TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 10/11/2025

issue

Vietnam Flagvấn đề
issue

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 09/11/2025

typical

Vietnam FlagĐặc thù, đặc trưng
typical

Câu ngữ cảnh

audio

This food is typical of Korean cooking.

Dịch

Món ăn này là món đặc trưng của đồ ăn Hàn Quốc.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 08/11/2025

aftershock

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 07/11/2025

notion

Vietnam FlagÝ niệm, khái niệm
notion

Câu ngữ cảnh

audio

He dismissed the very notion of compromise.

Dịch

Ông đã bác bỏ chính khái niệm thỏa hiệp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 06/11/2025

antisocial

Vietnam FlagPhản xã hội
antisocial

Câu ngữ cảnh

audio

Smoking is regarded as an antisocial habit here.

Dịch

Ở đây, hút thuốc được coi là thói quen phản xã hội.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 05/11/2025

overcome

Vietnam Flagvượt qua
overcome

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 04/11/2025

arson

Vietnam FlagSự cố ý gây hoả hoạn
arson

Câu ngữ cảnh

audio

The police is treating the fire as an arson.

Dịch

Cảnh sát đang cho rằng vụ hoả hoạn này là cố ý.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 03/11/2025

take so long

Vietnam FlagMất rất lâu
take so long

Câu ngữ cảnh

audio

She took so long to make up that she missed the bus.

Dịch

Cô ấy trang điểm lâu tới nỗi lỡ luôn chuyến xe khách.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 02/11/2025

latent

Vietnam Flagâm ỉ, Ngầm
latent

Câu ngữ cảnh

audio

We're trying to bring out the latent artistic talents that many people possess without realising it.

Dịch

Chúng tôi cố gắng khơi gợi những tài năng nghệ sĩ tiềm ẩn mà nhiều người sở hữu nhưng không nhận ra.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 01/11/2025

vermin

Vietnam FlagSâu hại, sâu bệnh
vermin

Câu ngữ cảnh

audio

The corn crops have failed because of vermin.

Dịch

Vụ mùa ngô đã thất bại bởi vì sâu bệnh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 31/10/2025

cattle

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 30/10/2025

works

Vietnam FlagTác phẩm
works

Câu ngữ cảnh

audio

Her works will soon be displayed in an exhibition.

Dịch

Những tác phẩm của cô ấy sẽ sớm được trưng bày ở một triển lãm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 29/10/2025

employee

Vietnam Flagnhân viên
employee

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 28/10/2025

tolerate

Vietnam FlagChịu đựng, chịu được
tolerate

Câu ngữ cảnh

audio

Few plants will tolerate sudden changes in temperature.

Dịch

Ít cây cối có thể chịu được sự thay đổi đột ngột trong nhiệt độ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 27/10/2025

immeasurable

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 26/10/2025

cramped

Vietnam Flaggò bó, tù túng
cramped

Câu ngữ cảnh

audio

He is exhausted because of his extremely cramped schedule.

Dịch

Anh ấy kiệt sức vì lịch trình gò bó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 25/10/2025

cynical

Vietnam FlagHay hoài nghi
cynical

Câu ngữ cảnh

audio

With that cynical outlook, he doesn't trust anyone.

Dịch

Với ánh nhìn đầy hoài nghi đó, anh ta không tin cái cả đâu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 24/10/2025

environmentally

Vietnam FlagTrên phương diện môi trường
environmentally

Câu ngữ cảnh

audio

The project's aim is to equip farmers with environmentally friendly farming techniques.

Dịch

Mục tiêu của dự án là để trang bị cho nông dân những phương pháp trồng trọt thân thiện với môi trường.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 23/10/2025

concert

Vietnam Flagbuổi hòa nhạc
concert

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 22/10/2025

disaster

Vietnam FlagTai họa, thảm họa
disaster

Câu ngữ cảnh

audio

Tsunami is one of the worst natural disasters.

Dịch

Sóng thần là một trong những thảm hoạ thiên nhiên kinh khủng nhất.