TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 30/03/2025

local

Vietnam Flagđịa phương
local

Câu ngữ cảnh

audio

The local residents here are very friendly.

Dịch

Người dân địa phương ở vùng này rất thân thiện.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 29/03/2025

drought

Vietnam FlagHạn hán
drought

Câu ngữ cảnh

audio

Two consecutive droughts have killed all the crops.

Dịch

Hai đợt hạn hán liên tiếp đã huỷ hoại tất cả vụ mùa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 28/03/2025

transcend

Vietnam Flaghơn, Vượt
transcend

Câu ngữ cảnh

audio

Pop music transcends cultural and language barriers.

Dịch

Nhạc pop vượt qua những rào cản về văn hóa và ngôn ngữ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 27/03/2025

rotate

Vietnam FlagXoay tròn
rotate

Câu ngữ cảnh

audio

I can rotate the wheel by myself.

Dịch

Tôi có thể tự mình xoay cái bánh xe.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 26/03/2025

enrich

Vietnam FlagLàm giàu
enrich

Câu ngữ cảnh

audio

Bedtime stories help enrich children's imagination.

Dịch

Những câu chuyện kể trước giờ đi ngủ giúp làm giàu trí tưởng tượng của trẻ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 25/03/2025

technician

Vietnam FlagCác kỹ sư
technician

Câu ngữ cảnh

audio

The technicians will come and check the broken washing machine this afternoon.

Dịch

Chiều nay các kỹ thuật viên sẽ đến và kiểm tra máy giặt bị hỏng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 24/03/2025

luxurious

Vietnam FlagSang trọng
luxurious

Câu ngữ cảnh

audio

The car felt luxurious.

Dịch

Chiếc xe tạo cảm giác rất sang trọng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 23/03/2025

absorb

Vietnam FlagHấp thụ, thẩm thấu
absorb

Câu ngữ cảnh

audio

It takes your skin about 5 minutes to absorb the moisturizer.

Dịch

Da bạn mất khoảng 5 phút để thẩm thấu kem dưỡng ẩm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 22/03/2025

typically

Vietnam Flagtiêu biểu
typically

Câu ngữ cảnh

audio

Tropical rainforests are typically characterized by high temperatures and heavy rainfall throughout the year.

Dịch

Rừng mưa nhiệt đới thường có đặc trưng là nhiệt độ cao và lượng mưa lớn quanh năm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 21/03/2025

mother tongue

Vietnam FlagTiếng mẹ đẻ
mother tongue

Câu ngữ cảnh

audio

Vietnamese is my mother tongue.

Dịch

Tiếng Việt là ngôn ngữ mẹ đẻ của tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 20/03/2025

mature

Vietnam FlagTrưởng thành
mature

Câu ngữ cảnh

audio

She tries to look mature and sophisticated.

Dịch

Cô ấy cố gắng để mình trông trưởng thành và sành điệu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 19/03/2025

look back

Vietnam FlagNhìn lại
look back

Câu ngữ cảnh

audio

Looking back my childhood makes me nostalgic.

Dịch

Nhìn lại tuổi thơ của mình khiến tôi bồi hồi và luyến tiếc quá khứ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 18/03/2025

malnutrition

Vietnam FlagSự suy dinh dưỡng
malnutrition

Câu ngữ cảnh

audio

Nearly half of the population is suffering from malnutrition.

Dịch

Gần một nửa dân số đang gặp vấn đề suy dinh dưỡng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 17/03/2025

define

Vietnam Flagđịnh nghĩa
define

Câu ngữ cảnh

audio

Many factors define your personality.

Dịch

Có rất nhiều nhân tố định hình tính cách của bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 16/03/2025

retirement

Vietnam Flagsự nghỉ hưu
retirement

Câu ngữ cảnh

audio

After his retirement, the company's sales figure plummeted.

Dịch

Sau khi ông ấy nghỉ hưu, doanh thu của công ty lao dốc.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 15/03/2025

theme

Vietnam Flagchủ đề
theme

Câu ngữ cảnh

audio

He wrote the theme to the hit TV series.

Dịch

Anh ấy viết nhạc chủ đề cho seri phim truyền hình nổi tiếng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 14/03/2025

eradicate

Vietnam FlagDiệt trừ
eradicate

Câu ngữ cảnh

audio

This epidemic disease has been completely eradicated.

Dịch

Bệnh dịch này đã được xoá bỏ hoàn toàn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 13/03/2025

advantageous

Vietnam Flagcó lợi, Có lợi thế
advantageous

Câu ngữ cảnh

audio

This policy is advantageous to small companies.

Dịch

Chính sách này có lợi đối với các công ty nhỏ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 12/03/2025

trigger

Vietnam Flagkích hoạt
trigger

Câu ngữ cảnh

audio

Phobias can be easily triggered by traumas in the past.

Dịch

Những chứng ám ảnh sợ hãi có thể dễ dàng bị kích động bởi những biến cố trong quá khứ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 11/03/2025

meteor

Vietnam FlagSao băng
meteor

Câu ngữ cảnh

audio

You should make a wish if you see a meteor.

Dịch

Bạn nên ước một điều gì đó khi nhìn thấy sao băng.