28/03/2025

transcend

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 27/03/2025

rotate

Vietnam FlagXoay tròn
rotate

Câu ngữ cảnh

audio

I can rotate the wheel by myself.

Dịch

Tôi có thể tự mình xoay cái bánh xe.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 26/03/2025

enrich

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 25/03/2025

technician

Vietnam FlagCác kỹ sư
technician

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 24/03/2025

luxurious

Vietnam FlagSang trọng
luxurious

Câu ngữ cảnh

audio

The car felt luxurious.

Dịch

Chiếc xe tạo cảm giác rất sang trọng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 23/03/2025

absorb

Vietnam FlagHấp thụ, thẩm thấu
absorb

Câu ngữ cảnh

audio

It takes your skin about 5 minutes to absorb the moisturizer.

Dịch

Da bạn mất khoảng 5 phút để thẩm thấu kem dưỡng ẩm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 22/03/2025

typically

Vietnam Flagtiêu biểu
typically

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 21/03/2025

mother tongue

Vietnam FlagTiếng mẹ đẻ
mother tongue

Câu ngữ cảnh

audio

Vietnamese is my mother tongue.

Dịch

Tiếng Việt là ngôn ngữ mẹ đẻ của tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 20/03/2025

mature

Vietnam FlagTrưởng thành
mature

Câu ngữ cảnh

audio

She tries to look mature and sophisticated.

Dịch

Cô ấy cố gắng để mình trông trưởng thành và sành điệu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 19/03/2025

look back

Vietnam FlagNhìn lại
look back

Câu ngữ cảnh

audio

Looking back my childhood makes me nostalgic.

Dịch

Nhìn lại tuổi thơ của mình khiến tôi bồi hồi và luyến tiếc quá khứ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 18/03/2025

malnutrition

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 17/03/2025

define

Vietnam Flagđịnh nghĩa
define

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 16/03/2025

retirement

Vietnam Flagsự nghỉ hưu
retirement

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 15/03/2025

theme

Vietnam Flagchủ đề
theme

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 14/03/2025

eradicate

Vietnam FlagDiệt trừ
eradicate

Câu ngữ cảnh

audio

This epidemic disease has been completely eradicated.

Dịch

Bệnh dịch này đã được xoá bỏ hoàn toàn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 13/03/2025

advantageous

Vietnam Flagcó lợi, Có lợi thế
advantageous

Câu ngữ cảnh

audio

This policy is advantageous to small companies.

Dịch

Chính sách này có lợi đối với các công ty nhỏ.