TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 21/04/2025

keep an open mind

Vietnam FlagGiữ tâm trí cởi mở
keep an open mind

Câu ngữ cảnh

audio

I try to keep an open mind during the discussions.

Dịch

Tôi luôn cố gắng giữ tâm trí cởi mở trong các cuộc thảo luận.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 20/04/2025

theorist

Vietnam FlagNhà lý luận
theorist

Câu ngữ cảnh

audio

She had become a political theorist.

Dịch

Cô ấy đã trở thành một nhà lý luận chính trị.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 19/04/2025

evolve

Vietnam Flagphát triển
evolve

Câu ngữ cảnh

audio

The company has evolved into a major chemical manufacturer.

Dịch

Công ty đã phát triển thành một nhà sản xuất hóa chất lớn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 18/04/2025

eliminate

Vietnam Flagloại bỏ

Câu ngữ cảnh

audio

We aim to eliminate (= get rid of) paper completely.

Dịch

Mục đích của chúng tôi là loại bỏ giấy hoàn toàn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 17/04/2025

telecommunications

Vietnam FlagViễn thông
telecommunications

Câu ngữ cảnh

audio

He works in the telecommunications industry.

Dịch

Anh ấy làm việc trong ngành viễn thông.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 16/04/2025

discharge

Vietnam FlagĐổ ra, cho ra
discharge

Câu ngữ cảnh

audio

The river is diverted through the power station before discharging into the sea.

Dịch

Dòng sông được điều hướng qua trạm năng lượng trước khi được xả ra biển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 15/04/2025

gallery

Vietnam FlagGian
gallery

Câu ngữ cảnh

audio

I visited an art gallery in the afternoon.

Dịch

Tôi tới tham quan một phòng trưng bày nghệ thuật vào chiều hôm nay.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 14/04/2025

choreograph

Vietnam Flagnhảy
choreograph

Câu ngữ cảnh

audio

We hire a professional dancer to choreograph our performance.

Dịch

Chúng tôi thuê một vũ công chuyên nghiệp để dàn dựng phần trình diễn cho chúng tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 13/04/2025

tackle

Vietnam Flagxử lý, Giải quyết
tackle

Câu ngữ cảnh

audio

Measures need to be taken to tackle this problem.

Dịch

Những biện pháp cần phải được thi hành để giải quyết vấn đề này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 12/04/2025

solve the crime

Vietnam FlagGiải quyết một vụ án
solve the crime

Câu ngữ cảnh

audio

The goverment hopes that the new law will help solve the crime.

Dịch

Chính phủ mong rằng đạo luật mới về đất đai sẽ giúp giải quyết vụ phạm tội.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 11/04/2025

protect

Vietnam Flagbảo vệ
protect

Câu ngữ cảnh

audio

We have to protect the environment at all cost.

Dịch

Chúng ta phải bảo vệ môi trường bằng mọi cách.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 10/04/2025

quarry

Vietnam FlagMỏ đá
quarry

Câu ngữ cảnh

audio

There are a great number of limestone quarries in this area.

Dịch

Có một lượng lớn mỏ đá vôi ở khu vực này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 09/04/2025

hands-on

Vietnam Flagthực hành
hands-on

Câu ngữ cảnh

audio

The training program includes a lot of hands-on activities.

Dịch

Chương trình đào tạo bao gồm nhiều hoạt động thực hành.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 08/04/2025

pollutant

Vietnam FlagChất gây ô nhiễm
pollutant

Câu ngữ cảnh

audio

Factories that dispose of harmful pollutants should be closed.

Dịch

Những nhà máy thải ra những chất gây ô nhiễm độc hại nên bị đóng cửa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 07/04/2025

dwell on

Vietnam Flagday đi day lại
dwell on

Câu ngữ cảnh

audio

There is no need to dwell on your mistake.

Dịch

Không cần thiết phải nhắc đi nhắc lại lỗi sai của bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 06/04/2025

evidence

Vietnam FlagBằng chứng
evidence

Câu ngữ cảnh

audio

We have no evidence to convict him.

Dịch

Chúng ta không có bằng chứng để buộc tội anh ta.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 05/04/2025

relative

Vietnam Flagtương đối
relative

Câu ngữ cảnh

audio

A relative of mine will stay in my house for two days during the upcoming holiday.

Dịch

Một người họ hàng của tôi sẽ ở nhà tôi hai ngày vào dịp nghỉ lễ sắp tới.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 04/04/2025

ability

Vietnam Flagnăng lực
ability

Câu ngữ cảnh

audio

Marie has the ability to write well. In other words, she has good writing skills (kỹ năng).

Dịch

Marie có khả năng viết tốt. Nói cách khác, cô ấy có kỹ năng viết tốt.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 03/04/2025

paparazzi

Vietnam FlagNgười săn ảnh
paparazzi

Câu ngữ cảnh

audio

The singer accused the paparazzi of violating her privacy.

Dịch

Cô ca sĩ buộc tội người phóng viên đã xâm phạm sự riêng tư của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 02/04/2025

hydrogen

Vietnam FlagKhí hy-đrô
hydrogen

Câu ngữ cảnh

audio

There is hydrogen in the atmosphere.

Dịch

Có khí hidro trong không khí.