TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 07/06/2026

benevolent

Vietnam FlagNhân từ
benevolent

Câu ngữ cảnh

audio

You should treat the children with a benevolent attitude.

Dịch

Bạn nên đối xử với lũ trẻ bằng một thái độ nhân từ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 06/06/2026

analytical

Vietnam FlagCó tính phân tích
analytical

Câu ngữ cảnh

audio

They will need analytical skills to solve the problems.

Dịch

Họ sẽ cần kỹ năng phân tích để giải quyết các vấn đề.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 05/06/2026

theater

Vietnam FlagNhà hát
theater

Câu ngữ cảnh

audio

The theater on Glenn Road.

Dịch

Nhà hát trên đường Glenn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 04/06/2026

secondary school

Vietnam FlagTrường cấp hai
secondary school

Câu ngữ cảnh

audio

I spent grade 6 to 9 at the local secondary school.

Dịch

Tôi đã học lớp 6 đến 9 ở trường cấp 2 địa phương.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 03/06/2026

passing trend

Vietnam Flagmột xu hướng tạm thời
passing trend

Câu ngữ cảnh

audio

This new fashion is just a passing trend.

Dịch

Thời trang mới này chỉ là một xu hướng tạm thời.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 02/06/2026

emerge

Vietnam FlagNổi lên, xuất hiện
emerge

Câu ngữ cảnh

audio

A new problem emerges right after the holiday.

Dịch

Một vấn đề mới xuất hiện ngay sau dịp nghỉ lễ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 01/06/2026

envisage

Vietnam FlagDự tính, vạch ra
envisage

Câu ngữ cảnh

audio

It is envisaged that coastal cities will be wiped out due to climate change.

Dịch

Người ta dự tính rằng những thành phố ven biển sẽ bị xóa sổ bởi biến đổi khí hậu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 31/05/2026

imply

Vietnam FlagGợi ý
imply

Câu ngữ cảnh

audio

The report implied that the national economy could be slowing down.

Dịch

Báo cáo gợi ý rằng nền kinh tế quốc gia sẽ chậm lại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 30/05/2026

cultural

Vietnam FlagThuộc văn hoá
cultural

Câu ngữ cảnh

audio

I think you should respect other countries' cultural identities like tradititions and customs.

Dịch

Tôi nghĩ bạn nên tôn trọng bản sắc văn hóa cùa các quốc gia khác như truyền thống và phong tục của họ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 29/05/2026

predate

Vietnam FlagXảy ra trước
predate

Câu ngữ cảnh

audio

The album predates her illness.

Dịch

Album này được phát hành trước khi cô ấy ốm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 28/05/2026

research

Vietnam Flagsự nghiên cứu
research

Câu ngữ cảnh

audio

He's doing a research into maternal instincts in the animal kingdom.

Dịch

Anh ấy đang tiến hành một nghiên cứu về bản năng làm mẹ ở động vật.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 27/05/2026

office

Vietnam Flagvăn phòng
office

Câu ngữ cảnh

audio

Should we go straight to the office, or stop by the hotel first?

Dịch

Chúng ta nên đi thẳng đến văn phòng hay dừng lại ở khách sạn trước?

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 26/05/2026

countryside

Vietnam FlagVùng nông thôn
countryside

Câu ngữ cảnh

audio

I prefer to live in the countryside.

Dịch

Tôi thích ở vùng nông thôn hơn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 25/05/2026

fungus

Vietnam FlagNấm
fungus

Câu ngữ cảnh

audio

There are various species of fungus.

Dịch

Có rất nhiều loại nấm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 24/05/2026

dated

Vietnam Flagcũ, Lỗi thời
dated

Câu ngữ cảnh

audio

The data used in the book is dated.

Dịch

Những thông tin được sử dụng trong sách đã lỗi thời.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 23/05/2026

golden opportunity

Vietnam Flagdịp tốt
golden opportunity

Câu ngữ cảnh

audio

Two days later, they let a golden opportunity slip through their grasp.

Dịch

Hai ngày sau, họ đã để một cơ hội vàng lọt qua tầm tay.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 22/05/2026

patient

Vietnam Flagbệnh nhân
patient

Câu ngữ cảnh

audio

You must be very patient with children to become a teacher.

Dịch

Bạn chắc chắn phải rất kiên nhẫn với trẻ em để trở thành giáo viên.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 21/05/2026

collide

Vietnam FlagVa nhau
collide

Câu ngữ cảnh

audio

It was predicted that a comet would collide with one of the planets.

Dịch

Người ta dự đoán rằng một sao chổi sẽ va chạm với một trong các hành tinh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 20/05/2026

natural

Vietnam FlagTự nhiên
natural

Câu ngữ cảnh

audio

Natural habitat of lions in South Africa is threatened.

Dịch

Môi trường sống tự nhiên của sư tử ở Nam Phi đang bị đe doạ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 19/05/2026

compact

Vietnam Flagchặt chẽ
compact

Câu ngữ cảnh

audio

The grey clouds had become more compact and the sky suddenly grew dark.

Dịch

Mây đen trở nên dày đặc hơn và bầu trời đột nhiên tối đen.

Next